Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 là một trong những đề thi thuộc Chương 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 trong chương trình Toán lớp 2.

Đề thi này tập trung rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ không nhớ với các số có ba chữ số, nghĩa là khi thực hiện phép trừ, các chữ số ở từng hàng đủ để trừ mà không cần mượn từ hàng bên cạnh. Đây là dạng bài cơ bản giúp học sinh củng cố kiến thức về cấu tạo số và nâng cao khả năng tư duy tính toán trong phạm vi rộng hơn.

Các kiến thức trọng tâm gồm:

  • Nhận diện đúng hàng đơn vị, chục và trăm trong số có ba chữ số.
  • Đặt tính và thực hiện phép trừ chính xác, theo hàng dọc.
  • Tăng cường kỹ năng quan sát và làm bài nhanh chóng, chính xác.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

845 – 123 = ?

  • 712.

  • 722.

  • 732.

  • 742.


2

900 – 400 = ?

  • 400.

  • 500.

  • 600.

  • 700.


3

720 – 310 = ?

  • 400.

  • 410.

  • 420.

  • 430.


4

456 – 123 = ?

  • 343.

  • 333.

  • 353.

  • 323.


5

600 – 100 = ?

  • 400.

  • 300.

  • 500.

  • 200.


6

875 – 432 = ?

  • 443.

  • 443.

  • 453.

  • 463.


7

500 – 200 = ?

  • 200.

  • 300.

  • 400.

  • 100.


8

781 – 560 = ?

  • 211.

  • 221.

  • 221.

  • 231.


9

654 – 321 = ?

  • 323.

  • 333.

  • 343.

  • 353.


10

999 – 111 = ?

  • 878.

  • 888.

  • 898.

  • 889.


11

420 – 210 = ?

  • 210.

  • 210.

  • 220.

  • 230.


12

832 – 400 = ?

  • 432.

  • 432.

  • 422.

  • 442.


13

789 – 234 = ?

  • 545.

  • 555.

  • 565.

  • 575.


14

600 – 500 = ?

  • 200.

  • 100.

  • 0.

  • 50.


15

473 – 152 = ?

  • 321.

  • 311.

  • 321.

  • 331.


16

987 – 123 = ?

  • 854.

  • 864.

  • 874.

  • 844.


17

555 – 222 = ?

  • 333.

  • 333.

  • 343.

  • 323.


18

300 – 150 = ?

  • 100.

  • 200.

  • 150.

  • 250.


19

478 – 367 = ?

  • 101.

  • 111.

  • 121.

  • 131.


20

900 – 700 = ?

  • 100.

  • 200.

  • 300.

  • 400.


21

700 – 350 = ?

  • 250.

  • 300.

  • 350.

  • 400.


22

243 – 142 = ?

  • 111.

  • 100.

  • 101.

  • 91.


23

888 – 444 = ?

  • 444.

  • 444.

  • 454.

  • 434.


24

500 – 123 = ?

  • 367.

  • 377.

  • 377.

  • 387.


25

641 – 321 = ?

  • 310.

  • 320.

  • 330.

  • 340.

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

845 – 123 = ?


2

900 – 400 = ?


3

720 – 310 = ?


4

456 – 123 = ?


5

600 – 100 = ?


6

875 – 432 = ?


7

500 – 200 = ?


8

781 – 560 = ?


9

654 – 321 = ?


10

999 – 111 = ?


11

420 – 210 = ?


12

832 – 400 = ?


13

789 – 234 = ?


14

600 – 500 = ?


15

473 – 152 = ?


16

987 – 123 = ?


17

555 – 222 = ?


18

300 – 150 = ?


19

478 – 367 = ?


20

900 – 700 = ?


21

700 – 350 = ?


22

243 – 142 = ?


23

888 – 444 = ?


24

500 – 123 = ?


25

641 – 321 = ?


Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

845 – 123 = ?

712.

722.

732.

742.

Câu 2:

900 – 400 = ?

400.

500.

600.

700.

Câu 3:

720 – 310 = ?

400.

410.

420.

430.

Câu 4:

456 – 123 = ?

343.

333.

353.

323.

Câu 5:

600 – 100 = ?

400.

300.

500.

200.

Câu 6:

875 – 432 = ?

443.

443.

453.

463.

Câu 7:

500 – 200 = ?

200.

300.

400.

100.

Câu 8:

781 – 560 = ?

211.

221.

221.

231.

Câu 9:

654 – 321 = ?

323.

333.

343.

353.

Câu 10:

999 – 111 = ?

878.

888.

898.

889.

Câu 11:

420 – 210 = ?

210.

210.

220.

230.

Câu 12:

832 – 400 = ?

432.

432.

422.

442.

Câu 13:

789 – 234 = ?

545.

555.

565.

575.

Câu 14:

600 – 500 = ?

200.

100.

0.

50.

Câu 15:

473 – 152 = ?

321.

311.

321.

331.

Câu 16:

987 – 123 = ?

854.

864.

874.

844.

Câu 17:

555 – 222 = ?

333.

333.

343.

323.

Câu 18:

300 – 150 = ?

100.

200.

150.

250.

Câu 19:

478 – 367 = ?

101.

111.

121.

131.

Câu 20:

900 – 700 = ?

100.

200.

300.

400.

Câu 21:

700 – 350 = ?

250.

300.

350.

400.

Câu 22:

243 – 142 = ?

111.

100.

101.

91.

Câu 23:

888 – 444 = ?

444.

444.

454.

434.

Câu 24:

500 – 123 = ?

367.

377.

377.

387.

Câu 25:

641 – 321 = ?

310.

320.

330.

340.

Scroll to top