Trắc nghiệm Toán 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 1 – Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 là một trong những đề thi thuộc Chủ đề 3: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 trong chương trình Toán lớp 1 tại khu vực Việt Nam. Trong bài học này, học sinh sẽ được củng cố và ghi nhớ toàn bộ các phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10 thông qua việc học bảng cộng và bảng trừ đầy đủ, hệ thống.
Các kiến thức trọng tâm cần nắm bao gồm: ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ nhanh chóng và chính xác, rèn luyện kỹ năng tính nhẩm, vận dụng bảng cộng – trừ để giải quyết các bài toán thực tế, đồng thời chuẩn bị nền tảng vững chắc cho việc học tính toán với số lớn hơn trong các bài học tiếp theo.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

5 + 4 = ?

  • 7

  • 8

  • 9

  • 10


2

8 – 3 = ?

  • 3

  • 4

  • 5

  • 6


3

2 + 7 = ?

  • 7

  • 8

  • 9

  • 10


4

10 – 5 = ?

  • 3

  • 4

  • 5

  • 6


5

Từ phép cộng 6 + 3 = 9, ta có thể viết phép trừ nào?

  • 6 – 3 = 3

  • 9 – 3 = 6

  • 9 + 3 = 12

  • 3 + 6 = 9


6

1 + 8 = ?

  • 7

  • 8

  • 9

  • 10


7

7 – 0 = ?

  • 0
  • 6

  • 7

  • 8


8

Số nào điền vào ô trống: 4 + … = 10?

  • 4

  • 5

  • 6

  • 7


9

Số nào điền vào ô trống: 9 – … = 2?

  • 5

  • 6

  • 7

  • 8


10

Chọn phép tính đúng:

  • 3 + 5 = 9

  • 8 – 2 = 5

  • 4 + 4 = 8

  • 10 – 7 = 4


11

6 + 4 = ?

  • 8

  • 9

  • 10

  • 7


12

8 – 6 = ?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


13

Phép tính nào có kết quả bằng 7?

  • 9 – 1

  • 5 + 3

  • 10 – 3

  • 4 + 2


14

3 + 3 = ?

  • 4

  • 5

  • 6

  • 7


15

9 – 5 = ?

  • 2

  • 3

  • 4

  • 5


16

Số nào điền vào ô trống: … + 5 = 8?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


17

Số nào điền vào ô trống: … – 4 = 4?

  • 6

  • 7

  • 8

  • 9


18

Từ phép trừ 7 – 2 = 5, ta có thể viết phép cộng nào?

  • 7 + 2 = 9

  • 7 + 5 = 12

  • 5 + 2 = 7

  • 7 – 5 = 2


19

5 + 0 = ?

  • 0
  • 4

  • 5

  • 6


20

6 – 6 = ?

  • 0
  • 1

  • 6

  • 12


21

Phép tính nào có kết quả là 9?

  • 10 – 1

  • 6 + 2

  • 8 – 0

  • 5 + 5


22

2 + 6 = ?

  • 6

  • 7

  • 8

  • 9


23

7 – 4 = ?

  • 1

  • 2

  • 3

  • 4


24

Số nào điền vào ô trống: 1 + … = 10?

  • 7

  • 8

  • 9

  • 10


25

Số nào điền vào ô trống: 10 – … = 2?

  • 6

  • 7

  • 8

  • 9

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

5 + 4 = ?


2

8 – 3 = ?


3

2 + 7 = ?


4

10 – 5 = ?


5

Từ phép cộng 6 + 3 = 9, ta có thể viết phép trừ nào?


6

1 + 8 = ?


7

7 – 0 = ?


8

Số nào điền vào ô trống: 4 + … = 10?


9

Số nào điền vào ô trống: 9 – … = 2?


10

Chọn phép tính đúng:


11

6 + 4 = ?


12

8 – 6 = ?


13

Phép tính nào có kết quả bằng 7?


14

3 + 3 = ?


15

9 – 5 = ?


16

Số nào điền vào ô trống: … + 5 = 8?


17

Số nào điền vào ô trống: … – 4 = 4?


18

Từ phép trừ 7 – 2 = 5, ta có thể viết phép cộng nào?


19

5 + 0 = ?


20

6 – 6 = ?


21

Phép tính nào có kết quả là 9?


22

2 + 6 = ?


23

7 – 4 = ?


24

Số nào điền vào ô trống: 1 + … = 10?


25

Số nào điền vào ô trống: 10 – … = 2?


Trắc nghiệm Toán 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

5 + 4 = ?

7

8

9

10

Câu 2:

8 – 3 = ?

3

4

5

6

Câu 3:

2 + 7 = ?

7

8

9

10

Câu 4:

10 – 5 = ?

3

4

5

6

Câu 5:

Từ phép cộng 6 + 3 = 9, ta có thể viết phép trừ nào?

6 – 3 = 3

9 – 3 = 6

9 + 3 = 12

3 + 6 = 9

Câu 6:

1 + 8 = ?

7

8

9

10

Câu 7:

7 – 0 = ?

0

6

7

8

Câu 8:

Số nào điền vào ô trống: 4 + … = 10?

4

5

6

7

Câu 9:

Số nào điền vào ô trống: 9 – … = 2?

5

6

7

8

Câu 10:

Chọn phép tính đúng:

3 + 5 = 9

8 – 2 = 5

4 + 4 = 8

10 – 7 = 4

Câu 11:

6 + 4 = ?

8

9

10

7

Câu 12:

8 – 6 = ?

1

2

3

4

Câu 13:

Phép tính nào có kết quả bằng 7?

9 – 1

5 + 3

10 – 3

4 + 2

Câu 14:

3 + 3 = ?

4

5

6

7

Câu 15:

9 – 5 = ?

2

3

4

5

Câu 16:

Số nào điền vào ô trống: … + 5 = 8?

1

2

3

4

Câu 17:

Số nào điền vào ô trống: … – 4 = 4?

6

7

8

9

Câu 18:

Từ phép trừ 7 – 2 = 5, ta có thể viết phép cộng nào?

7 + 2 = 9

7 + 5 = 12

5 + 2 = 7

7 – 5 = 2

Câu 19:

5 + 0 = ?

0

4

5

6

Câu 20:

6 – 6 = ?

0

1

6

12

Câu 21:

Phép tính nào có kết quả là 9?

10 – 1

6 + 2

8 – 0

5 + 5

Câu 22:

2 + 6 = ?

6

7

8

9

Câu 23:

7 – 4 = ?

1

2

3

4

Câu 24:

Số nào điền vào ô trống: 1 + … = 10?

7

8

9

10

Câu 25:

Số nào điền vào ô trống: 10 – … = 2?

6

7

8

9

Scroll to top