Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 5: Bài 14 – Ki-lô-mét vuông là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 5. Bài học về Ki-lô-mét vuông giúp học sinh làm quen với đơn vị đo diện tích lớn nhất đã học, dùng để đo những vùng lãnh thổ, quốc gia hay các khu vực có diện tích vô cùng rộng lớn, mở rộng phạm vi ứng dụng của đo lường trong thực tế.

Trong bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững kiến thức:

  • Nhận biết đơn vị đo diện tích Ki-lô-mét vuông (km(^2))
  • Mối quan hệ giữa Ki-lô-mét vuông, Héc-ta và mét vuông
  • Chuyển đổi đơn vị đo giữa Ki-lô-mét vuông, Héc-ta và mét vuông
  • Ước lượng và so sánh diện tích sử dụng đơn vị Ki-lô-mét vuông

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đơn vị Ki-lô-mét vuông và bắt đầu bài kiểm tra!🚀

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Ki-lô-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?

  • Thể tích

  • Độ dài

  • Diện tích

  • Thời gian


2

Kí hiệu của Ki-lô-mét vuông là gì?

  • ha

  • m(^2)

  • km(^2)

  • km


3

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

  • 10 000 m(^2)

  • 100 000 m(^2)

  • 1 000 000 m(^2)

  • 10 000 000 m(^2)


4

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu Héc-ta?

  • 100 ha

  • 10 ha

  • 1000 ha

  • 10 000 ha


5

5 km(^2) bằng bao nhiêu mét vuông?

  • 500 000 m(^2)

  • 5 000 000 m(^2)

  • 50 000 000 m(^2)

  • 500 000 000 m(^2)


6

Đơn vị Ki-lô-mét vuông thường được dùng để đo diện tích của:

  • Sân trường

  • Khu dân cư

  • Thành phố, quốc gia

  • Cánh đồng


7

1/2 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?

  • 25 ha

  • 50 ha

  • 75 ha

  • 250 ha


8

1/4 km(^2) bằng bao nhiêu mét vuông?

  • 25 000 m(^2)

  • 250 000 m(^2)

  • 2 500 000 m(^2)

  • 25 000 000 m(^2)


9

10 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?

  • 10 ha

  • 1000 ha

  • 100 ha

  • 10 000 ha


10

Diện tích thành phố Hà Nội khoảng 3300 km(^2). Diện tích này bằng bao nhiêu Héc-ta?

  • 33 000 ha

  • 330 000 ha

  • 3 300 000 ha

  • 33 000 000 ha


11

2 km(^2) 50 ha bằng bao nhiêu Héc-ta?

  • 25 ha

  • 70 ha

  • 250 ha

  • 2050 ha


12

700 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?

  • 70 km(^2)

  • 7 km(^2)

  • 0,7 km(^2)

  • 7000 km(^2)


13

Một khu rừng có diện tích 50 km(^2). Diện tích khu rừng đó là bao nhiêu Héc-ta?

  • 500 ha

  • 5000 ha

  • 50 ha

  • 50 000 ha


14

Diện tích một quốc gia là 100 000 km(^2). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?

  • 100 000 000 m(^2)

  • 1 000 000 000 m(^2)

  • 100 000 000 000 m(^2)

  • 1 000 000 000 000 m(^2)


15

0,75 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?

  • 7,5 ha

  • 75 ha

  • 750 ha

  • 7500 ha


16

250 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?

  • 25 km(^2)

  • 2,5 km(^2)

  • 2,5 km(^2)

  • 0,25 km(^2)


17

Trong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào lớn nhất?

  • Ki-lô-mét vuông (km(^2))

  • Héc-ta (ha)

  • Mét vuông (m(^2))

  • Đề-ca-mét vuông


18

Để đo diện tích một tỉnh, người ta thường dùng đơn vị nào?

  • Héc-ta

  • Ki-lô-mét vuông

  • Mét vuông

  • Đề-xi-mét vuông


19

Một vùng lãnh thổ có diện tích 15 km(^2). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?

  • 150 000 m(^2)

  • 15 000 000 m(^2)

  • 150 000 000 m(^2)

  • 1 500 000 m(^2)


20

So sánh 3 km(^2) và 300 ha.

  • 3 km(^2) 300 ha

  • 3 km(^2) = 300 ha

  • Không so sánh được

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Ki-lô-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?


2

Kí hiệu của Ki-lô-mét vuông là gì?


3

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?


4

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu Héc-ta?


5

5 km(^2) bằng bao nhiêu mét vuông?


6

Đơn vị Ki-lô-mét vuông thường được dùng để đo diện tích của:


7

1/2 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?


8

1/4 km(^2) bằng bao nhiêu mét vuông?


9

10 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?


10

Diện tích thành phố Hà Nội khoảng 3300 km(^2). Diện tích này bằng bao nhiêu Héc-ta?


11

2 km(^2) 50 ha bằng bao nhiêu Héc-ta?


12

700 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?


13

Một khu rừng có diện tích 50 km(^2). Diện tích khu rừng đó là bao nhiêu Héc-ta?


14

Diện tích một quốc gia là 100 000 km(^2). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?


15

0,75 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?


16

250 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?


17

Trong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào lớn nhất?


18

Để đo diện tích một tỉnh, người ta thường dùng đơn vị nào?


19

Một vùng lãnh thổ có diện tích 15 km(^2). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?


20

So sánh 3 km(^2) và 300 ha.


Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 14: Ki-lô-mét vuông

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Ki-lô-mét vuông là đơn vị đo đại lượng nào?

Thể tích

Độ dài

Diện tích

Thời gian

Câu 2:

Kí hiệu của Ki-lô-mét vuông là gì?

ha

m(^2)

km(^2)

km

Câu 3:

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

10 000 m(^2)

100 000 m(^2)

1 000 000 m(^2)

10 000 000 m(^2)

Câu 4:

1 Ki-lô-mét vuông bằng bao nhiêu Héc-ta?

100 ha

10 ha

1000 ha

10 000 ha

Câu 5:

5 km(^2) bằng bao nhiêu mét vuông?

500 000 m(^2)

5 000 000 m(^2)

50 000 000 m(^2)

500 000 000 m(^2)

Câu 6:

Đơn vị Ki-lô-mét vuông thường được dùng để đo diện tích của:

Sân trường

Khu dân cư

Thành phố, quốc gia

Cánh đồng

Câu 7:

1/2 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?

25 ha

50 ha

75 ha

250 ha

Câu 8:

1/4 km(^2) bằng bao nhiêu mét vuông?

25 000 m(^2)

250 000 m(^2)

2 500 000 m(^2)

25 000 000 m(^2)

Câu 9:

10 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?

10 ha

1000 ha

100 ha

10 000 ha

Câu 10:

Diện tích thành phố Hà Nội khoảng 3300 km(^2). Diện tích này bằng bao nhiêu Héc-ta?

33 000 ha

330 000 ha

3 300 000 ha

33 000 000 ha

Câu 11:

2 km(^2) 50 ha bằng bao nhiêu Héc-ta?

25 ha

70 ha

250 ha

2050 ha

Câu 12:

700 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?

70 km(^2)

7 km(^2)

0,7 km(^2)

7000 km(^2)

Câu 13:

Một khu rừng có diện tích 50 km(^2). Diện tích khu rừng đó là bao nhiêu Héc-ta?

500 ha

5000 ha

50 ha

50 000 ha

Câu 14:

Diện tích một quốc gia là 100 000 km(^2). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?

100 000 000 m(^2)

1 000 000 000 m(^2)

100 000 000 000 m(^2)

1 000 000 000 000 m(^2)

Câu 15:

0,75 km(^2) bằng bao nhiêu Héc-ta?

7,5 ha

75 ha

750 ha

7500 ha

Câu 16:

250 ha bằng bao nhiêu Ki-lô-mét vuông?

25 km(^2)

2,5 km(^2)

2,5 km(^2)

0,25 km(^2)

Câu 17:

Trong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào lớn nhất?

Ki-lô-mét vuông (km(^2))

Héc-ta (ha)

Mét vuông (m(^2))

Đề-ca-mét vuông

Câu 18:

Để đo diện tích một tỉnh, người ta thường dùng đơn vị nào?

Héc-ta

Ki-lô-mét vuông

Mét vuông

Đề-xi-mét vuông

Câu 19:

Một vùng lãnh thổ có diện tích 15 km(^2). Diện tích đó bằng bao nhiêu mét vuông?

150 000 m(^2)

15 000 000 m(^2)

150 000 000 m(^2)

1 500 000 m(^2)

Câu 20:

So sánh 3 km(^2) và 300 ha.

3 km(^2) 300 ha

3 km(^2) = 300 ha

Không so sánh được

Scroll to top