Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 5: Bài 18 – Số thập phân là một trong những đề thi thuộc Chương 2: Số thập phân trong chương trình Toán lớp 5. Số thập phân là một phần kiến thức quan trọng và được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày, từ các phép tính đơn giản đến các bài toán phức tạp hơn. Việc nắm vững kiến thức về số thập phân sẽ giúp các em học sinh tự tin hơn trong học tập và ứng dụng toán học vào thực tế.

Trong bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững kiến thức:

  • Nhận biết khái niệm số thập phân, phần nguyên và phần thập phân
  • Đọc và viết số thập phân
  • So sánh các số thập phân

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá thế giới số thập phân và chinh phục bài kiểm tra này!🚀

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Số nào sau đây là số thập phân?

  • 123

  • ( dfrac{2}{5} )

  • 3,14

  • 45%


2

Phần nguyên của số thập phân 15,789 là số nào?

  • 15

  • 789

  • 15789

  • 0,789


3

Chữ số 5 trong số thập phân 23,456 thuộc hàng nào?

  • Hàng phần mười

  • Hàng phần trăm

  • Hàng phần nghìn

  • Hàng chục


4

Số thập phân “mười hai phẩy ba mươi bốn” được viết là:

  • 1234

  • 123,4

  • 12,34

  • 1,234


5

Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 3,5; 3,49; 3,51; 3,499?

  • 3,49

  • 3,499

  • 3,5

  • 3,51


6

Số thập phân nào bé nhất trong các số sau: 0,7; 0,68; 0,71; 0,69?

  • 0,7

  • 0,71

  • 0,68

  • 0,69


7

Số thập phân 4,25 bằng phân số nào dưới đây?

  • ( dfrac{425}{10} )

  • ( dfrac{425}{100} )

  • ( dfrac{425}{1000} )

  • ( dfrac{425}{1} )


8

Số thập phân nào có giá trị bằng ( dfrac{3}{4} )?

  • 0,25

  • 0,5

  • 0,75

  • 1,25


9

Làm tròn số thập phân 18,56 đến hàng phần mười ta được số nào?

  • 18,5

  • 18,6

  • 19

  • 18


10

Số thập phân nào nằm giữa 2,3 và 2,4?

  • 2,29

  • 2,35

  • 2,41

  • 2,5


11

Số thập phân có phần nguyên là 25, phần thập phân gồm 3 chữ số: 0, 7, 8. Số đó là:

  • 25078

  • 25780

  • 25,078

  • 25,78


12

So sánh hai số thập phân 9,05 và 9,5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,05 … 9,5

  • >

  • <

  • =


13

Viết số thập phân bé nhất có hai chữ số ở phần thập phân.

  • 0,00

  • 0,01

  • 0,01

  • 0,10


14

Viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 10.

  • 9

  • 9,8

  • 9,9

  • 10


15

Số thập phân nào sau đây bằng 3,500?

  • 3,05

  • 3,5

  • 3,50

  • 35,00


16

Số thập phân 0,08 được đọc là:

  • Không phẩy tám

  • Không phẩy không tám mươi

  • Không phẩy không tám

  • Không phẩy linh tám


17

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 5, … 8 < 5,18.

  • 2

  • 1

  • 0
  • 9


18

Số thập phân nào sau đây có phần nguyên khác 0?

  • 0,99

  • 0,01

  • 1,23

  • 0

19

Số thập phân nào có giá trị lớn hơn 1?

  • 0,999

  • 0,5

  • 1,001

  • 1


20

Số thập phân nào sau đây khi đọc có chữ “phẩy”?

  • 100

  • 1000

  • 1,5

  • 10

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Số nào sau đây là số thập phân?


2

Phần nguyên của số thập phân 15,789 là số nào?


3

Chữ số 5 trong số thập phân 23,456 thuộc hàng nào?


4

Số thập phân “mười hai phẩy ba mươi bốn” được viết là:


5

Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 3,5; 3,49; 3,51; 3,499?


6

Số thập phân nào bé nhất trong các số sau: 0,7; 0,68; 0,71; 0,69?


7

Số thập phân 4,25 bằng phân số nào dưới đây?


8

Số thập phân nào có giá trị bằng ( dfrac{3}{4} )?


9

Làm tròn số thập phân 18,56 đến hàng phần mười ta được số nào?


10

Số thập phân nào nằm giữa 2,3 và 2,4?


11

Số thập phân có phần nguyên là 25, phần thập phân gồm 3 chữ số: 0, 7, 8. Số đó là:


12

So sánh hai số thập phân 9,05 và 9,5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,05 … 9,5


13

Viết số thập phân bé nhất có hai chữ số ở phần thập phân.


14

Viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 10.


15

Số thập phân nào sau đây bằng 3,500?


16

Số thập phân 0,08 được đọc là:


17

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 5, … 8 < 5,18.


18

Số thập phân nào sau đây có phần nguyên khác 0?


19

Số thập phân nào có giá trị lớn hơn 1?


20

Số thập phân nào sau đây khi đọc có chữ “phẩy”?


Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Số nào sau đây là số thập phân?

123

( dfrac{2}{5} )

3,14

45%

Câu 2:

Phần nguyên của số thập phân 15,789 là số nào?

15

789

15789

0,789

Câu 3:

Chữ số 5 trong số thập phân 23,456 thuộc hàng nào?

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Hàng chục

Câu 4:

Số thập phân “mười hai phẩy ba mươi bốn” được viết là:

1234

123,4

12,34

1,234

Câu 5:

Số thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 3,5; 3,49; 3,51; 3,499?

3,49

3,499

3,5

3,51

Câu 6:

Số thập phân nào bé nhất trong các số sau: 0,7; 0,68; 0,71; 0,69?

0,7

0,71

0,68

0,69

Câu 7:

Số thập phân 4,25 bằng phân số nào dưới đây?

( dfrac{425}{10} )

( dfrac{425}{100} )

( dfrac{425}{1000} )

( dfrac{425}{1} )

Câu 8:

Số thập phân nào có giá trị bằng ( dfrac{3}{4} )?

0,25

0,5

0,75

1,25

Câu 9:

Làm tròn số thập phân 18,56 đến hàng phần mười ta được số nào?

18,5

18,6

19

18

Câu 10:

Số thập phân nào nằm giữa 2,3 và 2,4?

2,29

2,35

2,41

2,5

Câu 11:

Số thập phân có phần nguyên là 25, phần thập phân gồm 3 chữ số: 0, 7, 8. Số đó là:

25078

25780

25,078

25,78

Câu 12:

So sánh hai số thập phân 9,05 và 9,5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,05 … 9,5

>

<

=

Câu 13:

Viết số thập phân bé nhất có hai chữ số ở phần thập phân.

0,00

0,01

0,01

0,10

Câu 14:

Viết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 10.

9

9,8

9,9

10

Câu 15:

Số thập phân nào sau đây bằng 3,500?

3,05

3,5

3,50

35,00

Câu 16:

Số thập phân 0,08 được đọc là:

Không phẩy tám

Không phẩy không tám mươi

Không phẩy không tám

Không phẩy linh tám

Câu 17:

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 5, … 8 < 5,18.

2

1

0

9

Câu 18:

Số thập phân nào sau đây có phần nguyên khác 0?

0,99

0,01

1,23

0

Câu 19:

Số thập phân nào có giá trị lớn hơn 1?

0,999

0,5

1,001

1

Câu 20:

Số thập phân nào sau đây khi đọc có chữ “phẩy”?

100

1000

1,5

10

Scroll to top