Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 30: Phân số và phép chia số tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Bài 30 – Phân số và phép chia số tự nhiên là một trong những đề thi thuộc Chương 8 – Làm quen với thống kê, xác suất trong chương trình Toán lớp 4.

Trong bài học này, học sinh sẽ được tìm hiểu mối liên hệ giữa phân số và phép chia số tự nhiên, cụ thể là cách biểu diễn một phép chia chưa thực hiện dưới dạng một phân số. Ví dụ: phép chia 3 : 4 có thể được viết thành phân số 3/4. Đây là nội dung quan trọng giúp học sinh hiểu sâu hơn về bản chất của phân số – chính là kết quả của một phép chia số tự nhiên mà không chia hết.

Các kiến thức trọng tâm gồm: cách viết một phép chia dưới dạng phân số, ý nghĩa của tử số và mẫu số, so sánh phân số với phép chia, và ứng dụng kiến thức vào giải toán có lời văn. Bài học này không chỉ giúp học sinh vững lý thuyết về phân số mà còn rèn luyện khả năng tư duy chuyển đổi giữa các dạng biểu thức toán học.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1: 2/3; 3/2; 4/5; 5/6; 7/8; 9/4

  • 3/2; 7/8; 9/4

  • 2/3; 4/5; 5/6; 7/8

  • 2/3

  • 9/4


2

Có bao nhiêu phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số khác 0)?

  • 2 phân số

  • 3 phân số

  • 4 phân số

  • 5 phân số


3

Chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau

  • 2/3

  • 1/3

  • 3/3

  • 3/2


4

42/7 = …

  • 6

  • 7

  • 8

  • 5


5

Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số 5 : 8

  • 51/8

  • 5/8

  • 81/5

  • 8/5


6

Thương cả phép chia 6 : 19 được viết dưới dạng phân số :

  • 6/9

  • 9/6

  • 6/19

  • 19/6


7

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG ?

  • Phân số bé hơn 1 là phân số có mẫu số bé hơn tử số.

  • Phân số lớn hơn 1 là phân số có mẫu số bé hơn tử số.

  • Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫu số bằng nhau.

  • B và C đều đúng.


8

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

  • 2/5

  • 3/5

  • 1/5

  • 4/5


9

Thương cuả phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số :

  • 14/9

  • 9/1

  • 9/14

  • không viết được


10

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

  • 2/5

  • 3/5

  • 3/2

  • 4/5


11

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 1 : 3

  • 3/1

  • 3/3

  • 1/1

  • 1/3


12

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

  • 2/5

  • 3/5

  • 1/5

  • 4/5


13

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là …, mẫu số là …

  • Số chia; số bị chia

  • Số bị chia; số chia

  • Số chia; thương

  • Số bị chia; thương


14

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1?

  • 1/3

  • 33/35

  • 23/23

  • 23/15


15

Viết thương của phép chia 5 : 7 dưới dạng phân số ta được:

  • 7/5

  • 5/1

  • 7/1

  • 5/7


16

Chia đều 6 quả cam cho 5 người. Tìm phần cam của mỗi người.

  • 5/6

  • 1 1/6

  • 6/5

  • 5 1/1


17

Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: 5/6; 7/3; 1/2; 1/6; 6/12; 15/15; 19/18

  • 5/6; 1/2; 1/6; 6/12

  • 15/15

  • 7/7 (Không có trong danh sách)

  • 5/6; 1/2; 2/3; 1/6; 6/12


18

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8 : 15

  • 15/8

  • 8/15

  • 23/15

  • 15/23


19

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

  • 2/5

  • 3/5

  • 1/5

  • 4/5


20

Từ các chữ số 3; 4; 7 ta có thể lập được bao nhiêu phân số lớn hơn 1 mà tử số và mẫu số của các phân số đó là các số có một chữ số.

  • 3 phân số

  • 4 phân số

  • 5 phân số

  • 6 phân số


21

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1: 5/6; 7/3; 1/2; 1/6; 6/12; 15/15; 19/18

  • 5/6; 1/2; 1/6; 6/12

  • 15/15

  • 7/3; 19/18

  • 5/6; 1/2; 2/3; 1/6; 6/12


22

Điền số vào chỗ chấm: 1 = 9/…

  • 1

  • 0
  • 9

  • 3


23

Chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau

  • 2/3

  • 1/3

  • 3/3

  • 3/2


24

Điền số vào chỗ chấm: 6 = …/1

  • 1

  • 0
  • 2

  • 6


25

Có 5 cái bánh, chia đều cho 8 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?

  • 8/5

  • 5/8

  • 5/4

  • 8/4

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 30: Phân số và phép chia số tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1: 2/3; 3/2; 4/5; 5/6; 7/8; 9/4


2

Có bao nhiêu phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số khác 0)?


3

Chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau


4

42/7 = …


5

Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số 5 : 8


6

Thương cả phép chia 6 : 19 được viết dưới dạng phân số :


7

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG ?


8

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau


9

Thương cuả phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số :


10

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau


11

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 1 : 3


12

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau


13

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là …, mẫu số là …


14

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1?


15

Viết thương của phép chia 5 : 7 dưới dạng phân số ta được:


16

Chia đều 6 quả cam cho 5 người. Tìm phần cam của mỗi người.


17

Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: 5/6; 7/3; 1/2; 1/6; 6/12; 15/15; 19/18


18

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8 : 15


19

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau


20

Từ các chữ số 3; 4; 7 ta có thể lập được bao nhiêu phân số lớn hơn 1 mà tử số và mẫu số của các phân số đó là các số có một chữ số.


21

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1: 5/6; 7/3; 1/2; 1/6; 6/12; 15/15; 19/18


22

Điền số vào chỗ chấm: 1 = 9/…


23

Chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau


24

Điền số vào chỗ chấm: 6 = …/1


25

Có 5 cái bánh, chia đều cho 8 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?


Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 30: Phân số và phép chia số tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 30: Phân số và phép chia số tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 30: Phân số và phép chia số tự nhiên

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1: 2/3; 3/2; 4/5; 5/6; 7/8; 9/4

3/2; 7/8; 9/4

2/3; 4/5; 5/6; 7/8

2/3

9/4

Câu 2:

Có bao nhiêu phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số khác 0)?

2 phân số

3 phân số

4 phân số

5 phân số

Câu 3:

Chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau

2/3

1/3

3/3

3/2

Câu 4:

42/7 = …

6

7

8

5

Câu 5:

Viết thương của phép chia sau dưới dạng phân số 5 : 8

51/8

5/8

81/5

8/5

Câu 6:

Thương cả phép chia 6 : 19 được viết dưới dạng phân số :

6/9

9/6

6/19

19/6

Câu 7:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG ?

Phân số bé hơn 1 là phân số có mẫu số bé hơn tử số.

Phân số lớn hơn 1 là phân số có mẫu số bé hơn tử số.

Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫu số bằng nhau.

B và C đều đúng.

Câu 8:

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

2/5

3/5

1/5

4/5

Câu 9:

Thương cuả phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số :

14/9

9/1

9/14

không viết được

Câu 10:

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

2/5

3/5

3/2

4/5

Câu 11:

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 1 : 3

3/1

3/3

1/1

1/3

Câu 12:

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

2/5

3/5

1/5

4/5

Câu 13:

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là …, mẫu số là …

Số chia; số bị chia

Số bị chia; số chia

Số chia; thương

Số bị chia; thương

Câu 14:

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1?

1/3

33/35

23/23

23/15

Câu 15:

Viết thương của phép chia 5 : 7 dưới dạng phân số ta được:

7/5

5/1

7/1

5/7

Câu 16:

Chia đều 6 quả cam cho 5 người. Tìm phần cam của mỗi người.

5/6

1 1/6

6/5

5 1/1

Câu 17:

Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: 5/6; 7/3; 1/2; 1/6; 6/12; 15/15; 19/18

5/6; 1/2; 1/6; 6/12

15/15

7/7 (Không có trong danh sách)

5/6; 1/2; 2/3; 1/6; 6/12

Câu 18:

Viết phép chia sau dưới dạng phân số 8 : 15

15/8

8/15

23/15

15/23

Câu 19:

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

2/5

3/5

1/5

4/5

Câu 20:

Từ các chữ số 3; 4; 7 ta có thể lập được bao nhiêu phân số lớn hơn 1 mà tử số và mẫu số của các phân số đó là các số có một chữ số.

3 phân số

4 phân số

5 phân số

6 phân số

Câu 21:

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1: 5/6; 7/3; 1/2; 1/6; 6/12; 15/15; 19/18

5/6; 1/2; 1/6; 6/12

15/15

7/3; 19/18

5/6; 1/2; 2/3; 1/6; 6/12

Câu 22:

Điền số vào chỗ chấm: 1 = 9/…

1

0

9

3

Câu 23:

Chia đoạn thẳng AB thành 3 phần bằng nhau

2/3

1/3

3/3

3/2

Câu 24:

Điền số vào chỗ chấm: 6 = …/1

1

0

2

6

Câu 25:

Có 5 cái bánh, chia đều cho 8 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần cái bánh?

8/5

5/8

5/4

8/4

Scroll to top