Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 14 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF là một trong những đề thi thuộc chủ đề “Ứng dụng tin học” trong sách Tin học 9 – Kết nối tri thức.

Để làm tốt các câu hỏi trắc nghiệm trong bài này, học sinh cần nắm vững các kiến thức trọng tâm sau:

  • Khái niệm về hàm COUNTIF: Hàm COUNTIF trong Excel được sử dụng để đếm số ô trong một phạm vi thỏa mãn một điều kiện cụ thể. Cú pháp của hàm là =COUNTIF(range, criteria), trong đó range là phạm vi các ô cần kiểm tra và criteria là điều kiện để đếm.

  • Ứng dụng của hàm COUNTIF: Hàm COUNTIF thường được sử dụng để:

    • Đếm số lần xuất hiện của một giá trị cụ thể trong một phạm vi.

    • Xác định số ô chứa giá trị lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị nhất định.

    • Đếm số ô chứa văn bản hoặc ký tự đặc biệt.

  • Ví dụ về sử dụng hàm COUNTIF: Giả sử có một danh sách các khoản chi tiêu trong phạm vi B3:B10 và muốn đếm số lần xuất hiện của khoản “Ăn uống”, ta sử dụng công thức =COUNTIF(B3:B10, "Ăn uống").

  • Lưu ý khi sử dụng hàm COUNTIF: Khi sử dụng tham chiếu ô trong điều kiện, cần chú ý đến việc cố định địa chỉ ô bằng dấu $ để tránh thay đổi không mong muốn khi sao chép công thức. Ví dụ, công thức =COUNTIF($B$3:$B$10, F2) sẽ đảm bảo phạm vi đếm cố định khi sao chép công thức sang các ô khác.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức.

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị “A” trong vùng A1:A10?

  • =COUNTA(A1:A10,”A”)

  • =COUNTIF(A1:A10,”A”)

  • =COUNTRA(A1:A10,”A”)

  • =COUNTA(A1:A10)


2

Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?

  • Báo lỗi Đúng.

  • Số ô có phạm vi vùng bị thay đổi.

  • Vùng tham chiếu VÍ COUNTIF tự động nhận diện vùng.

  • Sai cú pháp.


3

Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trống vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?

  • =COUNTIF(B3:B10,”>100″)

  • =COUNTIFS(B3:B10,”>100″)

  • =COUNTIF(B3:B10,100)

  • =COUNTIF(B3:B10,”100″)


4

Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:

  • Tính tổng các giá trị trong một vùng.

  • Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.

  • Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.

  • Đếm tất cả các ô trống trong vùng.


5

Công thức trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?

  • =COUNTIF(A1:A10,””)

  • =COUNTA(A1:A10)

  • =COUNTIF(A1:A10,””)

  • =COUNTA(A1:A10,” “)


6

Công thức =COUNTIF(A1:A10,”<50″) trả về:

  • Tổng giá trị có giá trị nhỏ hơn 50.

  • Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50.

  • Số ô có giá trị bằng 50.

  • Giá trị lớn nhất trong vùng.


7

Trong công thức =COUNTIF(A1:A2,Giá trị), A1:A2 là:

  • Vùng dữ liệu.

  • Điều kiện đếm.

  • Vùng tham chiếu tìm.

  • Hàm COUNTIF.


8

Điều kiện nào sau đây đếm tất cả các ô chứa chữ cái “A”?

  • “=A”

  • “A”

  • “A”

  • “>A”


9

Hàm COUNTIF có hỗ trợ điều kiện so sánh, ngoại trừ:

  • <

  • >

  • =


10

Điều kiện “” trong COUNTIF có nghĩa là:

  • Bằng rỗng.

  • Không rỗng.

  • Lớn hơn.

  • Nhỏ hơn.


11

Công thức nào đếm số ô chứa giá trị số dương?

  • =COUNTIF(A1:A10,”<0″)

  • =COUNTIF(A1:A10,”>0″)

  • =COUNTIF(A1:A10,”=0″)

  • =COUNTIF(A1:A10,”-0″)


12

Công thức COUNTIF nào trả về giá trị lỗi?

  • =COUNTIF(A1:A10,”=0″)

  • =COUNT(A1:A10)

  • =COUNTIF(A1:A10,””)

  • =COUNTIF(A1:A10,”<50″)


13

Ký tự đại diện nào được sử dụng trong điều kiện COUNTIF?

  • Số và &.

  • * và ?.

  • & và %.

  • Không có ký tự.


14

Công thức =COUNTIF(A1:A10,”0″) trả về:

  • Số ô có giá trị khác 0.

  • Số ô có giá trị bằng 0.

  • Tổng giá trị khác 0.

  • Tổng giá trị bằng 0.

Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/14
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị “A” trong vùng A1:A10?


2

Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?


3

Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trống vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?


4

Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:


5

Công thức trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?


6

Công thức =COUNTIF(A1:A10,”<50″) trả về:


7

Trong công thức =COUNTIF(A1:A2,Giá trị), A1:A2 là:


8

Điều kiện nào sau đây đếm tất cả các ô chứa chữ cái “A”?


9

Hàm COUNTIF có hỗ trợ điều kiện so sánh, ngoại trừ:


10

Điều kiện “” trong COUNTIF có nghĩa là:


11

Công thức nào đếm số ô chứa giá trị số dương?


12

Công thức COUNTIF nào trả về giá trị lỗi?


13

Ký tự đại diện nào được sử dụng trong điều kiện COUNTIF?


14

Công thức =COUNTIF(A1:A10,”0″) trả về:


Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Tin học 9 Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị “A” trong vùng A1:A10?

=COUNTA(A1:A10,”A”)

=COUNTIF(A1:A10,”A”)

=COUNTRA(A1:A10,”A”)

=COUNTA(A1:A10)

Câu 2:

Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?

Báo lỗi Đúng.

Số ô có phạm vi vùng bị thay đổi.

Vùng tham chiếu VÍ COUNTIF tự động nhận diện vùng.

Sai cú pháp.

Câu 3:

Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trống vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?

=COUNTIF(B3:B10,”>100″)

=COUNTIFS(B3:B10,”>100″)

=COUNTIF(B3:B10,100)

=COUNTIF(B3:B10,”100″)

Câu 4:

Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:

Tính tổng các giá trị trong một vùng.

Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.

Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.

Đếm tất cả các ô trống trong vùng.

Câu 5:

Công thức trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?

=COUNTIF(A1:A10,””)

=COUNTA(A1:A10)

=COUNTIF(A1:A10,””)

=COUNTA(A1:A10,” “)

Câu 6:

Công thức =COUNTIF(A1:A10,”<50″) trả về:

Tổng giá trị có giá trị nhỏ hơn 50.

Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50.

Số ô có giá trị bằng 50.

Giá trị lớn nhất trong vùng.

Câu 7:

Trong công thức =COUNTIF(A1:A2,Giá trị), A1:A2 là:

Vùng dữ liệu.

Điều kiện đếm.

Vùng tham chiếu tìm.

Hàm COUNTIF.

Câu 8:

Điều kiện nào sau đây đếm tất cả các ô chứa chữ cái “A”?

“=A”

“A”

“A”

“>A”

Câu 9:

Hàm COUNTIF có hỗ trợ điều kiện so sánh, ngoại trừ:

<

>

=

Câu 10:

Điều kiện “” trong COUNTIF có nghĩa là:

Bằng rỗng.

Không rỗng.

Lớn hơn.

Nhỏ hơn.

Câu 11:

Công thức nào đếm số ô chứa giá trị số dương?

=COUNTIF(A1:A10,”<0″)

=COUNTIF(A1:A10,”>0″)

=COUNTIF(A1:A10,”=0″)

=COUNTIF(A1:A10,”-0″)

Câu 12:

Công thức COUNTIF nào trả về giá trị lỗi?

=COUNTIF(A1:A10,”=0″)

=COUNT(A1:A10)

=COUNTIF(A1:A10,””)

=COUNTIF(A1:A10,”<50″)

Câu 13:

Ký tự đại diện nào được sử dụng trong điều kiện COUNTIF?

Số và &.

* và ?.

& và %.

Không có ký tự.

Câu 14:

Công thức =COUNTIF(A1:A10,”0″) trả về:

Số ô có giá trị khác 0.

Số ô có giá trị bằng 0.

Tổng giá trị khác 0.

Tổng giá trị bằng 0.

Scroll to top