Trắc nghiệm Toán 1 Bài 4: So sánh số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 1 – Bài 4: So sánh số là một trong những đề thi thuộc Chủ đề 1: Các số từ 0 đến 10 trong chương trình Toán lớp 1 tại khu vực Việt Nam. Trong bài học này, học sinh sẽ học cách so sánh các số từ 0 đến 10 để xác định số nào lớn hơn, bé hơn hoặc bằng nhau, đồng thời biết sử dụng các dấu >, <, = trong các phép so sánh.
Các kiến thức trọng tâm cần nắm bao gồm: kỹ năng đọc số nhanh, so sánh chính xác hai số bất kỳ trong phạm vi 10, áp dụng dấu so sánh đúng quy tắc. Đây là nền tảng thiết yếu cho các bài toán cộng, trừ và các dạng toán nâng cao hơn ở các lớp học tiếp theo.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 … 3

  • >

  • <

  • =

  • Không có dấu nào


2

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 … 7

  • >

  • <

  • =

  • Không có dấu nào


3

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 … 8

  • >

  • <

  • =

  • Không có dấu nào


4

Số nào lớn hơn trong hai số 4 và 6?

  • 4

  • 6

  • Hai số bằng nhau

  • Không so sánh được


5

Số nào bé hơn trong hai số 9 và 5?

  • 9

  • 5

  • Hai số bằng nhau

  • Không so sánh được


6

Phép so sánh nào đúng?

  • 7 < 3

  • 7 > 3

  • 7 = 3

  • 3 > 7


7

Phép so sánh nào sai?

  • 1 < 10

  • 6 = 6

  • 8 > 0

  • 5 > 9


8

Dấu “>” đọc là gì?

  • Bé hơn

  • Bằng

  • Lớn hơn

  • Ít hơn


9

Dấu “<” đọc là gì?

  • Bé hơn

  • Bằng

  • Lớn hơn

  • Nhiều hơn


10

Có 4 quả cam và 6 quả táo. So sánh số cam và số táo dùng dấu thích hợp: 4 … 6

  • >

  • <

  • =

  • Không dấu nào


11

Số lớn nhất trong các số 3, 7, 2, 9 là số nào?

  • 3

  • 7

  • 2

  • 9


12

Số bé nhất trong các số 5, 1, 8, 0 là số nào?

  • 5

  • 1

  • 8

  • 0

13

Điền dấu thích hợp: 10 … 1

  • >

  • <

  • =

  • Không có dấu nào


14

Điền dấu thích hợp: 0 … 5

  • >

  • <

  • =

  • Không có dấu nào


15

Sắp xếp các số 2, 8, 1, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.

  • 8, 5, 2, 1

  • 1, 5, 8, 2

  • 1, 2, 5, 8

  • 2, 1, 5, 8


16

Sắp xếp các số 6, 3, 9, 0 theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 0, 3, 6, 9

  • 9, 3, 6, 0

  • 3, 0, 6, 9

  • 9, 6, 3, 0


17

Số nào vừa lớn hơn 4 vừa bé hơn 6?

  • 4

  • 6

  • 5

  • 3


18

Chọn câu đúng:

  • 5 là số bé nhất có một chữ số.

  • 9 là số lớn nhất có một chữ số.

  • 0 là số bé nhất trong các số từ 0 đến 10.

  • 10 là số bé hơn 9.


19

Trong hình có 7 chấm tròn và số 8. Điền dấu thích hợp: 7 … 8

  • >

  • <

  • =

  • Không điền được


20

Số nào lớn hơn 6?

  • 5

  • 6

  • 0
  • 7


21

Số nào bé hơn 2?

  • 3

  • 2

  • 4

  • 1


22

So sánh 3 và 3. Chọn dấu thích hợp.

  • >

  • <

  • =

  • +


23

Số liền sau của 7 là 8. So sánh 7 và 8.

  • 7 > 8

  • 7 < 8

  • 7 = 8

  • 8 < 7


24

Số liền trước của 5 là 4. So sánh 5 và 4.

  • 5 > 4

  • 5 < 4

  • 5 = 4

  • 4 > 5


25

Chọn phép so sánh đúng:

  • 0 > 1

  • 10 > 9

  • 2 = 3

  • 6 < 5

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 4: So sánh số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 … 3


2

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 … 7


3

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 … 8


4

Số nào lớn hơn trong hai số 4 và 6?


5

Số nào bé hơn trong hai số 9 và 5?


6

Phép so sánh nào đúng?


7

Phép so sánh nào sai?


8

Dấu “>” đọc là gì?


9

Dấu “<” đọc là gì?


10

Có 4 quả cam và 6 quả táo. So sánh số cam và số táo dùng dấu thích hợp: 4 … 6


11

Số lớn nhất trong các số 3, 7, 2, 9 là số nào?


12

Số bé nhất trong các số 5, 1, 8, 0 là số nào?


13

Điền dấu thích hợp: 10 … 1


14

Điền dấu thích hợp: 0 … 5


15

Sắp xếp các số 2, 8, 1, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.


16

Sắp xếp các số 6, 3, 9, 0 theo thứ tự từ lớn đến bé.


17

Số nào vừa lớn hơn 4 vừa bé hơn 6?


18

Chọn câu đúng:


19

Trong hình có 7 chấm tròn và số 8. Điền dấu thích hợp: 7 … 8


20

Số nào lớn hơn 6?


21

Số nào bé hơn 2?


22

So sánh 3 và 3. Chọn dấu thích hợp.


23

Số liền sau của 7 là 8. So sánh 7 và 8.


24

Số liền trước của 5 là 4. So sánh 5 và 4.


25

Chọn phép so sánh đúng:


Trắc nghiệm Toán 1 Bài 4: So sánh số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 4: So sánh số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 1 Bài 4: So sánh số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 … 3

>

<

=

Không có dấu nào

Câu 2:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 2 … 7

>

<

=

Không có dấu nào

Câu 3:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 … 8

>

<

=

Không có dấu nào

Câu 4:

Số nào lớn hơn trong hai số 4 và 6?

4

6

Hai số bằng nhau

Không so sánh được

Câu 5:

Số nào bé hơn trong hai số 9 và 5?

9

5

Hai số bằng nhau

Không so sánh được

Câu 6:

Phép so sánh nào đúng?

7 < 3

7 > 3

7 = 3

3 > 7

Câu 7:

Phép so sánh nào sai?

1 < 10

6 = 6

8 > 0

5 > 9

Câu 8:

Dấu “>” đọc là gì?

Bé hơn

Bằng

Lớn hơn

Ít hơn

Câu 9:

Dấu “<” đọc là gì?

Bé hơn

Bằng

Lớn hơn

Nhiều hơn

Câu 10:

Có 4 quả cam và 6 quả táo. So sánh số cam và số táo dùng dấu thích hợp: 4 … 6

>

<

=

Không dấu nào

Câu 11:

Số lớn nhất trong các số 3, 7, 2, 9 là số nào?

3

7

2

9

Câu 12:

Số bé nhất trong các số 5, 1, 8, 0 là số nào?

5

1

8

0

Câu 13:

Điền dấu thích hợp: 10 … 1

>

<

=

Không có dấu nào

Câu 14:

Điền dấu thích hợp: 0 … 5

>

<

=

Không có dấu nào

Câu 15:

Sắp xếp các số 2, 8, 1, 5 theo thứ tự từ bé đến lớn.

8, 5, 2, 1

1, 5, 8, 2

1, 2, 5, 8

2, 1, 5, 8

Câu 16:

Sắp xếp các số 6, 3, 9, 0 theo thứ tự từ lớn đến bé.

0, 3, 6, 9

9, 3, 6, 0

3, 0, 6, 9

9, 6, 3, 0

Câu 17:

Số nào vừa lớn hơn 4 vừa bé hơn 6?

4

6

5

3

Câu 18:

Chọn câu đúng:

5 là số bé nhất có một chữ số.

9 là số lớn nhất có một chữ số.

0 là số bé nhất trong các số từ 0 đến 10.

10 là số bé hơn 9.

Câu 19:

Trong hình có 7 chấm tròn và số 8. Điền dấu thích hợp: 7 … 8

>

<

=

Không điền được

Câu 20:

Số nào lớn hơn 6?

5

6

0

7

Câu 21:

Số nào bé hơn 2?

3

2

4

1

Câu 22:

So sánh 3 và 3. Chọn dấu thích hợp.

>

<

=

+

Câu 23:

Số liền sau của 7 là 8. So sánh 7 và 8.

7 > 8

7 < 8

7 = 8

8 < 7

Câu 24:

Số liền trước của 5 là 4. So sánh 5 và 4.

5 > 4

5 < 4

5 = 4

4 > 5

Câu 25:

Chọn phép so sánh đúng:

0 > 1

10 > 9

2 = 3

6 < 5

Scroll to top