Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 1 Ôn tập các số đến 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 1 Ôn tập các số đến 1000 là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 3, được thiết kế nhằm giúp học sinh củng cố lại những kiến thức nền tảng về các số trong phạm vi 1000.

Trong đề trắc nghiệm này, các em sẽ cần nắm vững các kiến thức quan trọng như: cách đọc, viết số có ba chữ số; xác định thứ tự các số; so sánh các số trong phạm vi 1000; cũng như cách phân tích cấu tạo số theo hàng trăm, chục, đơn vị. Đây là những kiến thức nền tảng cực kỳ quan trọng giúp học sinh học tốt các bài học tiếp theo trong chương trình.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Từ các chữ số 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

  • 4 số

  • 5 số

  • 6 số

  • 7 số


2

Trong các số 111; 333; 555; 888 có bao nhiêu số nhỏ hơn 456?

  • 1 số

  • 2 số

  • 3 số

  • 4 số


3

Tổng số hình tròn chỉ chữ số hàng trăm, tổng số tam giác chỉ chữ số hàng chục và tổng số hình tứ giác chỉ chữ số hàng đơn vị, thì ảnh sau đây biểu thị số nào?

  • 322

  • 342

  • 332

  • 243


4

Số 829 được đọc là:

  • Tám hai chín

  • Tám trăm hai và chín

  • Tám trăm hai mươi chín

  • Tám hai mươi chín


5

Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống 724 ⍰ 490 là:

  • <

  • >

  • =


6

Số “Một trăm sáu mươi ba” được viết là:

  • 163

  • 631

  • 136

  • 112


7

Số lớn nhất trong các số 379, 142, 582, 92 là:

  • 582

  • 92

  • 142

  • 379


8

Số liền trước của số 302 là ……..

  • 300

  • 301

  • 303

  • 304


9

Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng?

  • Năm trăm năm mươi lăm

  • Năm trăm lăm mươi lăm

  • Năm năm năm

  • Năm trăm năm lăm


10

Số 105 đọc là:

  • Một trăm linh năm

  • Một lẻ năm

  • Một trăm lẻ năm

  • Một trăm linh lăm


11

Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

  • 999

  • 998

  • 1000

  • 997


12

Số 939 gồm:

  • Số gồm 9 trăm, 9 chục và 9 đơn vị

  • Số gồm 9 trăm, 0 chục và 9 đơn vị

  • Số gồm 9 trăm, 3 chục và 9 đơn vị

  • Số gồm 9 trăm, 0 chục và 0 đơn vị


13

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ 3, 4, 5 là:

  • 315, 354, 425, 453, 534, 543

  • 345, 354, 435, 453, 504, 543

  • 345, 354, 435, 413, 534, 543

  • 345, 354, 435, 453, 534, 543


14

Viết số 718 thành tổng các trăm, chục và đơn vị

  • 718 = 700 + 80 + 18

  • 718 = 700 + 18 + 0

  • 718 = 700 + 80 + 18

  • 718 = 700 + 10 + 8


15

Điền dấu: >, <, = ?

  • =

  • >

  • <


16

Đầu năm học mới, một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 300 quyển vở, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 45 quyển vở. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển vở?

  • 255 quyển vở

  • 345 quyển vở

  • 245 quyển vở

  • 340 quyển vở


17

622 gồm 6 trăm, 2 chục và 2 đơn vị. Đúng hay sai?

  • Đúng

  • Sai


18

Số liền sau của 340 là:

  • 341

  • 342

  • 339

  • 350


19

Số lớn nhất trong bốn số: 207, 285, 209, 243 sau đây là?

  • 207

  • 285

  • 209

  • 243


20

Sắp xếp các số 889; 899; 998; 989 theo thứ tự tăng dần là

  • 889; 989; 899; 998

  • 998; 989; 899; 889

  • 889; 989; 899; 998

  • 889; 899; 989; 998

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 1 Ôn tập các số đến 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Từ các chữ số 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?


2

Trong các số 111; 333; 555; 888 có bao nhiêu số nhỏ hơn 456?


3

Tổng số hình tròn chỉ chữ số hàng trăm, tổng số tam giác chỉ chữ số hàng chục và tổng số hình tứ giác chỉ chữ số hàng đơn vị, thì ảnh sau đây biểu thị số nào?


4

Số 829 được đọc là:


5

Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống 724 ⍰ 490 là:


6

Số “Một trăm sáu mươi ba” được viết là:


7

Số lớn nhất trong các số 379, 142, 582, 92 là:


8

Số liền trước của số 302 là ……..


9

Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng?


10

Số 105 đọc là:


11

Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:


12

Số 939 gồm:


13

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ 3, 4, 5 là:


14

Viết số 718 thành tổng các trăm, chục và đơn vị


15

Điền dấu: >, <, = ?


16

Đầu năm học mới, một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 300 quyển vở, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 45 quyển vở. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển vở?


17

622 gồm 6 trăm, 2 chục và 2 đơn vị. Đúng hay sai?


18

Số liền sau của 340 là:


19

Số lớn nhất trong bốn số: 207, 285, 209, 243 sau đây là?


20

Sắp xếp các số 889; 899; 998; 989 theo thứ tự tăng dần là


Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 1 Ôn tập các số đến 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 1 Ôn tập các số đến 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 1 Ôn tập các số đến 1000

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Từ các chữ số 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

4 số

5 số

6 số

7 số

Câu 2:

Trong các số 111; 333; 555; 888 có bao nhiêu số nhỏ hơn 456?

1 số

2 số

3 số

4 số

Câu 3:

Tổng số hình tròn chỉ chữ số hàng trăm, tổng số tam giác chỉ chữ số hàng chục và tổng số hình tứ giác chỉ chữ số hàng đơn vị, thì ảnh sau đây biểu thị số nào?

322

342

332

243

Câu 4:

Số 829 được đọc là:

Tám hai chín

Tám trăm hai và chín

Tám trăm hai mươi chín

Tám hai mươi chín

Câu 5:

Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống 724 ⍰ 490 là:

<

>

=

Câu 6:

Số “Một trăm sáu mươi ba” được viết là:

163

631

136

112

Câu 7:

Số lớn nhất trong các số 379, 142, 582, 92 là:

582

92

142

379

Câu 8:

Số liền trước của số 302 là ……..

300

301

303

304

Câu 9:

Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng?

Năm trăm năm mươi lăm

Năm trăm lăm mươi lăm

Năm năm năm

Năm trăm năm lăm

Câu 10:

Số 105 đọc là:

Một trăm linh năm

Một lẻ năm

Một trăm lẻ năm

Một trăm linh lăm

Câu 11:

Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

999

998

1000

997

Câu 12:

Số 939 gồm:

Số gồm 9 trăm, 9 chục và 9 đơn vị

Số gồm 9 trăm, 0 chục và 9 đơn vị

Số gồm 9 trăm, 3 chục và 9 đơn vị

Số gồm 9 trăm, 0 chục và 0 đơn vị

Câu 13:

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ 3, 4, 5 là:

315, 354, 425, 453, 534, 543

345, 354, 435, 453, 504, 543

345, 354, 435, 413, 534, 543

345, 354, 435, 453, 534, 543

Câu 14:

Viết số 718 thành tổng các trăm, chục và đơn vị

718 = 700 + 80 + 18

718 = 700 + 18 + 0

718 = 700 + 80 + 18

718 = 700 + 10 + 8

Câu 15:

Điền dấu: >, <, = ?

=

>

<

Câu 16:

Đầu năm học mới, một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 300 quyển vở, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 45 quyển vở. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển vở?

255 quyển vở

345 quyển vở

245 quyển vở

340 quyển vở

Câu 17:

622 gồm 6 trăm, 2 chục và 2 đơn vị. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Câu 18:

Số liền sau của 340 là:

341

342

339

350

Câu 19:

Số lớn nhất trong bốn số: 207, 285, 209, 243 sau đây là?

207

285

209

243

Câu 20:

Sắp xếp các số 889; 899; 998; 989 theo thứ tự tăng dần là

889; 989; 899; 998

998; 989; 899; 889

889; 989; 899; 998

889; 899; 989; 998

Scroll to top