Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 3: Số chẵn số lẻ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 23 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 3 – Số chẵn số lẻ là một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sungtrong chương trình Toán lớp 4.

Trong bài học này, học sinh sẽ được ôn tập và phân biệt rõ ràng giữa số chẵn và số lẻ, hiểu được cách nhận biết chúng thông qua chữ số tận cùng của một số. Đây là kiến thức tuy đơn giản nhưng rất quan trọng, bởi nó thường xuyên xuất hiện trong các dạng toán như: phân loại số, giải bài toán tìm số, biểu thức chữ, và thậm chí là giải đố tư duy logic. Bên cạnh đó, học sinh cũng sẽ rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài toán đơn giản mang tính ứng dụng cao.

Đề thi trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi chọn đáp án đúng nhằm giúp học sinh rèn luyện khả năng nhận biết nhanh số chẵn – số lẻ, hiểu bản chất và áp dụng vào các tình huống thực tế.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là

  • Số đó chia hết cho 2

  • Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

  • Cả A và B đều sai

  • Cả A và B đều đúng


2

Dấu hiệu nhận biết một số là số lẻ là

  • Số đó không chia hết cho 2

  • Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

  • Cả A và B đều sai

  • Cả A và B đều đúng


3

Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là

  • 10 001

  • 11000

  • 10100

  • 10010


4

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là

  • 9999

  • 9800

  • 9998

  • 9899


5

Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số

  • 10010

  • 10003

  • 13000

  • 11030


6

Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau

  • 12340

  • 10342

  • 10234

  • 10432


7

Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là

  • 10324

  • 10432

  • 10234

  • 10233


8

Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là

  • 10003

  • 10002

  • 10020

  • 10030


9

Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; ..?..; ..?..

  • 82; 84

  • 80; 84

  • 76; 80

  • 80; 82


10

Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: ..?..; 57; ..?..

  • 55 và 59

  • 59 và 61

  • 56 và 58

  • Tất cả các phương án trên


11

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

  • 3

  • 1

  • 2

  • 0

12

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

  • 2

  • 3

  • 1

  • 0

13

Các số lẻ thích hợp để điền vào chỗ chấm là 36 < …… < 45

  • 37; 38; 39; 40

  • 37; 39; 41; 43

  • 36; 37; 38; 39

  • 38; 40; 42; 44


14

Chọn kết luận Sai trong các kết luận sau?

  • Tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số và số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 10302

  • Tích của số nhỏ nhất có 3 chữ số chia hết cho 3 và số nhỏ nhất có 3 chữ số là 3330

  • Thương của số lớn nhất có 6 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số là 10101

  • Thương của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 1250


15

Tìm hai số chẵn liên tiếp, biết tổng của chúng là 242

  • 118 và 120

  • 122 và 124

  • 120 và 122

  • 121 và 122


16

Các số chẵn thích hợp để điền vào chỗ chấm là 1002 < …… < 1005 < …… < 1008.

  • 1003 và 1006

  • 1002 và 1006

  • 1004 và 1006

  • 1004 và 1008


17

Có tất cả bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số?

  • 400 số

  • 900 số

  • 550 số

  • 450 số


18

Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số?

  • 45 số

  • 90 số

  • 55 số

  • 40 số


19

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; … ; 2016; 2018. Hỏi dãy số đã cho có tất cả bao nhiêu chữ số?

  • 1009 chữ số

  • 2444 chữ số

  • 3484 chữ số

  • 4248 chữ số


20

Tổng hai số lẻ liên tiếp là 2420. Tìm hai số đó

  • 1211 và 1209

  • 1220 và 1024

  • 1209 và 1220

  • 1211 và 1220


21

Hiệu của số lẻ lớn nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là

  • 9998

  • 9001

  • 1000

  • 1001


22

Tổng số tuổi của ông và cháu là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Biết số tuổi của cháu là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?

  • 75 tuổi

  • 90 tuổi

  • 84 tuổi

  • 85 tuổi


23

Tổng của hai số là 237. Biết số bé là số chẵn bé nhất có ba chữ số. Tìm số lớn.

  • 137

  • 135

  • 98

  • 200

Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 3: Số chẵn số lẻ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/23
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là


2

Dấu hiệu nhận biết một số là số lẻ là


3

Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là


4

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là


5

Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số


6

Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau


7

Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là


8

Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là


9

Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; ..?..; ..?..


10

Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: ..?..; 57; ..?..


11

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?


12

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?


13

Các số lẻ thích hợp để điền vào chỗ chấm là 36 < …… < 45


14

Chọn kết luận Sai trong các kết luận sau?


15

Tìm hai số chẵn liên tiếp, biết tổng của chúng là 242


16

Các số chẵn thích hợp để điền vào chỗ chấm là 1002 < …… < 1005 < …… < 1008.


17

Có tất cả bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số?


18

Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số?


19

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; … ; 2016; 2018. Hỏi dãy số đã cho có tất cả bao nhiêu chữ số?


20

Tổng hai số lẻ liên tiếp là 2420. Tìm hai số đó


21

Hiệu của số lẻ lớn nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là


22

Tổng số tuổi của ông và cháu là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Biết số tuổi của cháu là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?


23

Tổng của hai số là 237. Biết số bé là số chẵn bé nhất có ba chữ số. Tìm số lớn.


Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 3: Số chẵn số lẻ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 3: Số chẵn số lẻ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 4 – Bài 3: Số chẵn số lẻ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Dấu hiệu nhận biết một số là số chẵn là

Số đó chia hết cho 2

Số có tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Câu 2:

Dấu hiệu nhận biết một số là số lẻ là

Số đó không chia hết cho 2

Số có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

Cả A và B đều sai

Cả A và B đều đúng

Câu 3:

Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là

10 001

11000

10100

10010

Câu 4:

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là

9999

9800

9998

9899

Câu 5:

Số lẻ liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số

10010

10003

13000

11030

Câu 6:

Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau

12340

10342

10234

10432

Câu 7:

Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là

10324

10432

10234

10233

Câu 8:

Số liền sau của số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số là

10003

10002

10020

10030

Câu 9:

Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; ..?..; ..?..

82; 84

80; 84

76; 80

80; 82

Câu 10:

Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: ..?..; 57; ..?..

55 và 59

59 và 61

56 và 58

Tất cả các phương án trên

Câu 11:

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

3

1

2

0

Câu 12:

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

2

3

1

0

Câu 13:

Các số lẻ thích hợp để điền vào chỗ chấm là 36 < …… < 45

37; 38; 39; 40

37; 39; 41; 43

36; 37; 38; 39

38; 40; 42; 44

Câu 14:

Chọn kết luận Sai trong các kết luận sau?

Tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số và số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 10302

Tích của số nhỏ nhất có 3 chữ số chia hết cho 3 và số nhỏ nhất có 3 chữ số là 3330

Thương của số lớn nhất có 6 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số là 10101

Thương của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 1250

Câu 15:

Tìm hai số chẵn liên tiếp, biết tổng của chúng là 242

118 và 120

122 và 124

120 và 122

121 và 122

Câu 16:

Các số chẵn thích hợp để điền vào chỗ chấm là 1002 < …… < 1005 < …… < 1008.

1003 và 1006

1002 và 1006

1004 và 1006

1004 và 1008

Câu 17:

Có tất cả bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số?

400 số

900 số

550 số

450 số

Câu 18:

Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số?

45 số

90 số

55 số

40 số

Câu 19:

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; … ; 2016; 2018. Hỏi dãy số đã cho có tất cả bao nhiêu chữ số?

1009 chữ số

2444 chữ số

3484 chữ số

4248 chữ số

Câu 20:

Tổng hai số lẻ liên tiếp là 2420. Tìm hai số đó

1211 và 1209

1220 và 1024

1209 và 1220

1211 và 1220

Câu 21:

Hiệu của số lẻ lớn nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là

9998

9001

1000

1001

Câu 22:

Tổng số tuổi của ông và cháu là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Biết số tuổi của cháu là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?

75 tuổi

90 tuổi

84 tuổi

85 tuổi

Câu 23:

Tổng của hai số là 237. Biết số bé là số chẵn bé nhất có ba chữ số. Tìm số lớn.

137

135

98

200

Scroll to top