Trắc nghiệm Toán 11 Bài 16 Giới hạn của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán 11: Bài 16 – Giới hạn của hàm sốlà một trong những nội dung quan trọng thuộc Chương V – Giới hạn. Hàm số liên tục trong chương trình Toán 11. Đây là phần kiến thức nền tảng trong giải tích, không chỉ đóng vai trò quan trọng trong chương trình lớp 11 mà còn là bước đệm để học sinh tiếp cận chương trình giải tích 12 và kỳ thi THPT Quốc gia.

Để làm tốt phần trắc nghiệm của bài này, học sinh cần nắm vững định nghĩa giới hạn hàm số, các dạng giới hạn đặc biệt, giới hạn vô cực, và các quy tắc tính giới hạn như quy tắc chia, nhân, cộng, trừ giới hạn. Ngoài ra, kỹ năng biến đổi biểu thức, phân tích giới hạn dạng vô định cũng là yếu tố then chốt giúp giải bài nhanh và chính xác.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 1}) bằng số nào sau đây?

  • 1/9

  • -1/3

  • -2/5

  • -2/3


2

(lim_{xrightarrow +infty} (sqrt{x + 5} – sqrt{x – 7})) bằng:

  • +(infty)

  • 4

  • 0
  • -(infty)


3

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{1}{x} (sqrt{x^2 + 16} – x)) bằng:

  • (sqrt{5})

  • 0
  • 5/2

  • +(infty)


4

(lim_{xrightarrow -1} dfrac{3x^2 – x + x}{x – 2}) bằng:

  • 5

  • 1

  • 5/3

  • -5/3


5

(lim_{xrightarrow -1} (x^2 – 2x + 3)) bằng:

  • 0
  • 2

  • 4

  • 6


6

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau (lim_{xrightarrow 0} x^2 cos^2 dfrac{2}{nx}) là:

  • Không tồn tại

  • 0
  • 1

  • +(infty)


7

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x + 3}{5x^4 + 3x + 1}) bằng:

  • 0
  • 3/5

  • 3/5

  • +(infty)


8

(lim_{xrightarrow -infty} dfrac{sqrt{x^2 + 2x + 3}}{sqrt{4x^2 + 1} – x + 7}) bằng:

  • 2/3

  • 1/2

  • -2/3

  • -1/2


9

Cho hàm số (f(x) = dfrac{x – 3}{sqrt{x^2 – 9}}). Giá trị đúng của (lim_{xrightarrow 3^+} f(x)) là:

  • -(infty)

  • 0
  • (sqrt{6})

  • +(infty)


10

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 1}) bằng số nào sau đây?

  • 1/9

  • 3/5

  • -2/5

  • -2/3


11

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{2x^4 + x^3 – 2x^2 – 3}{x – 2x^4}) bằng:

  • -2

  • -1

  • 1

  • 2


12

Giới hạn (lim_{xrightarrow 0^-} dfrac{1}{x} (dfrac{1}{x+1} – 1)) bằng:

  • 0
  • -1

  • 1

  • -(infty)


13

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 2}) bằng:

  • -(infty)

  • 3/5

  • -2/5

  • 0

14

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^3 – x^2 + x}{x – 2}) bằng:

  • 5

  • 1

  • 5/3

  • -5/3


15

Giới hạn (lim_{xrightarrow 2^+} (x – 2) sqrt{dfrac{x}{x^2 – 4}}) bằng:

  • +(infty)

  • -(infty)

  • 0
  • 1


16

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 2}) bằng:

  • -(infty)

  • 3/5

  • -2/5

  • 0

17

(lim_{xrightarrow 0} dfrac{sqrt{x + 1} – sqrt{x^2 + x + 1}}{3x}) bằng:

  • 0
  • -1/6

  • -1/2

  • -(infty)


18

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x + 3}{5x^4 + 3x + 1}) bằng:

  • 0
  • 4/9

  • 3/5

  • +(infty)


19

Giới hạn (lim_{xrightarrow +infty} (xsindfrac{1}{x})) bằng:

  • 0
  • 1

  • +(infty)

  • không tồn tại


20

(lim_{xrightarrow -1} dfrac{2sqrt[3]{x + 2}}{sqrt{x^2 + 3} – 2}) bằng:

  • -(infty)

  • 2

  • 4/3

  • -4/3

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 16 Giới hạn của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 1}) bằng số nào sau đây?


2

(lim_{xrightarrow +infty} (sqrt{x + 5} – sqrt{x – 7})) bằng:


3

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{1}{x} (sqrt{x^2 + 16} – x)) bằng:


4

(lim_{xrightarrow -1} dfrac{3x^2 – x + x}{x – 2}) bằng:


5

(lim_{xrightarrow -1} (x^2 – 2x + 3)) bằng:


6

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau (lim_{xrightarrow 0} x^2 cos^2 dfrac{2}{nx}) là:


7

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x + 3}{5x^4 + 3x + 1}) bằng:


8

(lim_{xrightarrow -infty} dfrac{sqrt{x^2 + 2x + 3}}{sqrt{4x^2 + 1} – x + 7}) bằng:


9

Cho hàm số (f(x) = dfrac{x – 3}{sqrt{x^2 – 9}}). Giá trị đúng của (lim_{xrightarrow 3^+} f(x)) là:


10

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 1}) bằng số nào sau đây?


11

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{2x^4 + x^3 – 2x^2 – 3}{x – 2x^4}) bằng:


12

Giới hạn (lim_{xrightarrow 0^-} dfrac{1}{x} (dfrac{1}{x+1} – 1)) bằng:


13

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 2}) bằng:


14

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^3 – x^2 + x}{x – 2}) bằng:


15

Giới hạn (lim_{xrightarrow 2^+} (x – 2) sqrt{dfrac{x}{x^2 – 4}}) bằng:


16

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 2}) bằng:


17

(lim_{xrightarrow 0} dfrac{sqrt{x + 1} – sqrt{x^2 + x + 1}}{3x}) bằng:


18

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x + 3}{5x^4 + 3x + 1}) bằng:


19

Giới hạn (lim_{xrightarrow +infty} (xsindfrac{1}{x})) bằng:


20

(lim_{xrightarrow -1} dfrac{2sqrt[3]{x + 2}}{sqrt{x^2 + 3} – 2}) bằng:


Trắc nghiệm Toán 11 Bài 16 Giới hạn của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 16 Giới hạn của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 16 Giới hạn của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 1}) bằng số nào sau đây?

1/9

-1/3

-2/5

-2/3

Câu 2:

(lim_{xrightarrow +infty} (sqrt{x + 5} – sqrt{x – 7})) bằng:

+(infty)

4

0

-(infty)

Câu 3:

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{1}{x} (sqrt{x^2 + 16} – x)) bằng:

(sqrt{5})

0

5/2

+(infty)

Câu 4:

(lim_{xrightarrow -1} dfrac{3x^2 – x + x}{x – 2}) bằng:

5

1

5/3

-5/3

Câu 5:

(lim_{xrightarrow -1} (x^2 – 2x + 3)) bằng:

0

2

4

6

Câu 6:

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau (lim_{xrightarrow 0} x^2 cos^2 dfrac{2}{nx}) là:

Không tồn tại

0

1

+(infty)

Câu 7:

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x + 3}{5x^4 + 3x + 1}) bằng:

0

3/5

3/5

+(infty)

Câu 8:

(lim_{xrightarrow -infty} dfrac{sqrt{x^2 + 2x + 3}}{sqrt{4x^2 + 1} – x + 7}) bằng:

2/3

1/2

-2/3

-1/2

Câu 9:

Cho hàm số (f(x) = dfrac{x – 3}{sqrt{x^2 – 9}}). Giá trị đúng của (lim_{xrightarrow 3^+} f(x)) là:

-(infty)

0

(sqrt{6})

+(infty)

Câu 10:

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 1}) bằng số nào sau đây?

1/9

3/5

-2/5

-2/3

Câu 11:

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{2x^4 + x^3 – 2x^2 – 3}{x – 2x^4}) bằng:

-2

-1

1

2

Câu 12:

Giới hạn (lim_{xrightarrow 0^-} dfrac{1}{x} (dfrac{1}{x+1} – 1)) bằng:

0

-1

1

-(infty)

Câu 13:

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 2}) bằng:

-(infty)

3/5

-2/5

0

Câu 14:

(lim_{xrightarrow 1} dfrac{3x^3 – x^2 + x}{x – 2}) bằng:

5

1

5/3

-5/3

Câu 15:

Giới hạn (lim_{xrightarrow 2^+} (x – 2) sqrt{dfrac{x}{x^2 – 4}}) bằng:

+(infty)

-(infty)

0

1

Câu 16:

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x^5}{5x^4 + 3x^6 + 2}) bằng:

-(infty)

3/5

-2/5

0

Câu 17:

(lim_{xrightarrow 0} dfrac{sqrt{x + 1} – sqrt{x^2 + x + 1}}{3x}) bằng:

0

-1/6

-1/2

-(infty)

Câu 18:

(lim_{xrightarrow +infty} dfrac{3x^4 – 2x + 3}{5x^4 + 3x + 1}) bằng:

0

4/9

3/5

+(infty)

Câu 19:

Giới hạn (lim_{xrightarrow +infty} (xsindfrac{1}{x})) bằng:

0

1

+(infty)

không tồn tại

Câu 20:

(lim_{xrightarrow -1} dfrac{2sqrt[3]{x + 2}}{sqrt{x^2 + 3} – 2}) bằng:

-(infty)

2

4/3

-4/3

Scroll to top