Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 24 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 6: Bài 6 – Lũy thừa với số mũ tự nhiên là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Tập hợp các số tự nhiên trong chương trình Toán lớp 6. Đây là bài học giúp học sinh làm quen với khái niệm lũy thừa, cơ số, số mũ, và cách viết gọn một biểu thức nhân nhiều thừa số giống nhau bằng dạng lũy thừa.

Trong đề trắc nghiệm này, học sinh cần nắm vững các kiến thức cơ bản như: đọc – viết lũy thừa đúng cách, xác định giá trị của lũy thừa với số mũ tự nhiên, hiểu sự khác biệt giữa cơ số và số mũ, và biết áp dụng các quy tắc tính toán với lũy thừa. Bên cạnh đó, học sinh còn được rèn luyện kỹ năng giải các bài toán thực tế liên quan đến diện tích, thể tích, hoặc quy luật toán học có sử dụng lũy thừa.

Đây là bước đệm quan trọng để học sinh tiếp cận dễ dàng với các kiến thức nâng cao trong chương trình sau này như biểu thức số học, phân tích thừa số, hay kiến thức về số nguyên tố và ước – bội.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:

  • an;

  • a.n;

  • a + n;

  • a – n.


2

Cách đọc 22 nào là sai?

  • hai mũ hai;

  • hai lũy thừa hai;

  • hai bình phương;

  • hai nhân hai.


3

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

  • Cơ số là 3.

  • Cơ số là 12.

  • Cơ số là 312

  • Cơ số là 123


4

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an. Kết quả là:

  • am.n

  • am+n

  • am-n

  • am:n


5

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:

  • Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.

  • Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại.

  • Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

  • Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.


6

Chọn phát biểu đúng.

  • a3 còn được gọi là a lập phương.

  • a3 = a + a + a.

  • a3 = a.3.

  • Số mũ của a3 là a.


7

Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?

  • 5.4.

  • 54

  • 55

  • 53


8

Ta có am:an = am – n với điều kiện là gì?

  • a ≠ 0;

  • a ≠ 0 và m < n.

  • a ≠ 0 và m > n.

  • a ≠ 0 và m ≥ n.


9

Lập phương của 7 được viết như thế nào?

  • 72

  • 73

  • 7.3

  • 7.2


10

16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?

  • Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4

  • Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3

  • Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

  • Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3


11

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 3¹².**

  • Cơ số là 312.

  • Cơ số là 12.

  • Cơ số là 3.

  • Cơ số là 123.


12

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3ⁿ = 81.**

  • n = 2

  • n = 3

  • n = 8

  • n = 4


13

Hãy tìm số tự nhiên x biết (5 − x)⁶ = 2²·2⁴.**

  • x = 2

  • x = 4

  • x = 6

  • x = 3


14

: Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 · 5 · 5 · 5**

  • 5.4

  • 55

  • 5⁴


15

Ta có aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ với điều kiện là gì?**

  • x = 6

  • x = 11

  • x = 12

  • x = 5

  • a ≠ 0

  • a ≠ 0 và m ≥ n

  • a ≠ 0 và m > n

  • a ≠ 0 và m < n


16

Hãy tìm số tự nhiên x biết: (7x − 11)³ = 2⁵·5² + 200**

  • x = 7

  • x = 3

  • x = 12

  • x = 9


17

Số 2·5¹⁰ có chữ số tận cùng là chữ số nào?**

  • 10

  • 0
  • 5

  • 1


18

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:**

  • a + n

  • a·n

  • aⁿ

  • a − n


19

Thực hiện chọn phương án đúng:**

  • 5²·5³·5⁴ = 5¹⁰

  • 5³·5 = 2⁵·3

  • 5²·5³·2⁵ = 5⁷

  • 5¹ = 1


20

Cách đọc 2² nào là sai?**

  • hai mũ hai

  • hai lũy thừa hai

  • hai nhân hai

  • hai bình phương


21

Tìm hai chữ số tận cùng của 9⁹⁹.**

  • 01

  • 97

  • 99

  • 27


22

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: aᵐ·aⁿ. Kết quả là:**

  • aᵐ·ⁿ

  • aᵐ⁻ⁿ

  • aᵐ⁺ⁿ

  • aᵐ:ⁿ


23

Hãy chọn phương án đúng:**

  • a·a·a·a = 4·a

  • 2020¹ = 2020

  • 2³ = 6

  • 4² = 8


24

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:**

  • Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.

  • Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

  • Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

  • Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại.

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/24
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:


2

Cách đọc 22 nào là sai?


3

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312


4

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an. Kết quả là:


5

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:


6

Chọn phát biểu đúng.


7

Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?


8

Ta có am:an = am – n với điều kiện là gì?


9

Lập phương của 7 được viết như thế nào?


10

16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?


11

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 3¹².**


12

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3ⁿ = 81.**


13

Hãy tìm số tự nhiên x biết (5 − x)⁶ = 2²·2⁴.**


14

: Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 · 5 · 5 · 5**


15

Ta có aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ với điều kiện là gì?**


16

Hãy tìm số tự nhiên x biết: (7x − 11)³ = 2⁵·5² + 200**


17

Số 2·5¹⁰ có chữ số tận cùng là chữ số nào?**


18

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:**


19

Thực hiện chọn phương án đúng:**


20

Cách đọc 2² nào là sai?**


21

Tìm hai chữ số tận cùng của 9⁹⁹.**


22

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: aᵐ·aⁿ. Kết quả là:**


23

Hãy chọn phương án đúng:**


24

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:**


Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:

an;

a.n;

a + n;

a – n.

Câu 2:

Cách đọc 22 nào là sai?

hai mũ hai;

hai lũy thừa hai;

hai bình phương;

hai nhân hai.

Câu 3:

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

Cơ số là 3.

Cơ số là 12.

Cơ số là 312

Cơ số là 123

Câu 4:

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am.an. Kết quả là:

am.n

am+n

am-n

am:n

Câu 5:

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:

Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.

Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại.

Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

Câu 6:

Chọn phát biểu đúng.

a3 còn được gọi là a lập phương.

a3 = a + a + a.

a3 = a.3.

Số mũ của a3 là a.

Câu 7:

Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?

5.4.

54

55

53

Câu 8:

Ta có am:an = am – n với điều kiện là gì?

a ≠ 0;

a ≠ 0 và m < n.

a ≠ 0 và m > n.

a ≠ 0 và m ≥ n.

Câu 9:

Lập phương của 7 được viết như thế nào?

72

73

7.3

7.2

Câu 10:

16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?

Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4

Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3

Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

Câu 11:

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 3¹².**

Cơ số là 312.

Cơ số là 12.

Cơ số là 3.

Cơ số là 123.

Câu 12:

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3ⁿ = 81.**

n = 2

n = 3

n = 8

n = 4

Câu 13:

Hãy tìm số tự nhiên x biết (5 − x)⁶ = 2²·2⁴.**

x = 2

x = 4

x = 6

x = 3

Câu 14:

: Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5 · 5 · 5 · 5**

5.4

55

5⁴

Câu 15:

Ta có aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ với điều kiện là gì?**

x = 6

x = 11

x = 12

x = 5

a ≠ 0

a ≠ 0 và m ≥ n

a ≠ 0 và m > n

a ≠ 0 và m < n

Câu 16:

Hãy tìm số tự nhiên x biết: (7x − 11)³ = 2⁵·5² + 200**

x = 7

x = 3

x = 12

x = 9

Câu 17:

Số 2·5¹⁰ có chữ số tận cùng là chữ số nào?**

10

0

5

1

Câu 18:

Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:**

a + n

a·n

aⁿ

a − n

Câu 19:

Thực hiện chọn phương án đúng:**

5²·5³·5⁴ = 5¹⁰

5³·5 = 2⁵·3

5²·5³·2⁵ = 5⁷

5¹ = 1

Câu 20:

Cách đọc 2² nào là sai?**

hai mũ hai

hai lũy thừa hai

hai nhân hai

hai bình phương

Câu 21:

Tìm hai chữ số tận cùng của 9⁹⁹.**

01

97

99

27

Câu 22:

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số: aᵐ·aⁿ. Kết quả là:**

aᵐ·ⁿ

aᵐ⁻ⁿ

aᵐ⁺ⁿ

aᵐ:ⁿ

Câu 23:

Hãy chọn phương án đúng:**

a·a·a·a = 4·a

2020¹ = 2020

2³ = 6

4² = 8

Câu 24:

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:**

Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại.

Ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

Ta giữ nguyên cơ số và chia số mũ của số bị chia cho số mũ của số chia.

Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai cơ số lại.

Scroll to top