Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 4: Mê nhị phân và dữ liệu số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tin học 10: Bài 4 – Mê nhị phân và dữ liệu số nguyênlà một trong những đề thi thuộc Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức trong chương trình Tin học 10. Đây là nội dung nền tảng giúp học sinh nắm vững cách biểu diễn và xử lí thông tin dạng số trong máy tính, đặc biệt là cách sử dụng hệ nhị phân để mã hóa dữ liệu số nguyên – một phần thiết yếu trong lập trình và xử lý dữ liệu.

Trong đề thi này, học sinh cần nắm được các kiến thức trọng tâm như: cách chuyển đổi giữa các hệ đếm (nhị phân, thập phân), cách biểu diễn số nguyên có dấu và không dấu trong hệ nhị phân, cũng như khái niệm về giới hạn giá trị biểu diễn. Đây là cơ sở quan trọng cho các bài học lập trình sau này, đặc biệt khi làm việc với kiểu dữ liệu số trong các ngôn ngữ lập trình như Python.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hệ cơ số nhị phân sử dụng bao nhiêu chữ số khác nhau?

  • 1.

  • 2.

  • 8.

  • 10.


2

Trong hệ nhị phân, chữ số nào sau đây không hợp lệ?

  • 0.

  • 1.

  • 2.

  • Không có chữ số nào sai.


3

Số nhị phân 1010 tương đương với số thập phân nào?

  • 8.

  • 10.

  • 12.

  • 15.


4

Hệ nhị phân còn được gọi là hệ cơ số nào?

  • 10.

  • 8.

  • 2.

  • 16.


5

Giá trị thập phân của số nhị phân 1111 là bao nhiêu?

  • 14.

  • 12.

  • 15.

  • 13.


6

Số thập phân 7 tương đương với số nhị phân nào?

  • 111.

  • 101.

  • 110.

  • 100.


7

Số nhị phân 10000 tương đương với số thập phân nào?

  • 8.

  • 10.

  • 16.

  • 20.


8

Phép toán nhị phân tương ứng với phép cộng 1 + 1 là gì?

  • 01.

  • 10.

  • 11.

  • 00.


9

Dữ liệu số nguyên được biểu diễn trong máy tính bằng gì?

  • Dãy bit.

  • Dãy ký tự.

  • Dãy số thực.

  • Dãy lệnh.


10

Trong hệ nhị phân, số lớn nhất có 3 chữ số là gì?

  • 101.

  • 110.

  • 111.

  • 100.


11

Số thập phân 13 tương đương với số nhị phân nào?

  • 1101.

  • 1101.

  • 1010.

  • 1001.


12

Bit là viết tắt của từ nào sau đây?

  • Binary digit.

  • Binary data.

  • Basic digit.

  • Basic integer.


13

Dữ liệu kiểu số nguyên không bao gồm loại nào sau đây?

  • int.

  • float.

  • short.

  • long.


14

Bao nhiêu bit cần thiết để biểu diễn số nhị phân 1001101?

  • 6.

  • 7.

  • 8.

  • 5.


15

Biểu diễn nhị phân của số thập phân 20 là gì?

  • 11000.

  • 10100.

  • 10010.

  • 10000.


16

Dãy bit nào sau đây là hợp lệ trong hệ nhị phân?

  • 101101.

  • 210101.

  • 10012.

  • 123456.


17

Hệ cơ số 2 dùng để làm gì trong máy tính?

  • Tăng tốc độ tính toán.

  • Biểu diễn và lưu trữ dữ liệu.

  • Biểu diễn số thực.

  • Vẽ đồ họa.


18

Khi cộng 1 + 1 trong hệ nhị phân, kết quả là gì?

  • 0, nhớ 0.

  • 1, nhớ 0.

  • 0, nhớ 1.

  • 1, nhớ 1.


19

Dữ liệu số nguyên được máy tính lưu trữ bằng các phần tử nào?

  • Byte.

  • Bit.

  • Word.

  • Tệp.


20

Biểu diễn nhị phân của số 9 là gì?

  • 1011.

  • 1001.

  • 1101.

  • 1111.


21

Biểu diễn nhị phân của số 0 là gì?

  • 0.

  • 1.

  • 10.

  • Không có biểu diễn.


22

Mỗi bit có thể lưu trữ bao nhiêu trạng thái?

  • 1.

  • 2.

  • 4.

  • 8.


23

Dữ liệu số nguyên trong lập trình thường dùng để làm gì?

  • Biểu diễn chuỗi ký tự.

  • Biểu diễn số thập phân.

  • Biểu diễn số đếm, chỉ mục, điều kiện.

  • Biểu diễn hình ảnh.


24

Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ dữ liệu trong máy tính là gì?

  • Byte.

  • Bit.

  • KB.

  • MB.


25

Số nhị phân 110 tương đương với số thập phân nào?

  • 5.

  • 6.

  • 7.

  • 4.

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 4: Mê nhị phân và dữ liệu số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hệ cơ số nhị phân sử dụng bao nhiêu chữ số khác nhau?


2

Trong hệ nhị phân, chữ số nào sau đây không hợp lệ?


3

Số nhị phân 1010 tương đương với số thập phân nào?


4

Hệ nhị phân còn được gọi là hệ cơ số nào?


5

Giá trị thập phân của số nhị phân 1111 là bao nhiêu?


6

Số thập phân 7 tương đương với số nhị phân nào?


7

Số nhị phân 10000 tương đương với số thập phân nào?


8

Phép toán nhị phân tương ứng với phép cộng 1 + 1 là gì?


9

Dữ liệu số nguyên được biểu diễn trong máy tính bằng gì?


10

Trong hệ nhị phân, số lớn nhất có 3 chữ số là gì?


11

Số thập phân 13 tương đương với số nhị phân nào?


12

Bit là viết tắt của từ nào sau đây?


13

Dữ liệu kiểu số nguyên không bao gồm loại nào sau đây?


14

Bao nhiêu bit cần thiết để biểu diễn số nhị phân 1001101?


15

Biểu diễn nhị phân của số thập phân 20 là gì?


16

Dãy bit nào sau đây là hợp lệ trong hệ nhị phân?


17

Hệ cơ số 2 dùng để làm gì trong máy tính?


18

Khi cộng 1 + 1 trong hệ nhị phân, kết quả là gì?


19

Dữ liệu số nguyên được máy tính lưu trữ bằng các phần tử nào?


20

Biểu diễn nhị phân của số 9 là gì?


21

Biểu diễn nhị phân của số 0 là gì?


22

Mỗi bit có thể lưu trữ bao nhiêu trạng thái?


23

Dữ liệu số nguyên trong lập trình thường dùng để làm gì?


24

Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ dữ liệu trong máy tính là gì?


25

Số nhị phân 110 tương đương với số thập phân nào?


Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 4: Mê nhị phân và dữ liệu số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 4: Mê nhị phân và dữ liệu số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tin học 10 – Bài 4: Mê nhị phân và dữ liệu số nguyên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hệ cơ số nhị phân sử dụng bao nhiêu chữ số khác nhau?

1.

2.

8.

10.

Câu 2:

Trong hệ nhị phân, chữ số nào sau đây không hợp lệ?

0.

1.

2.

Không có chữ số nào sai.

Câu 3:

Số nhị phân 1010 tương đương với số thập phân nào?

8.

10.

12.

15.

Câu 4:

Hệ nhị phân còn được gọi là hệ cơ số nào?

10.

8.

2.

16.

Câu 5:

Giá trị thập phân của số nhị phân 1111 là bao nhiêu?

14.

12.

15.

13.

Câu 6:

Số thập phân 7 tương đương với số nhị phân nào?

111.

101.

110.

100.

Câu 7:

Số nhị phân 10000 tương đương với số thập phân nào?

8.

10.

16.

20.

Câu 8:

Phép toán nhị phân tương ứng với phép cộng 1 + 1 là gì?

01.

10.

11.

00.

Câu 9:

Dữ liệu số nguyên được biểu diễn trong máy tính bằng gì?

Dãy bit.

Dãy ký tự.

Dãy số thực.

Dãy lệnh.

Câu 10:

Trong hệ nhị phân, số lớn nhất có 3 chữ số là gì?

101.

110.

111.

100.

Câu 11:

Số thập phân 13 tương đương với số nhị phân nào?

1101.

1101.

1010.

1001.

Câu 12:

Bit là viết tắt của từ nào sau đây?

Binary digit.

Binary data.

Basic digit.

Basic integer.

Câu 13:

Dữ liệu kiểu số nguyên không bao gồm loại nào sau đây?

int.

float.

short.

long.

Câu 14:

Bao nhiêu bit cần thiết để biểu diễn số nhị phân 1001101?

6.

7.

8.

5.

Câu 15:

Biểu diễn nhị phân của số thập phân 20 là gì?

11000.

10100.

10010.

10000.

Câu 16:

Dãy bit nào sau đây là hợp lệ trong hệ nhị phân?

101101.

210101.

10012.

123456.

Câu 17:

Hệ cơ số 2 dùng để làm gì trong máy tính?

Tăng tốc độ tính toán.

Biểu diễn và lưu trữ dữ liệu.

Biểu diễn số thực.

Vẽ đồ họa.

Câu 18:

Khi cộng 1 + 1 trong hệ nhị phân, kết quả là gì?

0, nhớ 0.

1, nhớ 0.

0, nhớ 1.

1, nhớ 1.

Câu 19:

Dữ liệu số nguyên được máy tính lưu trữ bằng các phần tử nào?

Byte.

Bit.

Word.

Tệp.

Câu 20:

Biểu diễn nhị phân của số 9 là gì?

1011.

1001.

1101.

1111.

Câu 21:

Biểu diễn nhị phân của số 0 là gì?

0.

1.

10.

Không có biểu diễn.

Câu 22:

Mỗi bit có thể lưu trữ bao nhiêu trạng thái?

1.

2.

4.

8.

Câu 23:

Dữ liệu số nguyên trong lập trình thường dùng để làm gì?

Biểu diễn chuỗi ký tự.

Biểu diễn số thập phân.

Biểu diễn số đếm, chỉ mục, điều kiện.

Biểu diễn hình ảnh.

Câu 24:

Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ dữ liệu trong máy tính là gì?

Byte.

Bit.

KB.

MB.

Câu 25:

Số nhị phân 110 tương đương với số thập phân nào?

5.

6.

7.

4.

Scroll to top