Trắc nghiệm Toán 8 Chương 7 Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 15 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 8: Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số là một trong những đề thi thuộc Chương 7 – Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất trong chương trình Toán lớp 8. Đây là bài học đánh dấu bước chuyển từ phương trình sang nội dung mới về hàm số, mở đầu cho việc khám phá mối quan hệ giữa các đại lượng và biểu diễn chúng bằng đồ thị trên mặt phẳng tọa độ.
Trong đề thi này, học sinh cần nắm vững các kiến thức như: khái niệm hàm số, cách xác định giá trị của hàm số với một giá trị cụ thể của biến, tập xác định của hàm số, cũng như cách vẽ và nhận diện đồ thị của một hàm số đơn giản. Đây là nền tảng thiết yếu để học sinh tiếp tục tìm hiểu sâu hơn về hàm số bậc nhất và các ứng dụng hình học liên quan.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng

  • Đại lượng y là hàm số của đại lượng x

  • Đại lượng y là không hàm số của đại lượng x

  • Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x

  • Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x


2

Cho các công thức ( y – 3 = x ); ( -2y = x ); ( y^2 = x ). Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x

  • 0
  • 1

  • 2

  • 3


3

Cho hàm số ( y = f(x) = frac{15}{2x-4} ). Tìm các giá trị của x sao cho vế phải của công thức có nghĩa

  • ( x neq 4 )

  • ( x = 4 )

  • ( x = 2 )

  • ( x neq 2 )


4

Một hàm số được cho bằng công thức ( y = f(x) = -x^2 + 2 ). Tính ( f(-frac{1}{2}) ); ( f(0) )

  • ( f(-frac{1}{2}) = 0; f(0) = frac{7}{4} )

  • ( f(-frac{1}{2}) = frac{7}{4}; f(0) = 2 )

  • ( f(-frac{1}{2}) = -frac{7}{4}; f(0) = 2 )

  • ( f(-frac{1}{2}) = frac{7}{4}; f(0) = -2 )


5

Một hàm số được cho bằng công thức ( y = f(x) = x^2 ). Tính f(-5) + f(5)

  • 0
  • 25

  • 50

  • 10


6

Cho hàm số ( y = f(x) = 2 – 8x ). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • ( f(0) = 0 )

  • ( f(1) = 6 )

  • ( f(-1) = 10 )

  • ( f(2) = -4 )


7

Cho hàm số ( y = f(x) = |x + 1| ). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • ( f(-2) = -1 )

  • ( f(-1) = 0 )

  • ( f(-3) = 4 )

  • ( f(1) = -2 )


8

Cho hàm số ( y = f(x) = -frac{1}{2}x ) nhận giá trị âm thì:

  • ( x > 0 )

  • ( x < 0 )

  • ( x = 0 )

  • Chưa biết dấu của x


9

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1); B(-2;1); C(3;4) và D(-2;4). Tính diện tích tứ giác ABCD ?

  • ( 15 , cm^2 )

  • ( 16 , cm^2 )

  • ( 30 , cm^2 )

  • ( 40 , cm^2 )


10

Hãy cho biết các vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4

  • Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

  • Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

  • Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

  • Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên


11

Điểm nào dưới đây có tọa độ (-2;2)?

  • A

  • H

  • F

  • G


12

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bằng 0 là:

  • Nằm trên trục hoành

  • Nằm trên trục tung

  • Điểm A(0;3)

  • Gốc tọa độ


13

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:

  • Nằm trên trục hoành

  • Nằm trên trục tung

  • Điểm A(1;0)

  • Gốc tọa độ


14

Trong các điểm M (3;-3); N(4;2); P(-3;-3); Q(-2;1); H(-1;3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?

  • 0
  • 1

  • 4

  • 2


15

Trong các điểm M(1;-3); N(1;2); P(3;-3); Q(-2;-1); H(-1;-3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?

  • 0
  • 1

  • 4

  • 2

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 7 Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/15
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng


2

Cho các công thức ( y – 3 = x ); ( -2y = x ); ( y^2 = x ). Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x


3

Cho hàm số ( y = f(x) = frac{15}{2x-4} ). Tìm các giá trị của x sao cho vế phải của công thức có nghĩa


4

Một hàm số được cho bằng công thức ( y = f(x) = -x^2 + 2 ). Tính ( f(-frac{1}{2}) ); ( f(0) )


5

Một hàm số được cho bằng công thức ( y = f(x) = x^2 ). Tính f(-5) + f(5)


6

Cho hàm số ( y = f(x) = 2 – 8x ). Khẳng định nào sau đây đúng?


7

Cho hàm số ( y = f(x) = |x + 1| ). Khẳng định nào sau đây đúng?


8

Cho hàm số ( y = f(x) = -frac{1}{2}x ) nhận giá trị âm thì:


9

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1); B(-2;1); C(3;4) và D(-2;4). Tính diện tích tứ giác ABCD ?


10

Hãy cho biết các vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4


11

Điểm nào dưới đây có tọa độ (-2;2)?


12

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bằng 0 là:


13

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:


14

Trong các điểm M (3;-3); N(4;2); P(-3;-3); Q(-2;1); H(-1;3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?


15

Trong các điểm M(1;-3); N(1;2); P(3;-3); Q(-2;-1); H(-1;-3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?


Trắc nghiệm Toán 8 Chương 7 Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 7 Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 7 Bài 27 Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng

Đại lượng y là hàm số của đại lượng x

Đại lượng y là không hàm số của đại lượng x

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x

Câu 2:

Cho các công thức ( y – 3 = x ); ( -2y = x ); ( y^2 = x ). Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x

0

1

2

3

Câu 3:

Cho hàm số ( y = f(x) = frac{15}{2x-4} ). Tìm các giá trị của x sao cho vế phải của công thức có nghĩa

( x neq 4 )

( x = 4 )

( x = 2 )

( x neq 2 )

Câu 4:

Một hàm số được cho bằng công thức ( y = f(x) = -x^2 + 2 ). Tính ( f(-frac{1}{2}) ); ( f(0) )

( f(-frac{1}{2}) = 0; f(0) = frac{7}{4} )

( f(-frac{1}{2}) = frac{7}{4}; f(0) = 2 )

( f(-frac{1}{2}) = -frac{7}{4}; f(0) = 2 )

( f(-frac{1}{2}) = frac{7}{4}; f(0) = -2 )

Câu 5:

Một hàm số được cho bằng công thức ( y = f(x) = x^2 ). Tính f(-5) + f(5)

0

25

50

10

Câu 6:

Cho hàm số ( y = f(x) = 2 – 8x ). Khẳng định nào sau đây đúng?

( f(0) = 0 )

( f(1) = 6 )

( f(-1) = 10 )

( f(2) = -4 )

Câu 7:

Cho hàm số ( y = f(x) = |x + 1| ). Khẳng định nào sau đây đúng?

( f(-2) = -1 )

( f(-1) = 0 )

( f(-3) = 4 )

( f(1) = -2 )

Câu 8:

Cho hàm số ( y = f(x) = -frac{1}{2}x ) nhận giá trị âm thì:

( x > 0 )

( x < 0 )

( x = 0 )

Chưa biết dấu của x

Câu 9:

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A(3;1); B(-2;1); C(3;4) và D(-2;4). Tính diện tích tứ giác ABCD ?

( 15 , cm^2 )

( 16 , cm^2 )

( 30 , cm^2 )

( 40 , cm^2 )

Câu 10:

Hãy cho biết các vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4

Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

Nằm trong hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), tính cả các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

Nằm ngoài hình chữ nhật được giới hạn bởi bốn đường thẳng ( x = 0; x = 1; y = 0; y = 4 ), không tính các điểm thuộc bốn đường thẳng trên

Câu 11:

Điểm nào dưới đây có tọa độ (-2;2)?

A

H

F

G

Câu 12:

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bằng 0 là:

Nằm trên trục hoành

Nằm trên trục tung

Điểm A(0;3)

Gốc tọa độ

Câu 13:

Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:

Nằm trên trục hoành

Nằm trên trục tung

Điểm A(1;0)

Gốc tọa độ

Câu 14:

Trong các điểm M (3;-3); N(4;2); P(-3;-3); Q(-2;1); H(-1;3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?

0

1

4

2

Câu 15:

Trong các điểm M(1;-3); N(1;2); P(3;-3); Q(-2;-1); H(-1;-3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?

0

1

4

2

Scroll to top