Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 6: Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3 là một đề kiểm tra tổng quát, bao quát toàn bộ kiến thức trong Chương 3 – Số nguyên của chương trình Toán lớp 6. Đây là chương học nền tảng, giúp học sinh lần đầu tiếp cận với khái niệm số nguyên và thực hiện các phép toán cơ bản trong tập hợp này.

Trong đề trắc nghiệm tổng hợp Chương 3, học sinh sẽ được ôn luyện toàn diện các nội dung đã học, bao gồm:

  • Tập hợp các số nguyên,
  • Phép cộng, phép trừ, phép nhân số nguyên,
  • Quy tắc dấu ngoặc,
  • Phép chia hết trong tập số nguyên,
  • Cùng với các khái niệm về ước và bội của một số nguyên.

Đây là cơ hội để học sinh hệ thống hóa kiến thức, rèn luyện kỹ năng xử lý biểu thức, tư duy logic và tính toán chính xác. Đặc biệt, bài kiểm tra này cũng là bước chuẩn bị quan trọng cho các bài thi học kỳ và các bài toán ứng dụng thực tế liên quan đến số nguyên.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

  • Tập hợp số nguyên được kí hiệu là .

  • +2 không phải là một số tự nhiên.

  • 4 không phải là một số nguyên.

  • – 5 là một số nguyên.


2

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

  • 3 > – 4.

  • – 5 > – 9.

  • – 1 < 0.

  • – 9 > -8.


3

Tính các thương sau: (- 14):(- 7).

  • – 2

  • 2

  • 4

  • -4


4

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:

  • 50.

  • 2.

  • – 2.

  • 48.


5

Kết quả của phép tính: (- 4) . (+21) . (- 25) . (- 2) là:

  • 420.

  • 4 200.

  • – 4 200.

  • – 420.


6

Tính: (- 45) – (27 – 8).

  • 64

  • -26

  • -64

  • 26


7

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81

  • x = 9

  • x = -9

  • x = 9 hoặc x = -9

  • x = 3


8

Cho biết năm sinh của một số nhà toán học.

  • Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Pythagore; Thales; Archimedes

  • Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Thales; Pythagore; Archimedes

  • Fermat; Lương thế Vinh; Descartes; Thales; Pythagore; Archimedes


9

Nhận xét nào sau đây đúng về kết quả của phép tính: (2 021 – 39) + [(-21) + (-61)];

  • Kết quả là một số nguyên âm

  • Kết quả là một số nguyên dương lớn hơn 2 000

  • Kết quả là một số nguyên dương nhỏ hơn 2 000

  • Kết quả bằng 0


10

Tìm số nguyên x, biết: (-300):20 + 5.(3x – 1) = 25

  • x = 1

  • x = 3

  • x = -1

  • x = -3


11

Tính giá trị biểu thức P = (x – 3).3 – 20.x khi x = 5.

  • 100

  • -94

  • -96

  • -104


12

Tính: (-45) – (27 – 8)

  • 64

  • -64

  • -26

  • 26


13

Tìm x biết 19 + x : 9 = −17

  • x = 351

  • x = -13

  • x = -324

  • x = -143


14

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81

  • x = 9

  • x = -9

  • x = 3

  • x = 9 hoặc x = -9


15

Tìm x biết x : (−5) − 13 = 41

  • x = -321

  • x = -13

  • x = -270

  • x = 454


16

Giá trị của −12 + 12⋅(−74) + 12⋅(−25)

  • 120

  • -1200

  • 1200

  • -120


17

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:

  • 2

  • 50

  • −2

  • 48


18

Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n − 1) là bội của (n + 5) và (n + 5) là bội của (n − 1)?

  • 0
  • 1

  • 2

  • 3


19

Kết quả của phép tính: (−4) ⋅ (+21) ⋅ (−25) ⋅ (−2) là:

  • 4 200

  • 420

  • −4 200

  • −420


20

Có bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 12?

  • 8 số

  • 12 số

  • 10 số

  • 9 số


21

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

  • 4 không phải là một số nguyên.

  • +2 không phải là một số tự nhiên.

  • Tập hợp số nguyên được kí hiệu là .

  • −5 là một số nguyên.


22

Tìm x biết (x + 1) : 3 = −4

  • x = 12

  • x = -13

  • x = -11

  • x = -10


23

Cho x, y thuộc Z. Nếu 5x + 46y chia hết cho 16 thì x + 6y chia hết cho:

  • 6

  • 16

  • 46

  • 5


24

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

  • 3 > -4

  • −5 > -9

  • −9 > -8

  • −1 < 0


25

Tính 17.(−37) − 23.37 − 46.(−37)

  • 31

  • 222

  • 329

  • 21

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:


2

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?


3

Tính các thương sau: (- 14):(- 7).


4

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:


5

Kết quả của phép tính: (- 4) . (+21) . (- 25) . (- 2) là:


6

Tính: (- 45) – (27 – 8).


7

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81


8

Cho biết năm sinh của một số nhà toán học.


9

Nhận xét nào sau đây đúng về kết quả của phép tính: (2 021 – 39) + [(-21) + (-61)];


10

Tìm số nguyên x, biết: (-300):20 + 5.(3x – 1) = 25


11

Tính giá trị biểu thức P = (x – 3).3 – 20.x khi x = 5.


12

Tính: (-45) – (27 – 8)


13

Tìm x biết 19 + x : 9 = −17


14

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81


15

Tìm x biết x : (−5) − 13 = 41


16

Giá trị của −12 + 12⋅(−74) + 12⋅(−25)


17

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:


18

Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n − 1) là bội của (n + 5) và (n + 5) là bội của (n − 1)?


19

Kết quả của phép tính: (−4) ⋅ (+21) ⋅ (−25) ⋅ (−2) là:


20

Có bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 12?


21

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:


22

Tìm x biết (x + 1) : 3 = −4


23

Cho x, y thuộc Z. Nếu 5x + 46y chia hết cho 16 thì x + 6y chia hết cho:


24

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?


25

Tính 17.(−37) − 23.37 − 46.(−37)


Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 3

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là .

+2 không phải là một số tự nhiên.

4 không phải là một số nguyên.

– 5 là một số nguyên.

Câu 2:

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

3 > – 4.

– 5 > – 9.

– 1 < 0.

– 9 > -8.

Câu 3:

Tính các thương sau: (- 14):(- 7).

– 2

2

4

-4

Câu 4:

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:

50.

2.

– 2.

48.

Câu 5:

Kết quả của phép tính: (- 4) . (+21) . (- 25) . (- 2) là:

420.

4 200.

– 4 200.

– 420.

Câu 6:

Tính: (- 45) – (27 – 8).

64

-26

-64

26

Câu 7:

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81

x = 9

x = -9

x = 9 hoặc x = -9

x = 3

Câu 8:

Cho biết năm sinh của một số nhà toán học.

Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Pythagore; Thales; Archimedes

Fermat; Descartes; Lương thế Vinh; Thales; Pythagore; Archimedes

Fermat; Lương thế Vinh; Descartes; Thales; Pythagore; Archimedes

Câu 9:

Nhận xét nào sau đây đúng về kết quả của phép tính: (2 021 – 39) + [(-21) + (-61)];

Kết quả là một số nguyên âm

Kết quả là một số nguyên dương lớn hơn 2 000

Kết quả là một số nguyên dương nhỏ hơn 2 000

Kết quả bằng 0

Câu 10:

Tìm số nguyên x, biết: (-300):20 + 5.(3x – 1) = 25

x = 1

x = 3

x = -1

x = -3

Câu 11:

Tính giá trị biểu thức P = (x – 3).3 – 20.x khi x = 5.

100

-94

-96

-104

Câu 12:

Tính: (-45) – (27 – 8)

64

-64

-26

26

Câu 13:

Tìm x biết 19 + x : 9 = −17

x = 351

x = -13

x = -324

x = -143

Câu 14:

Tìm số nguyên x, thỏa mãn: x² = 81

x = 9

x = -9

x = 3

x = 9 hoặc x = -9

Câu 15:

Tìm x biết x : (−5) − 13 = 41

x = -321

x = -13

x = -270

x = 454

Câu 16:

Giá trị của −12 + 12⋅(−74) + 12⋅(−25)

120

-1200

1200

-120

Câu 17:

Kết quả của phép tính: 25 – (9 – 10) + (28 – 4) là:

2

50

−2

48

Câu 18:

Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (n − 1) là bội của (n + 5) và (n + 5) là bội của (n − 1)?

0

1

2

3

Câu 19:

Kết quả của phép tính: (−4) ⋅ (+21) ⋅ (−25) ⋅ (−2) là:

4 200

420

−4 200

−420

Câu 20:

Có bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 12?

8 số

12 số

10 số

9 số

Câu 21:

Chọn phát biểu đúng trong số các câu sau:

4 không phải là một số nguyên.

+2 không phải là một số tự nhiên.

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là .

−5 là một số nguyên.

Câu 22:

Tìm x biết (x + 1) : 3 = −4

x = 12

x = -13

x = -11

x = -10

Câu 23:

Cho x, y thuộc Z. Nếu 5x + 46y chia hết cho 16 thì x + 6y chia hết cho:

6

16

46

5

Câu 24:

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

3 > -4

−5 > -9

−9 > -8

−1 < 0

Câu 25:

Tính 17.(−37) − 23.37 − 46.(−37)

31

222

329

21

Scroll to top