Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 6: Trắc nghiệm tổng hợp Chương 4 là một đề kiểm tra toàn diện nằm trong Chương 4 – Một số hình phẳng trong thực tiễn của chương trình Toán lớp 6. Đây là chương học đầu tiên về hình học trong lớp 6, giúp học sinh nhận biết, phân biệt và vận dụng các tính chất hình học cơ bản vào thực tế.

Trong đề trắc nghiệm tổng hợp Chương 4, học sinh sẽ được ôn luyện và kiểm tra các kiến thức chính như:

  • Đặc điểm và tính chất của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều,
  • Tính chất của các tứ giác đặc biệt: hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân,
  • Cách nhận dạng hình qua mô tả hoặc hình vẽ,
  • Áp dụng công thức tính chu vi và diện tích của các hình đã học,
  • vận dụng kiến thức hình học vào các tình huống thực tiễn.

Để làm tốt đề này, học sinh cần nắm chắc các đặc điểm nhận diện hình, nhớ chính xác công thức chu vi – diện tích, và rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích để chọn đáp án đúng nhanh chóng.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?

  • Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật

  • Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật

  • Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật

  • Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật


2

Hình dưới đây gồm các hình nào?

  • Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân

  • Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân

  • Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình lục giác đều

  • Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân, hình lục giác đều


3

Cho hình vẽ sau:

  • Hình vẽ trên có 5 hình bình hành

  • Hình vẽ trên có 6 hình bình hành

  • Hình vẽ trên có 9 hình bình hành

  • Hình vẽ trên có 10 hình bình hành


4

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:

  • 60°

  • 90°

  • 120°

  • 180°


5

Cho hình vẽ:

  • 5

  • 6

  • 7

  • 8


6

Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều.

  • 6 hình thang cân và 1 lục giác đều

  • 5 hình thang cân và 1 lục giác đều

  • 6 hình thang cân và 2 lục giác đều

  • 5 hình thang cân và 2 lục giác đều


7

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50 m và 60 m thì diện tích là:

  • 300 m²

  • 3 000 m²

  • 1 500 m²

  • 150 m²


8

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 m, 30 m, 25 m, có diện tích là:

  • 1 750 m²

  • 175 m²

  • 875 m²

  • 8 750 m²


9

Từ hai tam giác vuông giống nhau ghép chúng lại có thể tạo thành:

  • Một hình chữ nhật

  • Một hình bình hành

  • Cả A và B đều sai

  • Cả A và B đều đúng


10

Hình bình hành có chiều dài một cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt là 70 dm và 50 dm có diện tích là:

  • 35 m²

  • 3 500 m²

  • 17,5 m²

  • 350 m²


11

Cho một hình thang có đáy lớn bằng 50 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% chiều cao. Hỏi diện tích hình thang này bằng bao nhiêu?

  • 1420 m²

  • 1520 m²

  • 1620 m²

  • 1720 m²


12

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau?

  • Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

  • Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau.

  • Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

  • Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.


13

Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng.

  • Chỉ hình 1 là hình thoi

  • Hình 1 và hình 2 là hình thoi

  • Cả ba hình đều là hình thoi

  • Cả ba hình đều không phải hình thoi


14

Hình thoi có chu vi bằng 20 cm thì độ dài cạnh của nó bằng

  • 4 cm

  • 8 cm

  • 5 cm

  • Cả A, B, C đều sai


15

Cho hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 1,5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là?

  • 6 cm

  • 6 cm²

  • 5 cm

  • 5 cm²


16

Cho hình bình hành có chu vi là 364 cm và độ dài cạnh đáy gấp 6 lần cạnh kia; gấp 2 lần chiều cao. Hãy tính diện tích hình bình hành đó

  • 14168 cm²

  • 13168 cm²

  • 11168 cm²

  • 12168 cm²


17

Trong các dấu hiệu nhận biết sau thì dấu hiệu nào không đủ điều kiện để tứ giác là hình vuông?

  • Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

  • Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

  • Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

  • Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.


18

Cho hình vuông có chu vi 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:

  • 10 cm

  • 15 cm

  • 8 cm

  • 5 cm


19

Cho một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 8 cm và 9 cm. Một hình vuông khác có diện tích bằng diện tích tam giác. Tính độ dài cạnh hình vuông.

  • 6 cm

  • 8 cm

  • 4 cm

  • 7 cm


20

Có một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy CD = 8 cm và chiều cao nối từ đỉnh A xuống cạnh CD dài 5 cm. Hỏi diện tích của hình bình hành ABCD bằng bao nhiêu?

  • 20 cm²

  • 40 cm²

  • 30 cm²

  • 60 cm²


21

Một hình vuông có cạnh dài 12 cm. Hỏi chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

  • 48 cm

  • 24 cm

  • 36 cm

  • 60 cm


22

Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là:

  • 40 cm²

  • 30 cm²

  • 25 cm²

  • 50 cm²


23

Cho tam giác có chiều cao là 7 cm và đáy là 12 cm. Diện tích tam giác là:

  • 42 cm²

  • 84 cm²

  • 36 cm²

  • 48 cm²


24

Một hình thoi có hai đường chéo dài 12 cm và 16 cm. Diện tích hình thoi đó là:

  • 96 cm²

  • 48 cm²

  • 192 cm²

  • 128 cm²


25

Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 30 cm. Biết chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

  • 56 cm²

  • 60 cm²

  • 50 cm²

  • 64 cm²

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?


2

Hình dưới đây gồm các hình nào?


3

Cho hình vẽ sau:


4

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:


5

Cho hình vẽ:


6

Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều.


7

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50 m và 60 m thì diện tích là:


8

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 m, 30 m, 25 m, có diện tích là:


9

Từ hai tam giác vuông giống nhau ghép chúng lại có thể tạo thành:


10

Hình bình hành có chiều dài một cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt là 70 dm và 50 dm có diện tích là:


11

Cho một hình thang có đáy lớn bằng 50 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% chiều cao. Hỏi diện tích hình thang này bằng bao nhiêu?


12

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau?


13

Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng.


14

Hình thoi có chu vi bằng 20 cm thì độ dài cạnh của nó bằng


15

Cho hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 1,5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là?


16

Cho hình bình hành có chu vi là 364 cm và độ dài cạnh đáy gấp 6 lần cạnh kia; gấp 2 lần chiều cao. Hãy tính diện tích hình bình hành đó


17

Trong các dấu hiệu nhận biết sau thì dấu hiệu nào không đủ điều kiện để tứ giác là hình vuông?


18

Cho hình vuông có chu vi 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:


19

Cho một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 8 cm và 9 cm. Một hình vuông khác có diện tích bằng diện tích tam giác. Tính độ dài cạnh hình vuông.


20

Có một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy CD = 8 cm và chiều cao nối từ đỉnh A xuống cạnh CD dài 5 cm. Hỏi diện tích của hình bình hành ABCD bằng bao nhiêu?


21

Một hình vuông có cạnh dài 12 cm. Hỏi chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?


22

Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là:


23

Cho tam giác có chiều cao là 7 cm và đáy là 12 cm. Diện tích tam giác là:


24

Một hình thoi có hai đường chéo dài 12 cm và 16 cm. Diện tích hình thoi đó là:


25

Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 30 cm. Biết chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.


Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Hãy đếm xem trong hình bên có bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?

Có 4 hình vuông và 2 hình chữ nhật

Có 4 hình vuông và 4 hình chữ nhật

Có 5 hình vuông và 2 hình chữ nhật

Có 5 hình vuông và 4 hình chữ nhật

Câu 2:

Hình dưới đây gồm các hình nào?

Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân

Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân

Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình lục giác đều

Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân, hình lục giác đều

Câu 3:

Cho hình vẽ sau:

Hình vẽ trên có 5 hình bình hành

Hình vẽ trên có 6 hình bình hành

Hình vẽ trên có 9 hình bình hành

Hình vẽ trên có 10 hình bình hành

Câu 4:

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:

60°

90°

120°

180°

Câu 5:

Cho hình vẽ:

5

6

7

8

Câu 6:

Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều.

6 hình thang cân và 1 lục giác đều

5 hình thang cân và 1 lục giác đều

6 hình thang cân và 2 lục giác đều

5 hình thang cân và 2 lục giác đều

Câu 7:

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50 m và 60 m thì diện tích là:

300 m²

3 000 m²

1 500 m²

150 m²

Câu 8:

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 m, 30 m, 25 m, có diện tích là:

1 750 m²

175 m²

875 m²

8 750 m²

Câu 9:

Từ hai tam giác vuông giống nhau ghép chúng lại có thể tạo thành:

Một hình chữ nhật

Một hình bình hành

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Câu 10:

Hình bình hành có chiều dài một cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt là 70 dm và 50 dm có diện tích là:

35 m²

3 500 m²

17,5 m²

350 m²

Câu 11:

Cho một hình thang có đáy lớn bằng 50 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% chiều cao. Hỏi diện tích hình thang này bằng bao nhiêu?

1420 m²

1520 m²

1620 m²

1720 m²

Câu 12:

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau?

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau.

Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.

Câu 13:

Cho các hình sau, chọn khẳng định đúng.

Chỉ hình 1 là hình thoi

Hình 1 và hình 2 là hình thoi

Cả ba hình đều là hình thoi

Cả ba hình đều không phải hình thoi

Câu 14:

Hình thoi có chu vi bằng 20 cm thì độ dài cạnh của nó bằng

4 cm

8 cm

5 cm

Cả A, B, C đều sai

Câu 15:

Cho hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 1,5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là?

6 cm

6 cm²

5 cm

5 cm²

Câu 16:

Cho hình bình hành có chu vi là 364 cm và độ dài cạnh đáy gấp 6 lần cạnh kia; gấp 2 lần chiều cao. Hãy tính diện tích hình bình hành đó

14168 cm²

13168 cm²

11168 cm²

12168 cm²

Câu 17:

Trong các dấu hiệu nhận biết sau thì dấu hiệu nào không đủ điều kiện để tứ giác là hình vuông?

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

Câu 18:

Cho hình vuông có chu vi 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:

10 cm

15 cm

8 cm

5 cm

Câu 19:

Cho một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 8 cm và 9 cm. Một hình vuông khác có diện tích bằng diện tích tam giác. Tính độ dài cạnh hình vuông.

6 cm

8 cm

4 cm

7 cm

Câu 20:

Có một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy CD = 8 cm và chiều cao nối từ đỉnh A xuống cạnh CD dài 5 cm. Hỏi diện tích của hình bình hành ABCD bằng bao nhiêu?

20 cm²

40 cm²

30 cm²

60 cm²

Câu 21:

Một hình vuông có cạnh dài 12 cm. Hỏi chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

48 cm

24 cm

36 cm

60 cm

Câu 22:

Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là:

40 cm²

30 cm²

25 cm²

50 cm²

Câu 23:

Cho tam giác có chiều cao là 7 cm và đáy là 12 cm. Diện tích tam giác là:

42 cm²

84 cm²

36 cm²

48 cm²

Câu 24:

Một hình thoi có hai đường chéo dài 12 cm và 16 cm. Diện tích hình thoi đó là:

96 cm²

48 cm²

192 cm²

128 cm²

Câu 25:

Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 30 cm. Biết chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

56 cm²

60 cm²

50 cm²

64 cm²

Scroll to top