Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4 là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 3, giúp học sinh tiếp tục hoàn thiện kỹ năng ghi nhớ và vận dụng bảng nhân, bảng chia – cụ thể là với số 4.

Ở đề thi này, học sinh sẽ cần nắm vững bảng nhân 4  và bảng chia 4. Các dạng bài phổ biến trong đề bao gồm: điền số còn thiếu trong phép tính, chọn kết quả đúng, tìm x trong các phép tính nhân – chia, và giải các bài toán có lời văn vận dụng bảng nhân, chia với 4. Đây là phần kiến thức quan trọng, hỗ trợ học sinh hình thành tư duy nhanh, chính xác trong các phép tính cơ bản.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Kết quả của phép tính trong hình dưới đây là?

  • 16

  • 25

  • 15

  • 20


2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm .?. trong phép tính .?. : 4 = 6 là?

  • 18

  • 15

  • 24

  • 12


3

Phép nhân thích hợp với hình ảnh dưới đây là?

  • 24 : 4 = 6

  • 4 x 6 = 24

  • 24 : 6 = 4

  • 4 x 5 = 20


4

Số thích hợp điền vào ô trống là?

  • 6

  • 7

  • 5

  • 8


5

Thương của phép chia có số bị chia và số chia lần lượt là 32 và 4 là?

  • 6

  • 7

  • 5

  • 8


6

Số thích hợp điền vào ô trống là?

  • 16

  • 18

  • 20

  • 15


7

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?

  • 4 x 6 = 24

  • 4 x 5 = 20

  • 5 x 3 = 15

  • 6 x 4 = 24


8

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?

  • 4 x 5 = 20

  • 16 : 4 = 4

  • 4 x 4 = 16

  • 20 : 4 = 5


9

Phép tính nào dưới đây biểu diễn kết quả của hình dưới?

  • 24 : 4 = 6

  • 28 : 4 = 7

  • 20 : 4 = 5

  • 32 : 4 = 9


10

Mỗi bàn có 4 chỗ ngồi. Hỏi 9 bàn như thế có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi?

  • 45 chỗ ngồi

  • 40 chỗ ngồi

  • 36 chỗ ngồi

  • 32 chỗ ngồi


11

Số thích hợp điền vào ô trống là?

  • 33

  • 28

  • 30

  • 24


12

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • 8 : 4

  • 16 : 4

  • 40 : 4

  • 24 : 4


13

Có 28 bạn xếp hàng tập thể dục, các bạn xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có số bạn bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy bạn?

  • 8 bạn

  • 6 bạn

  • 9 bạn

  • 7 bạn


14

Mỗi con chó có 4 chân. Hỏi 10 con chó có mấy chân?

  • 40 chân

  • 36 chân

  • 44 chân

  • 46 chân


15

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là? 5 x 8 … 4 x 9

  • >

  • <

  • =

  • Không có dấu thích hợp


16

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?

  • <

  • >

  • =

  • Không có dấu phù hợp


17

Một mảnh vải dài 75dm, sau khi cắt đi 39dm mẹ chia mảnh vải còn lại thành 4 đoạn bằng nhau để may khăn. Khi đó mỗi mảnh vải để may khăn dài số đề-xi-mét là?

  • 8 dm

  • 10 dm

  • 7 dm

  • 9 dm


18

Chọn dấu điền vào ô trống để được khẳng định đúng? 28 : 4 + 13 .?. 5 x 4 – 1

  • >

  • =

  • <

  • Không có dấu phù hợp


19

Đàn bò nhà Huy có 32 con. Biết rằng số con bò đực bằng tổng số con bò chia cho 4. Khi đó số con bò cái nhà Huy là?

  • 8 con

  • 24 con

  • 26 con

  • 12 con


20

Biết thương của 36 với số một số bằng tổng của 4 với số liền sau của 4. Số đó là?

  • 9

  • 4

  • 8

  • 5

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Kết quả của phép tính trong hình dưới đây là?


2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm .?. trong phép tính .?. : 4 = 6 là?


3

Phép nhân thích hợp với hình ảnh dưới đây là?


4

Số thích hợp điền vào ô trống là?


5

Thương của phép chia có số bị chia và số chia lần lượt là 32 và 4 là?


6

Số thích hợp điền vào ô trống là?


7

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?


8

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?


9

Phép tính nào dưới đây biểu diễn kết quả của hình dưới?


10

Mỗi bàn có 4 chỗ ngồi. Hỏi 9 bàn như thế có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi?


11

Số thích hợp điền vào ô trống là?


12

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?


13

Có 28 bạn xếp hàng tập thể dục, các bạn xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có số bạn bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy bạn?


14

Mỗi con chó có 4 chân. Hỏi 10 con chó có mấy chân?


15

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là? 5 x 8 … 4 x 9


16

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?


17

Một mảnh vải dài 75dm, sau khi cắt đi 39dm mẹ chia mảnh vải còn lại thành 4 đoạn bằng nhau để may khăn. Khi đó mỗi mảnh vải để may khăn dài số đề-xi-mét là?


18

Chọn dấu điền vào ô trống để được khẳng định đúng? 28 : 4 + 13 .?. 5 x 4 – 1


19

Đàn bò nhà Huy có 32 con. Biết rằng số con bò đực bằng tổng số con bò chia cho 4. Khi đó số con bò cái nhà Huy là?


20

Biết thương của 36 với số một số bằng tổng của 4 với số liền sau của 4. Số đó là?


Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Kết quả của phép tính trong hình dưới đây là?

16

25

15

20

Câu 2:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm .?. trong phép tính .?. : 4 = 6 là?

18

15

24

12

Câu 3:

Phép nhân thích hợp với hình ảnh dưới đây là?

24 : 4 = 6

4 x 6 = 24

24 : 6 = 4

4 x 5 = 20

Câu 4:

Số thích hợp điền vào ô trống là?

6

7

5

8

Câu 5:

Thương của phép chia có số bị chia và số chia lần lượt là 32 và 4 là?

6

7

5

8

Câu 6:

Số thích hợp điền vào ô trống là?

16

18

20

15

Câu 7:

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?

4 x 6 = 24

4 x 5 = 20

5 x 3 = 15

6 x 4 = 24

Câu 8:

Phép nhân thích hợp với bức tranh dưới đây là?

4 x 5 = 20

16 : 4 = 4

4 x 4 = 16

20 : 4 = 5

Câu 9:

Phép tính nào dưới đây biểu diễn kết quả của hình dưới?

24 : 4 = 6

28 : 4 = 7

20 : 4 = 5

32 : 4 = 9

Câu 10:

Mỗi bàn có 4 chỗ ngồi. Hỏi 9 bàn như thế có tất cả bao nhiêu chỗ ngồi?

45 chỗ ngồi

40 chỗ ngồi

36 chỗ ngồi

32 chỗ ngồi

Câu 11:

Số thích hợp điền vào ô trống là?

33

28

30

24

Câu 12:

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

8 : 4

16 : 4

40 : 4

24 : 4

Câu 13:

Có 28 bạn xếp hàng tập thể dục, các bạn xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có số bạn bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy bạn?

8 bạn

6 bạn

9 bạn

7 bạn

Câu 14:

Mỗi con chó có 4 chân. Hỏi 10 con chó có mấy chân?

40 chân

36 chân

44 chân

46 chân

Câu 15:

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là? 5 x 8 … 4 x 9

>

<

=

Không có dấu thích hợp

Câu 16:

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?

<

>

=

Không có dấu phù hợp

Câu 17:

Một mảnh vải dài 75dm, sau khi cắt đi 39dm mẹ chia mảnh vải còn lại thành 4 đoạn bằng nhau để may khăn. Khi đó mỗi mảnh vải để may khăn dài số đề-xi-mét là?

8 dm

10 dm

7 dm

9 dm

Câu 18:

Chọn dấu điền vào ô trống để được khẳng định đúng? 28 : 4 + 13 .?. 5 x 4 – 1

>

=

<

Không có dấu phù hợp

Câu 19:

Đàn bò nhà Huy có 32 con. Biết rằng số con bò đực bằng tổng số con bò chia cho 4. Khi đó số con bò cái nhà Huy là?

8 con

24 con

26 con

12 con

Câu 20:

Biết thương của 36 với số một số bằng tổng của 4 với số liền sau của 4. Số đó là?

9

4

8

5

Scroll to top