Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 4: Biểu thức chữ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 20 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 4: Bài 4 – Biểu thức chữlà một trong những đề thi thuộc Chương 1 – Ôn tập và bổ sung trong chương trình Toán lớp 4.

Ở bài học này, học sinh sẽ được làm quen với biểu thức chứa chữ (hay còn gọi là biểu thức chữ) – một dạng biểu thức toán học có sử dụng chữ cái để thay thế cho số. Kiến thức trọng tâm bao gồm: hiểu biểu thức chữ là gì, cách tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của chữ, và biết viết biểu thức để biểu thị một tình huống thực tế. Đây là bước đệm quan trọng giúp học sinh phát triển tư duy đại số, chuẩn bị cho các dạng toán nâng cao sau này.

Đề thi trắc nghiệm sẽ cung cấp các câu hỏi giúp học sinh rèn luyện kỹ năng thay số vào biểu thức, tính toán chính xác và hiểu được mối liên hệ giữa các đại lượng. Việc nắm vững biểu thức chữ cũng hỗ trợ đắc lực trong việc giải các bài toán có lời văn và toán nâng cao.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Chọn đáp án đúng nhất: a + b – 2 được gọi là:

  • Biểu thức có chứa chữ

  • Biểu thức có chứa một chữ

  • Biểu thức có chứa hai chữ

  • Biểu thức có chứa ba chữ


2

Nếu M = 6 thì 423 + M = …

  • 429

  • 430

  • 431

  • 428


3

Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

  • 13529

  • 13519

  • 13429

  • 13419


4

Với a = 23658,b = 57291 và c = 33608 thì biểu thức a + b – c có giá trị là:

  • 47371

  • 47361

  • 47351

  • 47341


5

Điền số thích hợp vào ô trống: Giá trị của biểu thức 375 + 254 × m với m = 9 là

  • 5661

  • 2661

  • 1899

  • 2663


6

Nếu n = 5 thì 185 : n =…..

  • 37

  • 38

  • 40

  • 47


7

Giá trị của biểu thức 75 – a với a = 18 là

  • 67

  • 83

  • 57

  • 93


8

Cho hai biểu thức: P = 268 + 57 x m – 1659:n và Q = (1085 – 35 x n):m + 4 x h. So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q biết m = 8, n = 7, h = 58.

  • P > Q

  • P = Q

  • P < Q


9

Điền số thích hợp vào ô trống. Nếu a = 84 và b = 47 thì giá trị biểu thức a + b × 5 là………

  • 391

  • 655

  • 318

  • 319


10

Với a = 24687 và b = 63805 thì giá trị của biểu thức a + b là

  • 88592

  • 88492

  • 88491

  • 88502


11

Tính giá trị của a x b x c nếu a = 15, b = 0 và c = 37

  • 15 x 0 x 37 = 0

  • 15 x 0 x 37 = 15

  • 15 x 0 x 37 = 37

  • 15 x 37 x 0 = 0


12

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo). Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là

  • a + b × 2

  • (a + b) × 2

  • a × 2 + b

  • a + b


13

Với a = 23658, b = 57291 và c = 23608 thì biểu thức a + b – c có giá trị là

  • 47371

  • 47361

  • 47341

  • 57341


14

Giá trị của biểu thức 5772 : 4 + a x 8 với a = 123 – 17 x 5 là 11848. Đúng hay sai?

  • Đúng.

  • Sai.


15

Điền số thích hợp vào ô trống. Giá trị của biểu thức 68 × n + 145 với n là số lẻ và 5 < n < 9 là ……

  • 621

  • 622

  • 281

  • 349


16

Điền số thích hợp vào ô trống. Nếu 7 < m < 9 và n là số chẵn lớn nhất có ba chữ số thì giá trị của biểu thức: 1088 ∶ m + n × 2 là

  • 998

  • 2132

  • 2142

  • 2232


17

Giá trị của biểu thức 468 x 5 – 1279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là

  • 10936

  • 10937

  • 11058

  • 11059


18

Điền số thích hợp vào ô trống. Một hình vuông có độ dài cạnh là a, gọi chu vi hình vuông là P. Vậy chu vi hình vuông với a = 75 mm là P = ……. cm

  • 15.

  • 30.

  • 150.

  • 300.


19

Cho biểu thức P = a + a + a + a + a + a + 1010 + b + b + b + b + b + b – 2018. Giá trị của biểu thức P với a + b = 468 là:

  • 1332

  • 1800

  • 1900

  • 3816


20

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 48 cm. Với b = 63 cm thì chu vi hình chữ nhật là

  • 111 cm

  • 174 cm

  • 222 cm

  • 3024 cm

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 4: Biểu thức chữ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/20
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Chọn đáp án đúng nhất: a + b – 2 được gọi là:


2

Nếu M = 6 thì 423 + M = …


3

Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là:


4

Với a = 23658,b = 57291 và c = 33608 thì biểu thức a + b – c có giá trị là:


5

Điền số thích hợp vào ô trống: Giá trị của biểu thức 375 + 254 × m với m = 9 là


6

Nếu n = 5 thì 185 : n =…..


7

Giá trị của biểu thức 75 – a với a = 18 là


8

Cho hai biểu thức: P = 268 + 57 x m – 1659:n và Q = (1085 – 35 x n):m + 4 x h. So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q biết m = 8, n = 7, h = 58.


9

Điền số thích hợp vào ô trống. Nếu a = 84 và b = 47 thì giá trị biểu thức a + b × 5 là………


10

Với a = 24687 và b = 63805 thì giá trị của biểu thức a + b là


11

Tính giá trị của a x b x c nếu a = 15, b = 0 và c = 37


12

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo). Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là


13

Với a = 23658, b = 57291 và c = 23608 thì biểu thức a + b – c có giá trị là


14

Giá trị của biểu thức 5772 : 4 + a x 8 với a = 123 – 17 x 5 là 11848. Đúng hay sai?


15

Điền số thích hợp vào ô trống. Giá trị của biểu thức 68 × n + 145 với n là số lẻ và 5 < n < 9 là ……


16

Điền số thích hợp vào ô trống. Nếu 7 < m < 9 và n là số chẵn lớn nhất có ba chữ số thì giá trị của biểu thức: 1088 ∶ m + n × 2 là


17

Giá trị của biểu thức 468 x 5 – 1279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là


18

Điền số thích hợp vào ô trống. Một hình vuông có độ dài cạnh là a, gọi chu vi hình vuông là P. Vậy chu vi hình vuông với a = 75 mm là P = ……. cm


19

Cho biểu thức P = a + a + a + a + a + a + 1010 + b + b + b + b + b + b – 2018. Giá trị của biểu thức P với a + b = 468 là:


20

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 48 cm. Với b = 63 cm thì chu vi hình chữ nhật là


Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 4: Biểu thức chữ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 4: Biểu thức chữ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm toán lớp 4 – Bài 4: Biểu thức chữ

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Chọn đáp án đúng nhất: a + b – 2 được gọi là:

Biểu thức có chứa chữ

Biểu thức có chứa một chữ

Biểu thức có chứa hai chữ

Biểu thức có chứa ba chữ

Câu 2:

Nếu M = 6 thì 423 + M = …

429

430

431

428

Câu 3:

Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

13529

13519

13429

13419

Câu 4:

Với a = 23658,b = 57291 và c = 33608 thì biểu thức a + b – c có giá trị là:

47371

47361

47351

47341

Câu 5:

Điền số thích hợp vào ô trống: Giá trị của biểu thức 375 + 254 × m với m = 9 là

5661

2661

1899

2663

Câu 6:

Nếu n = 5 thì 185 : n =…..

37

38

40

47

Câu 7:

Giá trị của biểu thức 75 – a với a = 18 là

67

83

57

93

Câu 8:

Cho hai biểu thức: P = 268 + 57 x m – 1659:n và Q = (1085 – 35 x n):m + 4 x h. So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q biết m = 8, n = 7, h = 58.

P > Q

P = Q

P < Q

Câu 9:

Điền số thích hợp vào ô trống. Nếu a = 84 và b = 47 thì giá trị biểu thức a + b × 5 là………

391

655

318

319

Câu 10:

Với a = 24687 và b = 63805 thì giá trị của biểu thức a + b là

88592

88492

88491

88502

Câu 11:

Tính giá trị của a x b x c nếu a = 15, b = 0 và c = 37

15 x 0 x 37 = 0

15 x 0 x 37 = 15

15 x 0 x 37 = 37

15 x 37 x 0 = 0

Câu 12:

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo). Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là

a + b × 2

(a + b) × 2

a × 2 + b

a + b

Câu 13:

Với a = 23658, b = 57291 và c = 23608 thì biểu thức a + b – c có giá trị là

47371

47361

47341

57341

Câu 14:

Giá trị của biểu thức 5772 : 4 + a x 8 với a = 123 – 17 x 5 là 11848. Đúng hay sai?

Đúng.

Sai.

Câu 15:

Điền số thích hợp vào ô trống. Giá trị của biểu thức 68 × n + 145 với n là số lẻ và 5 < n < 9 là ……

621

622

281

349

Câu 16:

Điền số thích hợp vào ô trống. Nếu 7 < m < 9 và n là số chẵn lớn nhất có ba chữ số thì giá trị của biểu thức: 1088 ∶ m + n × 2 là

998

2132

2142

2232

Câu 17:

Giá trị của biểu thức 468 x 5 – 1279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là

10936

10937

11058

11059

Câu 18:

Điền số thích hợp vào ô trống. Một hình vuông có độ dài cạnh là a, gọi chu vi hình vuông là P. Vậy chu vi hình vuông với a = 75 mm là P = ……. cm

15.

30.

150.

300.

Câu 19:

Cho biểu thức P = a + a + a + a + a + a + 1010 + b + b + b + b + b + b – 2018. Giá trị của biểu thức P với a + b = 468 là:

1332

1800

1900

3816

Câu 20:

Một hình chữ nhật có chiều dài là b, chiều rộng bằng 48 cm. Với b = 63 cm thì chu vi hình chữ nhật là

111 cm

174 cm

222 cm

3024 cm

Scroll to top