Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đa thức Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 15 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đa thức Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức là một trong những đề thi nằm trong Chương 1 – Đa thứccủa chương trình Toán lớp 8. Đây là nội dung cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng, giúp học sinh làm quen với kỹ năng thực hiện phép tính trên các biểu thức đại số.

Trong bài này, học sinh cần nắm vững cách cộng, trừ hai đa thức cùng dạng, cách sắp xếp lại các hạng tử, thu gọn biểu thức và vận dụng linh hoạt các tính chất giao hoán, kết hợp để giải nhanh các bài tập. Đặc biệt, việc hiểu rõ khái niệm “đa thức đồng dạng” và các bước thực hiện phép cộng/trừ chính xác là chìa khóa để hoàn thành tốt bài trắc nghiệm.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Thu gọn đa thức ( (-3x^2y – 2x^2y^2 + 16) + (-2x^2y + 5x^2y^2 – 10) ) ta được

  • ( -x^2y – 7x^2y^2 + 26 )

  • ( -5x^2y + 3x^2y^2 + 6 )

  • ( -5x^2y – 3x^2y^2 + 6 )

  • ( 5x^2y – 3x^2y^2 – 6 )


2

Cho các đa thức: ( M = 3x^2 – x^2y + 2xy + 2 ) và ( P = 3x^2 – 2x^2y – xy + 3 ).

  • ( x^2y + 3xy – 1 )

  • ( -x^2y + 3xy – 1 )

  • ( -2x^2y + 3xy – 1 )

  • ( x^2y + 3xy + 1 )


3

Cho hai đa thức ( M = 3x^2 – x^2y + 2xy + 3 ) và ( N = x^2y – 2xy – 2 ).

  • ( P = 3x^2 – 1 )

  • ( P = 3x^2 + x^2y – 2xy + 1 )

  • ( P = 3x^2 + x^2y – 2xy – 1 )

  • ( P = 3x^2 + x^2y – 2xy – 3 )


4

Thu gọn đa thức ( 3left(2x^2y + x^2 – xy^2 + 3right) + 2left(x^2 + xy^2 – xy – 6right) ) ta được kết quả là

  • ( 32x^2y – xy^2 + 5x^2 – 2xy – 3 )

  • ( 32x^2y + xy^2 + 5x^2 – 2xy – 3 )

  • ( 32x^2y – xy^2 + 5x^2 + 2xy – 3 )

  • ( 32x^2y – xy^2 + 5x^2 – 2xy + 3 )


5

Tổng của ba đa thức ( A = 4x^2 – 5xy + 3y^2 ), ( B = 3x^2 + 2xy + y^2 ), ( C = -x^2 + 3xy + 2y^2 ) là

  • ( 7x^2 + 6y^2 )

  • ( 5x^2 + 5y^2 )

  • ( 6x^2 + 6y^2 )

  • ( 6x^2 – 6y^2 )


6

Cho đa thức ( A = 4x^2 – 5xy + 3y^2 ), ( B = 3x^2 + 2xy + y^2 ), ( C = -x^2 + 3xy + 2y^2 )

  • ( -10x^2 + 2xy )

  • ( -2x^2 – 10xy )

  • ( 2x^2 + 10xy )

  • ( 2x^2 – 10xy )


7

Cho đa thức ( B ) thỏa mãn tổng đa thức ( B ) với đa thức ( 3xy^2 + 3x^2 – 3xyz – 8y^2z^2 + 10 ) là đa thức ( 0 ). Đa thức ( B ) là

  • ( -3xy^2 – 3x^2 + 3xyz + 8y^2z^2 – 10 )

  • ( -3xy^2 + 3x^2 – 3xyz + 8y^2z^2 – 10 )

  • ( 3xy^2 – 3x^2 + 3xyz + 8y^2z^2 + 10 )

  • ( 3xy^2 + 3x^2 – 3xyz – 8y^2z^2 + 10 )


8

Cho ( M + (5x^2 – 2xy) = 6x^2 + 10xy – y^2 ). Đa thức ( M ) là

  • ( M = x^2 + 12xy + y^2 )

  • ( M = x^2 + 12xy – y^2 )

  • ( M = -x^2 + 12xy + y^2 )

  • ( M = -x^2 – 12xy – y^2 )


9

Cho ( M – (3xy – 4y^2) = -2x – 7xy + 8y^2 ). Đa thức ( M ) là

  • ( M = -2x – 4xy – 4y^2 )

  • ( M = -2x – 4xy + 4y^2 )

  • ( M = -2x – 4xy + 4y^2 )

  • ( M = -x^2 + 10xy + 4y^2 )


10

Cho ( (25x^2y – 10xy^2 + y^3) – A = 12x^2y – 2y^3 ). Đa thức ( A ) là:

  • ( A = 13x^2y + 3y^3 – 10xy^2 )

  • ( A = 13x^2y + y^3 – 10xy^2 )

  • ( A = 13x^2y + 3y^3 )

  • ( A = 13x^2y – 3y^3 – 10xy^2 )


11

Cho ( x – y – 2 = 0 ). Giá trị của biểu thức ( N = x^2 + x^2y – 2x^2 – xy – y^2 + 3y + x – 1 ) là

  • (-1)

  • (0)

  • (2)

  • (1)


12

Khu vườn ban đầu là hình vuông cạnh (20), mở rộng thêm chiều y và 10x. Chu vi mới theo x, y là:

  • (y + 5)

  • (8x + 5)

  • (2y + 16x + 20)

  • (4x + 8y)


13

Số bao gạo bán được: (8x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4) chia (x^3y)

  • (8x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4)

  • (8y + 6y^2 – 4y^4)

  • (6x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4)

  • (6y^3 – 4x^3y)


14

Tấm hình chữ nhật (43 times 30), cắt 4 góc vuông cạnh (y^2 – 1). Chiều dài hình hộp là:

  • (x + y^2 + 41) (cm)

  • (x – 2y^2 + 1) (cm)

  • (x – 2y^2 + 2) (cm)

  • (x – 2y^2 – 1) (cm)


15

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là (x + 43) (cm), chiều rộng (x + 30) (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh (y^2 + 1) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

  • ( x^2 – 2y^2 ) (cm)

  • ( x – 2y^2 + 28 ) (cm)

  • ( x – y^2 ) (cm)

  • ( x + 28 ) (cm)

Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đa thức Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/15
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Thu gọn đa thức ( (-3x^2y – 2x^2y^2 + 16) + (-2x^2y + 5x^2y^2 – 10) ) ta được


2

Cho các đa thức: ( M = 3x^2 – x^2y + 2xy + 2 ) và ( P = 3x^2 – 2x^2y – xy + 3 ).


3

Cho hai đa thức ( M = 3x^2 – x^2y + 2xy + 3 ) và ( N = x^2y – 2xy – 2 ).


4

Thu gọn đa thức ( 3left(2x^2y + x^2 – xy^2 + 3right) + 2left(x^2 + xy^2 – xy – 6right) ) ta được kết quả là


5

Tổng của ba đa thức ( A = 4x^2 – 5xy + 3y^2 ), ( B = 3x^2 + 2xy + y^2 ), ( C = -x^2 + 3xy + 2y^2 ) là


6

Cho đa thức ( A = 4x^2 – 5xy + 3y^2 ), ( B = 3x^2 + 2xy + y^2 ), ( C = -x^2 + 3xy + 2y^2 )


7

Cho đa thức ( B ) thỏa mãn tổng đa thức ( B ) với đa thức ( 3xy^2 + 3x^2 – 3xyz – 8y^2z^2 + 10 ) là đa thức ( 0 ). Đa thức ( B ) là


8

Cho ( M + (5x^2 – 2xy) = 6x^2 + 10xy – y^2 ). Đa thức ( M ) là


9

Cho ( M – (3xy – 4y^2) = -2x – 7xy + 8y^2 ). Đa thức ( M ) là


10

Cho ( (25x^2y – 10xy^2 + y^3) – A = 12x^2y – 2y^3 ). Đa thức ( A ) là:


11

Cho ( x – y – 2 = 0 ). Giá trị của biểu thức ( N = x^2 + x^2y – 2x^2 – xy – y^2 + 3y + x – 1 ) là


12

Khu vườn ban đầu là hình vuông cạnh (20), mở rộng thêm chiều y và 10x. Chu vi mới theo x, y là:


13

Số bao gạo bán được: (8x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4) chia (x^3y)


14

Tấm hình chữ nhật (43 times 30), cắt 4 góc vuông cạnh (y^2 – 1). Chiều dài hình hộp là:


15

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là (x + 43) (cm), chiều rộng (x + 30) (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh (y^2 + 1) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:


Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đa thức Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đa thức Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 1 Đa thức Bài 3 Phép cộng và phép trừ đa thức

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Thu gọn đa thức ( (-3x^2y – 2x^2y^2 + 16) + (-2x^2y + 5x^2y^2 – 10) ) ta được

( -x^2y – 7x^2y^2 + 26 )

( -5x^2y + 3x^2y^2 + 6 )

( -5x^2y – 3x^2y^2 + 6 )

( 5x^2y – 3x^2y^2 – 6 )

Câu 2:

Cho các đa thức: ( M = 3x^2 – x^2y + 2xy + 2 ) và ( P = 3x^2 – 2x^2y – xy + 3 ).

( x^2y + 3xy – 1 )

( -x^2y + 3xy – 1 )

( -2x^2y + 3xy – 1 )

( x^2y + 3xy + 1 )

Câu 3:

Cho hai đa thức ( M = 3x^2 – x^2y + 2xy + 3 ) và ( N = x^2y – 2xy – 2 ).

( P = 3x^2 – 1 )

( P = 3x^2 + x^2y – 2xy + 1 )

( P = 3x^2 + x^2y – 2xy – 1 )

( P = 3x^2 + x^2y – 2xy – 3 )

Câu 4:

Thu gọn đa thức ( 3left(2x^2y + x^2 – xy^2 + 3right) + 2left(x^2 + xy^2 – xy – 6right) ) ta được kết quả là

( 32x^2y – xy^2 + 5x^2 – 2xy – 3 )

( 32x^2y + xy^2 + 5x^2 – 2xy – 3 )

( 32x^2y – xy^2 + 5x^2 + 2xy – 3 )

( 32x^2y – xy^2 + 5x^2 – 2xy + 3 )

Câu 5:

Tổng của ba đa thức ( A = 4x^2 – 5xy + 3y^2 ), ( B = 3x^2 + 2xy + y^2 ), ( C = -x^2 + 3xy + 2y^2 ) là

( 7x^2 + 6y^2 )

( 5x^2 + 5y^2 )

( 6x^2 + 6y^2 )

( 6x^2 – 6y^2 )

Câu 6:

Cho đa thức ( A = 4x^2 – 5xy + 3y^2 ), ( B = 3x^2 + 2xy + y^2 ), ( C = -x^2 + 3xy + 2y^2 )

( -10x^2 + 2xy )

( -2x^2 – 10xy )

( 2x^2 + 10xy )

( 2x^2 – 10xy )

Câu 7:

Cho đa thức ( B ) thỏa mãn tổng đa thức ( B ) với đa thức ( 3xy^2 + 3x^2 – 3xyz – 8y^2z^2 + 10 ) là đa thức ( 0 ). Đa thức ( B ) là

( -3xy^2 – 3x^2 + 3xyz + 8y^2z^2 – 10 )

( -3xy^2 + 3x^2 – 3xyz + 8y^2z^2 – 10 )

( 3xy^2 – 3x^2 + 3xyz + 8y^2z^2 + 10 )

( 3xy^2 + 3x^2 – 3xyz – 8y^2z^2 + 10 )

Câu 8:

Cho ( M + (5x^2 – 2xy) = 6x^2 + 10xy – y^2 ). Đa thức ( M ) là

( M = x^2 + 12xy + y^2 )

( M = x^2 + 12xy – y^2 )

( M = -x^2 + 12xy + y^2 )

( M = -x^2 – 12xy – y^2 )

Câu 9:

Cho ( M – (3xy – 4y^2) = -2x – 7xy + 8y^2 ). Đa thức ( M ) là

( M = -2x – 4xy – 4y^2 )

( M = -2x – 4xy + 4y^2 )

( M = -2x – 4xy + 4y^2 )

( M = -x^2 + 10xy + 4y^2 )

Câu 10:

Cho ( (25x^2y – 10xy^2 + y^3) – A = 12x^2y – 2y^3 ). Đa thức ( A ) là:

( A = 13x^2y + 3y^3 – 10xy^2 )

( A = 13x^2y + y^3 – 10xy^2 )

( A = 13x^2y + 3y^3 )

( A = 13x^2y – 3y^3 – 10xy^2 )

Câu 11:

Cho ( x – y – 2 = 0 ). Giá trị của biểu thức ( N = x^2 + x^2y – 2x^2 – xy – y^2 + 3y + x – 1 ) là

(-1)

(0)

(2)

(1)

Câu 12:

Khu vườn ban đầu là hình vuông cạnh (20), mở rộng thêm chiều y và 10x. Chu vi mới theo x, y là:

(y + 5)

(8x + 5)

(2y + 16x + 20)

(4x + 8y)

Câu 13:

Số bao gạo bán được: (8x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4) chia (x^3y)

(8x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4)

(8y + 6y^2 – 4y^4)

(6x^3y + 6x^3y^2 – 4x^3y^4)

(6y^3 – 4x^3y)

Câu 14:

Tấm hình chữ nhật (43 times 30), cắt 4 góc vuông cạnh (y^2 – 1). Chiều dài hình hộp là:

(x + y^2 + 41) (cm)

(x – 2y^2 + 1) (cm)

(x – 2y^2 + 2) (cm)

(x – 2y^2 – 1) (cm)

Câu 15:

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là (x + 43) (cm), chiều rộng (x + 30) (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh (y^2 + 1) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

( x^2 – 2y^2 ) (cm)

( x – 2y^2 + 28 ) (cm)

( x – y^2 ) (cm)

( x + 28 ) (cm)

Scroll to top