Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung là một trong những đề thi thuộc Chủ đề 4: Làm quen với một số hình khối trong chương trình Toán lớp 1. Trong bài này, học sinh sẽ được ôn tập và củng cố các kiến thức cơ bản về nhận dạng các hình khối đơn giản như hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật và các đặc điểm nổi bật của từng hình. Đây là phần học quan trọng giúp các em bước đầu làm quen với tư duy hình học, rèn luyện kỹ năng quan sát và phân loại hình dạng trong thực tế.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Phép tính nào có kết quả bằng 7?

  • 4 + 2

  • 9 – 2

  • 5 + 3

  • 8 – 0


2

Số cần điền vào ô trống: 6 + … = 10 ?

  • 3

  • 4

  • 5

  • 6


3

Kết quả của phép tính 8 – 5 là:

  • 2

  • 3

  • 4

  • 13


4

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 5 + 3 … 9

  • >

  • <

  • =

  • Không so sánh được


5

Số nào lớn nhất trong các số: 4, 9, 2, 7?

  • 4

  • 9

  • 2

  • 7


6

Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

  • 3 + 3

  • 8 – 1

  • 9 – 5

  • 2 + 5


7

Số cần điền vào ô trống: … – 4 = 5 ?

  • 1

  • 8

  • 9

  • 10


8

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 7 … 7

  • >

  • <

  • =

  • Không so sánh được


9

Trên cành cây có 6 con chim, có thêm 3 con bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?

  • 8 con chim

  • 9 con chim

  • 3 con chim

  • 10 con chim


10

Kết quả của phép tính 2 + 8 là:

  • 9

  • 10

  • 6

  • 7


11

Số liền sau của số 8 là số nào?

  • 7

  • 9

  • 10

  • 8


12

Phép tính nào sai?

  • 4 + 0 = 4

  • 6 – 6 = 0

  • 5 + 2 = 8

  • 9 – 1 = 8


13

Số cần điền vào ô trống: 7 = … + 3 ?

  • 3

  • 4

  • 5

  • 10


14

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 10 – 4 … 5

  • >

  • <

  • =

  • Không so sánh được


15

An có 9 viên bi, An cho Bình 4 viên bi. Hỏi An còn lại mấy viên bi?

  • 4 viên bi

  • 5 viên bi

  • 6 viên bi

  • 13 viên bi


16

Số nào bé nhất trong các số: 6, 1, 8, 3?

  • 6

  • 1

  • 8

  • 3


17

Kết quả của phép tính 5 + 5 là:

  • 0
  • 9

  • 10

  • 8


18

Số liền trước của số 7 là số nào?

  • 8

  • 5

  • 6

  • 7


19

Phép tính nào có kết quả bằng 6?

  • 10 – 4

  • 2 + 3

  • 9 – 2

  • 5 + 2


20

Số cần điền vào ô trống: 8 – … = 1 ?

  • 6

  • 7

  • 8

  • 9


21

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3 + 4 … 4 + 3

  • >

  • <

  • =

  • Không so sánh được


22

Trong các số 0, 5, 10, 2, số nào là số lớn nhất?

  • 0
  • 5

  • 10

  • 2


23

Có 3 bông hoa màu đỏ và 5 bông hoa màu vàng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?

  • 7 bông hoa

  • 8 bông hoa

  • 2 bông hoa

  • 9 bông hoa


24

Kết quả của phép tính 7 – 0 là:

  • 0
  • 7

  • 6

  • 8


25

Số cần điền vào ô trống: 6 = 9 – … ?

  • 2

  • 3

  • 4

  • 15

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Phép tính nào có kết quả bằng 7?


2

Số cần điền vào ô trống: 6 + … = 10 ?


3

Kết quả của phép tính 8 – 5 là:


4

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 5 + 3 … 9


5

Số nào lớn nhất trong các số: 4, 9, 2, 7?


6

Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?


7

Số cần điền vào ô trống: … – 4 = 5 ?


8

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 7 … 7


9

Trên cành cây có 6 con chim, có thêm 3 con bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?


10

Kết quả của phép tính 2 + 8 là:


11

Số liền sau của số 8 là số nào?


12

Phép tính nào sai?


13

Số cần điền vào ô trống: 7 = … + 3 ?


14

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 10 – 4 … 5


15

An có 9 viên bi, An cho Bình 4 viên bi. Hỏi An còn lại mấy viên bi?


16

Số nào bé nhất trong các số: 6, 1, 8, 3?


17

Kết quả của phép tính 5 + 5 là:


18

Số liền trước của số 7 là số nào?


19

Phép tính nào có kết quả bằng 6?


20

Số cần điền vào ô trống: 8 – … = 1 ?


21

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3 + 4 … 4 + 3


22

Trong các số 0, 5, 10, 2, số nào là số lớn nhất?


23

Có 3 bông hoa màu đỏ và 5 bông hoa màu vàng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?


24

Kết quả của phép tính 7 – 0 là:


25

Số cần điền vào ô trống: 6 = 9 – … ?


Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 16: Luyện tập chung

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Phép tính nào có kết quả bằng 7?

4 + 2

9 – 2

5 + 3

8 – 0

Câu 2:

Số cần điền vào ô trống: 6 + … = 10 ?

3

4

5

6

Câu 3:

Kết quả của phép tính 8 – 5 là:

2

3

4

13

Câu 4:

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 5 + 3 … 9

>

<

=

Không so sánh được

Câu 5:

Số nào lớn nhất trong các số: 4, 9, 2, 7?

4

9

2

7

Câu 6:

Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

3 + 3

8 – 1

9 – 5

2 + 5

Câu 7:

Số cần điền vào ô trống: … – 4 = 5 ?

1

8

9

10

Câu 8:

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 7 … 7

>

<

=

Không so sánh được

Câu 9:

Trên cành cây có 6 con chim, có thêm 3 con bay đến. Hỏi trên cành cây có tất cả bao nhiêu con chim?

8 con chim

9 con chim

3 con chim

10 con chim

Câu 10:

Kết quả của phép tính 2 + 8 là:

9

10

6

7

Câu 11:

Số liền sau của số 8 là số nào?

7

9

10

8

Câu 12:

Phép tính nào sai?

4 + 0 = 4

6 – 6 = 0

5 + 2 = 8

9 – 1 = 8

Câu 13:

Số cần điền vào ô trống: 7 = … + 3 ?

3

4

5

10

Câu 14:

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 10 – 4 … 5

>

<

=

Không so sánh được

Câu 15:

An có 9 viên bi, An cho Bình 4 viên bi. Hỏi An còn lại mấy viên bi?

4 viên bi

5 viên bi

6 viên bi

13 viên bi

Câu 16:

Số nào bé nhất trong các số: 6, 1, 8, 3?

6

1

8

3

Câu 17:

Kết quả của phép tính 5 + 5 là:

0

9

10

8

Câu 18:

Số liền trước của số 7 là số nào?

8

5

6

7

Câu 19:

Phép tính nào có kết quả bằng 6?

10 – 4

2 + 3

9 – 2

5 + 2

Câu 20:

Số cần điền vào ô trống: 8 – … = 1 ?

6

7

8

9

Câu 21:

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3 + 4 … 4 + 3

>

<

=

Không so sánh được

Câu 22:

Trong các số 0, 5, 10, 2, số nào là số lớn nhất?

0

5

10

2

Câu 23:

Có 3 bông hoa màu đỏ và 5 bông hoa màu vàng. Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa?

7 bông hoa

8 bông hoa

2 bông hoa

9 bông hoa

Câu 24:

Kết quả của phép tính 7 – 0 là:

0

7

6

8

Câu 25:

Số cần điền vào ô trống: 6 = 9 – … ?

2

3

4

15

Scroll to top