Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 5: Bài 19 – Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân là một trong những đề thi thuộc Chương 2: Số thập phân trong chương trình Toán lớp 5. Việc nắm vững về hàng của số thập phân, cách đọc và viết số thập phân là nền tảng quan trọng để học tốt các phép tính và ứng dụng liên quan đến số thập phân. Bài kiểm tra này sẽ giúp các em củng cố và nâng cao kỹ năng nhận biết, đọc và viết các số thập phân một cách chính xác.

Trong bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững kiến thức:

  • Các hàng của số thập phân (hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…)
  • Cách đọc và viết số thập phân đúng quy tắc
  • Phân biệt phần nguyên và phần thập phân của số thập phân

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn luyện tập và kiểm tra kiến thức về hàng của số thập phân ngay!🚀

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chữ số 7 trong số thập phân 34,567 thuộc hàng nào?

  • Hàng phần mười

  • Hàng phần trăm

  • Hàng phần nghìn

  • Hàng chục


2

Trong số thập phân 9,82, chữ số nào thuộc hàng phần mười?

  • 9

  • 8

  • 2

  • Không có


3

Số thập phân 0,035 có chữ số 3 ở hàng nào?

  • Hàng phần mười

  • Hàng phần trăm

  • Hàng phần nghìn

  • Hàng đơn vị


4

Số “hai mươi lăm phẩy sáu mươi tám” được viết là số thập phân nào?

  • 2568

  • 256,8

  • 25,68

  • 2,568


5

Số thập phân 102,007 được đọc là:

  • Một trăm linh hai phẩy không trăm linh bảy

  • Một trăm linh hai phẩy không không bảy

  • Một trăm hai phẩy không bảy

  • Mười hai phẩy không không bảy


6

Số thập phân nào có chữ số 5 ở hàng phần trăm và chữ số 2 ở hàng phần nghìn?

  • 3,52

  • 3,25

  • 3,052

  • 3,205


7

Phần thập phân của số 45,678 là:

  • 45

  • 678

  • 45678

  • 0,45


8

Số thập phân nào sau đây có hàng phần mười là chữ số lớn nhất có một chữ số?

  • 8,9

  • 9,8

  • 9,9

  • 10,0


9

Số thập phân “không phẩy năm trăm linh sáu” được viết là:

  • 0,56

  • 0,5060

  • 0,506

  • 0,056


10

Trong số 765,432, chữ số 3 có giá trị là:

  • 30

  • 3

  • ( dfrac{3}{100} )

  • ( dfrac{3}{10} )


11

Viết số thập phân có phần nguyên là 34, hàng phần mười là 5, hàng phần trăm là 6.

  • 3456

  • 345,6

  • 34,56

  • 3,456


12

Đọc số thập phân 0,708.

  • Không phẩy bảy mươi tám

  • Không phẩy bảy trăm linh tám

  • Không phẩy bảy linh tám

  • Linh phẩy bảy trăm linh tám


13

Chữ số ở hàng phần nghìn của số 123,456 là chữ số nào?

  • 4

  • 5

  • 6

  • 3


14

Số thập phân nào có phần nguyên là số chẵn bé nhất khác 0 và hàng phần mười là số lẻ lớn nhất có một chữ số?

  • 1,9

  • 2,9

  • 9,2

  • 2,8


15

Viết số thập phân “bảy mươi hai phẩy không trăm linh một”.

  • 7201

  • 720,1

  • 72,001

  • 7,201


16

Trong số thập phân 543,210, chữ số nào thuộc hàng phần trăm?

  • 5

  • 4

  • 1

  • 1


17

Số thập phân nào có hàng phần trăm là 0?

  • 1,01

  • 2,1

  • 3,001

  • 4,56


18

Đọc số thập phân 12,345.

  • Mười hai phẩy ba bốn lăm

  • Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lăm

  • Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lăm

  • Một hai phẩy ba bốn năm


19

Số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có một chữ số, hàng phần mười và hàng phần trăm đều là 0.

  • 9,99

  • 9,01

  • 9,00

  • 10,0


20

Giá trị của chữ số 8 trong số 987,654 là:

  • 8000

  • 800

  • 80

  • 8

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chữ số 7 trong số thập phân 34,567 thuộc hàng nào?


2

Trong số thập phân 9,82, chữ số nào thuộc hàng phần mười?


3

Số thập phân 0,035 có chữ số 3 ở hàng nào?


4

Số “hai mươi lăm phẩy sáu mươi tám” được viết là số thập phân nào?


5

Số thập phân 102,007 được đọc là:


6

Số thập phân nào có chữ số 5 ở hàng phần trăm và chữ số 2 ở hàng phần nghìn?


7

Phần thập phân của số 45,678 là:


8

Số thập phân nào sau đây có hàng phần mười là chữ số lớn nhất có một chữ số?


9

Số thập phân “không phẩy năm trăm linh sáu” được viết là:


10

Trong số 765,432, chữ số 3 có giá trị là:


11

Viết số thập phân có phần nguyên là 34, hàng phần mười là 5, hàng phần trăm là 6.


12

Đọc số thập phân 0,708.


13

Chữ số ở hàng phần nghìn của số 123,456 là chữ số nào?


14

Số thập phân nào có phần nguyên là số chẵn bé nhất khác 0 và hàng phần mười là số lẻ lớn nhất có một chữ số?


15

Viết số thập phân “bảy mươi hai phẩy không trăm linh một”.


16

Trong số thập phân 543,210, chữ số nào thuộc hàng phần trăm?


17

Số thập phân nào có hàng phần trăm là 0?


18

Đọc số thập phân 12,345.


19

Số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có một chữ số, hàng phần mười và hàng phần trăm đều là 0.


20

Giá trị của chữ số 8 trong số 987,654 là:


Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 19: Hàng của số thập phân – Đọc và viết số thập phân

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chữ số 7 trong số thập phân 34,567 thuộc hàng nào?

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Hàng chục

Câu 2:

Trong số thập phân 9,82, chữ số nào thuộc hàng phần mười?

9

8

2

Không có

Câu 3:

Số thập phân 0,035 có chữ số 3 ở hàng nào?

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Hàng đơn vị

Câu 4:

Số “hai mươi lăm phẩy sáu mươi tám” được viết là số thập phân nào?

2568

256,8

25,68

2,568

Câu 5:

Số thập phân 102,007 được đọc là:

Một trăm linh hai phẩy không trăm linh bảy

Một trăm linh hai phẩy không không bảy

Một trăm hai phẩy không bảy

Mười hai phẩy không không bảy

Câu 6:

Số thập phân nào có chữ số 5 ở hàng phần trăm và chữ số 2 ở hàng phần nghìn?

3,52

3,25

3,052

3,205

Câu 7:

Phần thập phân của số 45,678 là:

45

678

45678

0,45

Câu 8:

Số thập phân nào sau đây có hàng phần mười là chữ số lớn nhất có một chữ số?

8,9

9,8

9,9

10,0

Câu 9:

Số thập phân “không phẩy năm trăm linh sáu” được viết là:

0,56

0,5060

0,506

0,056

Câu 10:

Trong số 765,432, chữ số 3 có giá trị là:

30

3

( dfrac{3}{100} )

( dfrac{3}{10} )

Câu 11:

Viết số thập phân có phần nguyên là 34, hàng phần mười là 5, hàng phần trăm là 6.

3456

345,6

34,56

3,456

Câu 12:

Đọc số thập phân 0,708.

Không phẩy bảy mươi tám

Không phẩy bảy trăm linh tám

Không phẩy bảy linh tám

Linh phẩy bảy trăm linh tám

Câu 13:

Chữ số ở hàng phần nghìn của số 123,456 là chữ số nào?

4

5

6

3

Câu 14:

Số thập phân nào có phần nguyên là số chẵn bé nhất khác 0 và hàng phần mười là số lẻ lớn nhất có một chữ số?

1,9

2,9

9,2

2,8

Câu 15:

Viết số thập phân “bảy mươi hai phẩy không trăm linh một”.

7201

720,1

72,001

7,201

Câu 16:

Trong số thập phân 543,210, chữ số nào thuộc hàng phần trăm?

5

4

1

1

Câu 17:

Số thập phân nào có hàng phần trăm là 0?

1,01

2,1

3,001

4,56

Câu 18:

Đọc số thập phân 12,345.

Mười hai phẩy ba bốn lăm

Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lăm

Mười hai phẩy ba trăm bốn mươi lăm

Một hai phẩy ba bốn năm

Câu 19:

Số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có một chữ số, hàng phần mười và hàng phần trăm đều là 0.

9,99

9,01

9,00

10,0

Câu 20:

Giá trị của chữ số 8 trong số 987,654 là:

8000

800

80

8

Scroll to top