Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 40: Bảng nhân 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 40: Bảng nhân 5 là một trong những đề thi thuộc Chương 8 – Phép nhân, phép chia trong chương trình Toán lớp 2. Đây là bước tiếp theo sau khi học sinh đã nắm vững bảng nhân 2, giúp các em mở rộng hiểu biết và tăng cường kỹ năng tính toán với bảng nhân 5.

Ở bài học này, học sinh sẽ được làm quen với quy tắc nhân với số 5, luyện tập kỹ năng ghi nhớ bảng nhân 5 từ 5 × 1 đến 5 × 10, đồng thời vận dụng bảng này để giải các bài toán thực tế như đếm số ngón tay, số giờ, số tiền theo từng nhóm 5. Trọng tâm cần nắm là hiểu ý nghĩa phép nhân và rèn luyện phản xạ tính nhanh, chính xác.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu chi tiết về đề thi này và thử sức với loạt câu hỏi trắc nghiệm ngay bây giờ nhé!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

5 × 1 bằng bao nhiêu?

  • 4

  • 6

  • 5

  • 1


2

5 × 2 bằng bao nhiêu?

  • 10

  • 15

  • 5

  • 12


3

5 × 3 bằng bao nhiêu?

  • 20

  • 10

  • 25

  • 15


4

5 × 4 bằng bao nhiêu?

  • 15

  • 20

  • 25

  • 10


5

5 × 5 bằng bao nhiêu?

  • 25

  • 20

  • 30

  • 35


6

5 × 6 bằng bao nhiêu?

  • 35

  • 25

  • 30

  • 40


7

5 × 7 bằng bao nhiêu?

  • 30

  • 35

  • 40

  • 25


8

5 × 8 bằng bao nhiêu?

  • 40

  • 35

  • 30

  • 45


9

5 × 9 bằng bao nhiêu?

  • 40

  • 45

  • 35

  • 50


10

5 × 10 bằng bao nhiêu?

  • 55

  • 50

  • 45

  • 40


11

5 × 0 bằng bao nhiêu?

  • 0
  • 5

  • 10

  • 1


12

Số nào nhân với 5 thì bằng 15?

  • 2

  • 3

  • 4

  • 5


13

5 × ? = 25. Số thích hợp thay cho dấu hỏi là:

  • 5

  • 4

  • 3

  • 2


14

Phép nhân nào có kết quả là 10?

  • 5 × 3

  • 5 × 2

  • 5 × 4

  • 5 × 5


15

5 nhân với mấy thì bằng 35?

  • 5

  • 6

  • 8

  • 7


16

Tích của 5 và 6 là:

  • 25

  • 35

  • 30

  • 20


17

Số nào nhân với 5 thì bằng 0?

  • 1

  • 0
  • 2

  • 5


18

Trong các phép tính sau, phép tính nào sai?

  • 5 × 4 = 20

  • 5 × 3 = 15

  • 5 × 2 = 8

  • 5 × 5 = 25


19

Tìm x: 5 × x = 45

  • 10

  • 8

  • 9

  • 7


20

Tìm x: 5 × x = 10

  • 3

  • 1

  • 4

  • 2


21

Số nào nhân với 5 thì bằng 50?

  • 10

  • 9

  • 8

  • 7


22

Phép tính nào có kết quả là 40?

  • 5 × 7

  • 5 × 8

  • 5 × 5

  • 5 × 6


23

Tìm x biết: 5 × x = 20

  • 3

  • 2

  • 4

  • 6


24

Phép nhân nào đúng?

  • 5 × 3 = 12

  • 5 × 4 = 20

  • 5 × 2 = 9

  • 5 × 5 = 35


25

Tìm x: 5 × x = 5

  • 1

  • 2

  • 0
  • 3

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 40: Bảng nhân 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

5 × 1 bằng bao nhiêu?


2

5 × 2 bằng bao nhiêu?


3

5 × 3 bằng bao nhiêu?


4

5 × 4 bằng bao nhiêu?


5

5 × 5 bằng bao nhiêu?


6

5 × 6 bằng bao nhiêu?


7

5 × 7 bằng bao nhiêu?


8

5 × 8 bằng bao nhiêu?


9

5 × 9 bằng bao nhiêu?


10

5 × 10 bằng bao nhiêu?


11

5 × 0 bằng bao nhiêu?


12

Số nào nhân với 5 thì bằng 15?


13

5 × ? = 25. Số thích hợp thay cho dấu hỏi là:


14

Phép nhân nào có kết quả là 10?


15

5 nhân với mấy thì bằng 35?


16

Tích của 5 và 6 là:


17

Số nào nhân với 5 thì bằng 0?


18

Trong các phép tính sau, phép tính nào sai?


19

Tìm x: 5 × x = 45


20

Tìm x: 5 × x = 10


21

Số nào nhân với 5 thì bằng 50?


22

Phép tính nào có kết quả là 40?


23

Tìm x biết: 5 × x = 20


24

Phép nhân nào đúng?


25

Tìm x: 5 × x = 5


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 40: Bảng nhân 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 40: Bảng nhân 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 40: Bảng nhân 5

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

5 × 1 bằng bao nhiêu?

4

6

5

1

Câu 2:

5 × 2 bằng bao nhiêu?

10

15

5

12

Câu 3:

5 × 3 bằng bao nhiêu?

20

10

25

15

Câu 4:

5 × 4 bằng bao nhiêu?

15

20

25

10

Câu 5:

5 × 5 bằng bao nhiêu?

25

20

30

35

Câu 6:

5 × 6 bằng bao nhiêu?

35

25

30

40

Câu 7:

5 × 7 bằng bao nhiêu?

30

35

40

25

Câu 8:

5 × 8 bằng bao nhiêu?

40

35

30

45

Câu 9:

5 × 9 bằng bao nhiêu?

40

45

35

50

Câu 10:

5 × 10 bằng bao nhiêu?

55

50

45

40

Câu 11:

5 × 0 bằng bao nhiêu?

0

5

10

1

Câu 12:

Số nào nhân với 5 thì bằng 15?

2

3

4

5

Câu 13:

5 × ? = 25. Số thích hợp thay cho dấu hỏi là:

5

4

3

2

Câu 14:

Phép nhân nào có kết quả là 10?

5 × 3

5 × 2

5 × 4

5 × 5

Câu 15:

5 nhân với mấy thì bằng 35?

5

6

8

7

Câu 16:

Tích của 5 và 6 là:

25

35

30

20

Câu 17:

Số nào nhân với 5 thì bằng 0?

1

0

2

5

Câu 18:

Trong các phép tính sau, phép tính nào sai?

5 × 4 = 20

5 × 3 = 15

5 × 2 = 8

5 × 5 = 25

Câu 19:

Tìm x: 5 × x = 45

10

8

9

7

Câu 20:

Tìm x: 5 × x = 10

3

1

4

2

Câu 21:

Số nào nhân với 5 thì bằng 50?

10

9

8

7

Câu 22:

Phép tính nào có kết quả là 40?

5 × 7

5 × 8

5 × 5

5 × 6

Câu 23:

Tìm x biết: 5 × x = 20

3

2

4

6

Câu 24:

Phép nhân nào đúng?

5 × 3 = 12

5 × 4 = 20

5 × 2 = 9

5 × 5 = 35

Câu 25:

Tìm x: 5 × x = 5

1

2

0

3

Scroll to top