Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường là một trong những đề thi thuộc Chương 7 – Ôn tập học kì 1 trong chương trình Toán lớp 2.

Đề thi này tổng hợp các kiến thức cơ bản về đơn vị đo độ dài, khối lượng và dung tích mà học sinh đã được học trong các chương trước. Các em cần nắm rõ cách sử dụng các đơn vị như mét, đề-xi-mét, ki-lô-gam, lít, biết so sánh, đổi đơn vị, và áp dụng để giải quyết các bài toán thực tế. Đây là kỹ năng quan trọng không chỉ trong học tập mà còn trong đời sống hằng ngày.

Ngoài ra, đề còn giúp học sinh luyện tập khả năng phân tích và lựa chọn thông tin phù hợp để giải quyết vấn đề, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra cuối học kì.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đơn vị đo độ dài là gì?

  • Lít.

  • Mét.

  • Kilôgam.

  • Giờ.

  • Mét.


2

1m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • 10cm.

  • 100cm.

  • 1000cm.

  • 100mm.

  • 100cm.


3

Đơn vị đo khối lượng là gì?

  • Mét.

  • Lít.

  • Kilôgam.

  • Mét vuông.

  • Kilôgam.


4

1kg bằng bao nhiêu gam?

  • 10g.

  • 100g.

  • 1000g.

  • 10000g.

  • 1000g.


5

Đơn vị đo thể tích là gì?

  • Lít.

  • Kilôgam.

  • Mét.

  • Gam.

  • Lít.


6

Một chai nước suối nhỏ thường có dung tích bao nhiêu?

  • 1 lít.

  • 1 kilôgam.

  • 500 gam.

  • 500 mililít.

  • 500 mililít.


7

1 lít bằng bao nhiêu mililít?

  • 100ml.

  • 1000ml.

  • 10ml.

  • 500ml.

  • 1000ml.


8

Cái cân dùng để làm gì?

  • Đo chiều dài.

  • Đo thời gian.

  • Đo khối lượng.

  • Đo thể tích.

  • Đo khối lượng.


9

Cái thước dùng để làm gì?

  • Đo khối lượng.

  • Đo thể tích.

  • Đo thời gian.

  • Đo độ dài.

  • Đo độ dài.


10

Cái đồng hồ dùng để làm gì?

  • Đo thể tích.

  • Đo khối lượng.

  • Đo thời gian.

  • Đo độ dài.

  • Đo thời gian.


11

Một bát cơm nặng khoảng bao nhiêu?

  • 2 kilôgam.

  • 200 gam.

  • 20 gam.

  • 2000 gam.

  • 200 gam.


12

Một quyển sách giáo khoa nặng khoảng bao nhiêu?

  • 10 gam.

  • 100 gam.

  • 1 kilôgam.

  • 5 kilôgam.

  • 1 kilôgam.


13

Một bạn nhỏ cao khoảng bao nhiêu?

  • 1 mét.

  • 10 mét.

  • 10 xăng-ti-mét.

  • 2 mét.

  • 1 mét.


14

2m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • 200cm.

  • 20cm.

  • 2cm.

  • 100cm.

  • 200cm.


15

Một lon nước ngọt có dung tích khoảng:

  • 1 lít.

  • 330ml.

  • 3 lít.

  • 1000ml.

  • 330ml.


16

Một can nước 5 lít chứa được bao nhiêu mililít?

  • 50ml.

  • 500ml.

  • 5000ml.

  • 50000ml.

  • 5000ml.


17

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo độ dài?

  • Mét.

  • Xăng-ti-mét.

  • Gam.

  • Mi-li-mét.

  • Gam.


18

3 kilôgam bằng bao nhiêu gam?

  • 3000 gam.

  • 300 gam.

  • 30 gam.

  • 3 gam.

  • 3000 gam.


19

Một bể nước chứa được 100 lít. Nếu rót 10 lần mỗi lần 10 lít, thì bể có đầy không?

  • Có.

  • Không.

  • Còn thiếu.

  • Vừa đủ 90 lít.

  • Có.


20

Đơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích nước?

  • Gam.

  • Lít.

  • Mét.

  • Giây.

  • Lít.


21

Một đoạn dây dài 1m, cắt ra 50cm thì còn lại bao nhiêu?

  • 40cm.

  • 30cm.

  • 60cm.

  • 70cm.

  • 50cm.


22

1 giờ bằng bao nhiêu phút?

  • 100 phút.

  • 60 phút.

  • 30 phút.

  • 120 phút.

  • 60 phút.


23

Đơn vị nhỏ hơn mét là gì?

  • Ki-lô-gam.

  • Xăng-ti-mét.

  • Lít.

  • Giờ.

  • Xăng-ti-mét.


24

Một bao gạo nặng 10 kilôgam. Nếu chia đều thành 2 phần, mỗi phần nặng:

  • 2kg.

  • 3kg.

  • 5kg.

  • 6kg.

  • 5kg.


25

Một bình nước chứa được 2 lít. Rót mỗi lần 500ml thì rót được mấy lần đầy bình?

  • 2 lần.

  • 4 lần.

  • 5 lần.

  • 6 lần.

  • 4 lần.

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đơn vị đo độ dài là gì?


2

1m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?


3

Đơn vị đo khối lượng là gì?


4

1kg bằng bao nhiêu gam?


5

Đơn vị đo thể tích là gì?


6

Một chai nước suối nhỏ thường có dung tích bao nhiêu?


7

1 lít bằng bao nhiêu mililít?


8

Cái cân dùng để làm gì?


9

Cái thước dùng để làm gì?


10

Cái đồng hồ dùng để làm gì?


11

Một bát cơm nặng khoảng bao nhiêu?


12

Một quyển sách giáo khoa nặng khoảng bao nhiêu?


13

Một bạn nhỏ cao khoảng bao nhiêu?


14

2m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?


15

Một lon nước ngọt có dung tích khoảng:


16

Một can nước 5 lít chứa được bao nhiêu mililít?


17

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo độ dài?


18

3 kilôgam bằng bao nhiêu gam?


19

Một bể nước chứa được 100 lít. Nếu rót 10 lần mỗi lần 10 lít, thì bể có đầy không?


20

Đơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích nước?


21

Một đoạn dây dài 1m, cắt ra 50cm thì còn lại bao nhiêu?


22

1 giờ bằng bao nhiêu phút?


23

Đơn vị nhỏ hơn mét là gì?


24

Một bao gạo nặng 10 kilôgam. Nếu chia đều thành 2 phần, mỗi phần nặng:


25

Một bình nước chứa được 2 lít. Rót mỗi lần 500ml thì rót được mấy lần đầy bình?


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đơn vị đo độ dài là gì?

Lít.

Mét.

Kilôgam.

Giờ.

Mét.

Câu 2:

1m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

10cm.

100cm.

1000cm.

100mm.

100cm.

Câu 3:

Đơn vị đo khối lượng là gì?

Mét.

Lít.

Kilôgam.

Mét vuông.

Kilôgam.

Câu 4:

1kg bằng bao nhiêu gam?

10g.

100g.

1000g.

10000g.

1000g.

Câu 5:

Đơn vị đo thể tích là gì?

Lít.

Kilôgam.

Mét.

Gam.

Lít.

Câu 6:

Một chai nước suối nhỏ thường có dung tích bao nhiêu?

1 lít.

1 kilôgam.

500 gam.

500 mililít.

500 mililít.

Câu 7:

1 lít bằng bao nhiêu mililít?

100ml.

1000ml.

10ml.

500ml.

1000ml.

Câu 8:

Cái cân dùng để làm gì?

Đo chiều dài.

Đo thời gian.

Đo khối lượng.

Đo thể tích.

Đo khối lượng.

Câu 9:

Cái thước dùng để làm gì?

Đo khối lượng.

Đo thể tích.

Đo thời gian.

Đo độ dài.

Đo độ dài.

Câu 10:

Cái đồng hồ dùng để làm gì?

Đo thể tích.

Đo khối lượng.

Đo thời gian.

Đo độ dài.

Đo thời gian.

Câu 11:

Một bát cơm nặng khoảng bao nhiêu?

2 kilôgam.

200 gam.

20 gam.

2000 gam.

200 gam.

Câu 12:

Một quyển sách giáo khoa nặng khoảng bao nhiêu?

10 gam.

100 gam.

1 kilôgam.

5 kilôgam.

1 kilôgam.

Câu 13:

Một bạn nhỏ cao khoảng bao nhiêu?

1 mét.

10 mét.

10 xăng-ti-mét.

2 mét.

1 mét.

Câu 14:

2m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

200cm.

20cm.

2cm.

100cm.

200cm.

Câu 15:

Một lon nước ngọt có dung tích khoảng:

1 lít.

330ml.

3 lít.

1000ml.

330ml.

Câu 16:

Một can nước 5 lít chứa được bao nhiêu mililít?

50ml.

500ml.

5000ml.

50000ml.

5000ml.

Câu 17:

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo độ dài?

Mét.

Xăng-ti-mét.

Gam.

Mi-li-mét.

Gam.

Câu 18:

3 kilôgam bằng bao nhiêu gam?

3000 gam.

300 gam.

30 gam.

3 gam.

3000 gam.

Câu 19:

Một bể nước chứa được 100 lít. Nếu rót 10 lần mỗi lần 10 lít, thì bể có đầy không?

Có.

Không.

Còn thiếu.

Vừa đủ 90 lít.

Có.

Câu 20:

Đơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích nước?

Gam.

Lít.

Mét.

Giây.

Lít.

Câu 21:

Một đoạn dây dài 1m, cắt ra 50cm thì còn lại bao nhiêu?

40cm.

30cm.

60cm.

70cm.

50cm.

Câu 22:

1 giờ bằng bao nhiêu phút?

100 phút.

60 phút.

30 phút.

120 phút.

60 phút.

Câu 23:

Đơn vị nhỏ hơn mét là gì?

Ki-lô-gam.

Xăng-ti-mét.

Lít.

Giờ.

Xăng-ti-mét.

Câu 24:

Một bao gạo nặng 10 kilôgam. Nếu chia đều thành 2 phần, mỗi phần nặng:

2kg.

3kg.

5kg.

6kg.

5kg.

Câu 25:

Một bình nước chứa được 2 lít. Rót mỗi lần 500ml thì rót được mấy lần đầy bình?

2 lần.

4 lần.

5 lần.

6 lần.

4 lần.

Scroll to top