Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 5: Bài 3 – Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 5. Bài kiểm tra này giúp các em học sinh ôn tập và bổ sung kiến thức về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số, từ đó nắm vững hơn về phân số và ứng dụng của chúng.

Trong bài trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững kiến thức:

  • Cộng và trừ hai phân số (cùng mẫu số và khác mẫu số)
  • Nhân và chia hai phân số
  • Giải bài toán có liên quan đến các phép tính với phân số

👉 Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Kết quả của phép tính ( dfrac{1}{3} + dfrac{2}{3} ) là:

  • ( dfrac{3}{3} )

  • ( dfrac{2}{9} )

  • ( dfrac{3}{6} )

  • ( dfrac{1}{3} )


2

Kết quả của phép tính ( dfrac{5}{7} – dfrac{2}{7} ) là:

  • ( dfrac{3}{7} )

  • ( dfrac{7}{7} )

  • ( dfrac{3}{49} )

  • ( dfrac{7}{14} )


3

Kết quả của phép tính ( dfrac{2}{5} + dfrac{3}{10} ) là:

  • ( dfrac{5}{15} )

  • ( dfrac{6}{50} )

  • ( dfrac{7}{10} )

  • ( dfrac{5}{10} )


4

Kết quả của phép tính ( dfrac{7}{8} – dfrac{1}{4} ) là:

  • ( dfrac{5}{8} )

  • ( dfrac{6}{4} )

  • ( dfrac{6}{8} )

  • ( dfrac{8}{12} )


5

Kết quả của phép tính ( dfrac{3}{4} times dfrac{2}{5} ) là:

  • ( dfrac{5}{9} )

  • ( dfrac{6}{20} )

  • ( dfrac{3}{10} )

  • ( dfrac{5}{20} )


6

Kết quả của phép tính ( dfrac{4}{9} div dfrac{2}{3} ) là:

  • ( dfrac{8}{27} )

  • ( dfrac{2}{3} )

  • ( dfrac{6}{12} )

  • ( dfrac{12}{18} )


7

Tính: ( dfrac{1}{2} + dfrac{2}{5} )

  • ( dfrac{3}{7} )

  • ( dfrac{2}{10} )

  • ( dfrac{9}{10} )

  • ( dfrac{3}{10} )


8

Tính: ( dfrac{5}{6} – dfrac{1}{3} )

  • ( dfrac{4}{3} )

  • ( dfrac{1}{2} )

  • ( dfrac{4}{6} )

  • ( dfrac{6}{9} )


9

Tính: ( dfrac{2}{7} times dfrac{7}{2} )

  • ( dfrac{9}{9} )

  • ( 1 )

  • ( dfrac{14}{9} )

  • ( dfrac{9}{14} )


10

Tính: ( dfrac{9}{10} div dfrac{3}{5} )

  • ( dfrac{27}{50} )

  • ( dfrac{3}{2} )

  • ( dfrac{12}{15} )

  • ( dfrac{30}{27} )


11

Tìm x biết: ( x + dfrac{1}{4} = dfrac{3}{4} )

  • ( dfrac{4}{4} )

  • ( dfrac{2}{4} )

  • ( dfrac{3}{16} )

  • ( dfrac{4}{16} )


12

Tìm x biết: ( x – dfrac{2}{5} = dfrac{1}{5} )

  • ( dfrac{1}{5} )

  • ( dfrac{1}{25} )

  • ( dfrac{3}{5} )

  • ( dfrac{3}{10} )


13

Tìm x biết: ( x times dfrac{3}{7} = dfrac{6}{7} )

  • ( dfrac{18}{49} )

  • ( 2 )

  • ( dfrac{3}{7} )

  • ( dfrac{9}{7} )


14

Tìm x biết: ( x div dfrac{2}{3} = dfrac{3}{2} )

  • ( dfrac{4}{9} )

  • ( dfrac{9}{4} )

  • ( 1 )

  • ( dfrac{6}{6} )


15

Một hình chữ nhật có chiều dài ( dfrac{3}{5} ) m, chiều rộng ( dfrac{1}{2} ) m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

  • ( dfrac{4}{7} ) m(^2)

  • ( dfrac{5}{7} ) m(^2)

  • ( dfrac{3}{10} ) m(^2)

  • ( dfrac{4}{10} ) m(^2)


16

Một lớp học có ( dfrac{2}{3} ) số học sinh là nữ. Biết số học sinh nữ là 20 bạn. Tính số học sinh cả lớp.

  • 10 bạn

  • 25 bạn

  • 30 bạn

  • 40 bạn


17

Tính: ( dfrac{2}{3} + dfrac{1}{6} – dfrac{1}{2} )

  • ( dfrac{4}{12} )

  • ( dfrac{3}{11} )

  • ( dfrac{1}{3} )

  • ( dfrac{2}{11} )


18

Tính: ( dfrac{3}{5} times dfrac{10}{9} div dfrac{2}{3} )

  • ( dfrac{90}{90} )

  • ( 1 )

  • ( dfrac{90}{45} )

  • ( dfrac{45}{90} )


19

So sánh hai phân số ( dfrac{3}{4} ) và ( dfrac{5}{7} ). Phân số nào lớn hơn?

  • ( dfrac{5}{7} )

  • ( dfrac{3}{4} )

  • Hai phân số bằng nhau

  • Không so sánh được


20

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: ( dfrac{4}{6}, dfrac{6}{8}, dfrac{9}{12}, dfrac{5}{7} )

  • ( dfrac{4}{6} )

  • ( dfrac{6}{8} )

  • ( dfrac{9}{12} )

  • ( dfrac{5}{7} )

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Kết quả của phép tính ( dfrac{1}{3} + dfrac{2}{3} ) là:


2

Kết quả của phép tính ( dfrac{5}{7} – dfrac{2}{7} ) là:


3

Kết quả của phép tính ( dfrac{2}{5} + dfrac{3}{10} ) là:


4

Kết quả của phép tính ( dfrac{7}{8} – dfrac{1}{4} ) là:


5

Kết quả của phép tính ( dfrac{3}{4} times dfrac{2}{5} ) là:


6

Kết quả của phép tính ( dfrac{4}{9} div dfrac{2}{3} ) là:


7

Tính: ( dfrac{1}{2} + dfrac{2}{5} )


8

Tính: ( dfrac{5}{6} – dfrac{1}{3} )


9

Tính: ( dfrac{2}{7} times dfrac{7}{2} )


10

Tính: ( dfrac{9}{10} div dfrac{3}{5} )


11

Tìm x biết: ( x + dfrac{1}{4} = dfrac{3}{4} )


12

Tìm x biết: ( x – dfrac{2}{5} = dfrac{1}{5} )


13

Tìm x biết: ( x times dfrac{3}{7} = dfrac{6}{7} )


14

Tìm x biết: ( x div dfrac{2}{3} = dfrac{3}{2} )


15

Một hình chữ nhật có chiều dài ( dfrac{3}{5} ) m, chiều rộng ( dfrac{1}{2} ) m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.


16

Một lớp học có ( dfrac{2}{3} ) số học sinh là nữ. Biết số học sinh nữ là 20 bạn. Tính số học sinh cả lớp.


17

Tính: ( dfrac{2}{3} + dfrac{1}{6} – dfrac{1}{2} )


18

Tính: ( dfrac{3}{5} times dfrac{10}{9} div dfrac{2}{3} )


19

So sánh hai phân số ( dfrac{3}{4} ) và ( dfrac{5}{7} ). Phân số nào lớn hơn?


20

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: ( dfrac{4}{6}, dfrac{6}{8}, dfrac{9}{12}, dfrac{5}{7} )


Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Kết quả của phép tính ( dfrac{1}{3} + dfrac{2}{3} ) là:

( dfrac{3}{3} )

( dfrac{2}{9} )

( dfrac{3}{6} )

( dfrac{1}{3} )

Câu 2:

Kết quả của phép tính ( dfrac{5}{7} – dfrac{2}{7} ) là:

( dfrac{3}{7} )

( dfrac{7}{7} )

( dfrac{3}{49} )

( dfrac{7}{14} )

Câu 3:

Kết quả của phép tính ( dfrac{2}{5} + dfrac{3}{10} ) là:

( dfrac{5}{15} )

( dfrac{6}{50} )

( dfrac{7}{10} )

( dfrac{5}{10} )

Câu 4:

Kết quả của phép tính ( dfrac{7}{8} – dfrac{1}{4} ) là:

( dfrac{5}{8} )

( dfrac{6}{4} )

( dfrac{6}{8} )

( dfrac{8}{12} )

Câu 5:

Kết quả của phép tính ( dfrac{3}{4} times dfrac{2}{5} ) là:

( dfrac{5}{9} )

( dfrac{6}{20} )

( dfrac{3}{10} )

( dfrac{5}{20} )

Câu 6:

Kết quả của phép tính ( dfrac{4}{9} div dfrac{2}{3} ) là:

( dfrac{8}{27} )

( dfrac{2}{3} )

( dfrac{6}{12} )

( dfrac{12}{18} )

Câu 7:

Tính: ( dfrac{1}{2} + dfrac{2}{5} )

( dfrac{3}{7} )

( dfrac{2}{10} )

( dfrac{9}{10} )

( dfrac{3}{10} )

Câu 8:

Tính: ( dfrac{5}{6} – dfrac{1}{3} )

( dfrac{4}{3} )

( dfrac{1}{2} )

( dfrac{4}{6} )

( dfrac{6}{9} )

Câu 9:

Tính: ( dfrac{2}{7} times dfrac{7}{2} )

( dfrac{9}{9} )

( 1 )

( dfrac{14}{9} )

( dfrac{9}{14} )

Câu 10:

Tính: ( dfrac{9}{10} div dfrac{3}{5} )

( dfrac{27}{50} )

( dfrac{3}{2} )

( dfrac{12}{15} )

( dfrac{30}{27} )

Câu 11:

Tìm x biết: ( x + dfrac{1}{4} = dfrac{3}{4} )

( dfrac{4}{4} )

( dfrac{2}{4} )

( dfrac{3}{16} )

( dfrac{4}{16} )

Câu 12:

Tìm x biết: ( x – dfrac{2}{5} = dfrac{1}{5} )

( dfrac{1}{5} )

( dfrac{1}{25} )

( dfrac{3}{5} )

( dfrac{3}{10} )

Câu 13:

Tìm x biết: ( x times dfrac{3}{7} = dfrac{6}{7} )

( dfrac{18}{49} )

( 2 )

( dfrac{3}{7} )

( dfrac{9}{7} )

Câu 14:

Tìm x biết: ( x div dfrac{2}{3} = dfrac{3}{2} )

( dfrac{4}{9} )

( dfrac{9}{4} )

( 1 )

( dfrac{6}{6} )

Câu 15:

Một hình chữ nhật có chiều dài ( dfrac{3}{5} ) m, chiều rộng ( dfrac{1}{2} ) m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

( dfrac{4}{7} ) m(^2)

( dfrac{5}{7} ) m(^2)

( dfrac{3}{10} ) m(^2)

( dfrac{4}{10} ) m(^2)

Câu 16:

Một lớp học có ( dfrac{2}{3} ) số học sinh là nữ. Biết số học sinh nữ là 20 bạn. Tính số học sinh cả lớp.

10 bạn

25 bạn

30 bạn

40 bạn

Câu 17:

Tính: ( dfrac{2}{3} + dfrac{1}{6} – dfrac{1}{2} )

( dfrac{4}{12} )

( dfrac{3}{11} )

( dfrac{1}{3} )

( dfrac{2}{11} )

Câu 18:

Tính: ( dfrac{3}{5} times dfrac{10}{9} div dfrac{2}{3} )

( dfrac{90}{90} )

( 1 )

( dfrac{90}{45} )

( dfrac{45}{90} )

Câu 19:

So sánh hai phân số ( dfrac{3}{4} ) và ( dfrac{5}{7} ). Phân số nào lớn hơn?

( dfrac{5}{7} )

( dfrac{3}{4} )

Hai phân số bằng nhau

Không so sánh được

Câu 20:

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: ( dfrac{4}{6}, dfrac{6}{8}, dfrac{9}{12}, dfrac{5}{7} )

( dfrac{4}{6} )

( dfrac{6}{8} )

( dfrac{9}{12} )

( dfrac{5}{7} )

Scroll to top