Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton là một trong những đề thi thuộcChương 3 – Động lực học trongchương trình Vật lý lớp 10. Đây là bài học trung tâm trong ba định luật Newton, cung cấp mối liên hệ định lượng giữa lực tác dụng và gia tốc chuyển động của một vật.

Trong đề thi này, học sinh cần nắm vững phát biểu và công thức của Định luật II Newton: ( vec{F} = mvec{a} ), trong đó ( vec{F} ) là hợp lực tác dụng lên vật, ( m ) là khối lượng và ( vec{a} ) là gia tốc của vật. Các trọng tâm cần chú ý bao gồm:phân tích các lực tác dụng lên vật, xác định hợp lực, suy ra chuyển động của vật dựa trên hướng và độ lớn của lực, cũng như vận dụng định luật trong các bài toán tính toán và phân tích hiện tượng thực tế. Đây là kiến thức thiết yếu để học sinh có thể giải quyết các dạng bài liên quan đến chuyển động biến đổi đều, lực ma sát, lực căng, lực trọng trường,…

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa:

  • Vận tốc và thời gian

  • Quãng đường và thời gian

  • Lực, khối lượng và gia tốc

  • Lực và vận tốc


2

Phát biểu đúng của định luật II Newton là:

  • Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng và tỉ lệ thuận với độ lớn của lực, tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

  • Lực càng lớn thì gia tốc càng nhỏ

  • Gia tốc và lực luôn vuông góc nhau

  • Gia tốc không phụ thuộc lực tác dụng


3

Biểu thức của định luật II Newton là:

  • ( F = m cdot v )

  • ( F = m cdot a )

  • ( F = m cdot g )

  • ( F = frac{m}{a} )


4

Đơn vị của lực trong hệ SI là:

  • kg

  • m/s

  • N (Newton)

  • J (Joule)


5

1 N là lực làm cho vật có khối lượng 1 kg thu được gia tốc là:

  • 9,8 m/s²

  • 1 m/s²

  • 10 m/s²

  • 0,1 m/s²


6

Nếu lực tác dụng lên vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi thì gia tốc:

  • Không đổi

  • Tăng gấp đôi

  • Giảm một nửa

  • Tăng bốn lần


7

Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, lực không đổi thì gia tốc:

  • Giảm một nửa

  • Tăng gấp đôi

  • Không đổi

  • Tăng bốn lần


8

Một vật có khối lượng 2 kg chịu lực 6 N, gia tốc của vật là:

  • 12 m/s²

  • 3 m/s²

  • 0,33 m/s²

  • 6 m/s²


9

Một vật chịu nhiều lực tác dụng, gia tốc xác định theo:

  • Lực lớn nhất

  • Tổng đại số các lực

  • Tổng vectơ các lực (hợp lực)

  • Trọng lực


10

Lực là nguyên nhân gây ra:

  • Vận tốc

  • Gia tốc

  • Trọng lượng

  • Chuyển vị


11

Nếu gia tốc của vật bằng 0 thì:

  • Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0

  • Vật không có khối lượng

  • Vật đứng yên

  • Vật chuyển động tròn


12

Khối lượng càng lớn thì:

  • Lực càng lớn

  • Gia tốc càng nhỏ nếu lực không đổi

  • Gia tốc càng lớn

  • Lực giảm


13

Nếu tổng lực tác dụng lên một vật khác 0 thì vật đó:

  • Đứng yên

  • Chuyển động tròn

  • Chuyển động có gia tốc

  • Chuyển động đều


14

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là:

  • m/s

  • m/s²

  • N

  • kg.m/s²


15

Một vật chịu lực 10 N, có gia tốc 2 m/s². Khối lượng vật là:

  • 20 kg

  • 5 kg

  • 2 kg

  • 0,2 kg


16

Nếu không có lực nào tác dụng lên vật, thì gia tốc của vật là:

  • Không xác định

  • Bằng 0

  • Lớn nhất

  • Bằng trọng lực


17

Lực và gia tốc có:

  • Hướng ngược nhau

  • Cùng hướng

  • Không liên quan

  • Lực vô hướng, gia tốc có hướng


18

Vật có khối lượng 3 kg chuyển động với gia tốc 4 m/s². Hợp lực tác dụng lên vật là:

  • 7 N

  • 12 N

  • 1,33 N

  • 0 N


19

Một vật đang chuyển động thẳng đều, khi chịu tác dụng lực không đổi, nó sẽ:

  • Dừng lại

  • Chuyển động tròn đều

  • Chuyển động nhanh dần đều

  • Bay lên


20

Lực có tác dụng làm vật thay đổi:

  • Khối lượng

  • Thời gian

  • Vận tốc (gia tốc)

  • Quỹ đạo luôn thẳng


21

Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật:

  • Không thay đổi vận tốc (gia tốc bằng 0)

  • Tăng tốc độ

  • Bay lên cao

  • Quay quanh trục


22

Một vật có khối lượng 10 kg, chịu lực kéo 20 N. Gia tốc là:

  • 0,5 m/s²

  • 2 m/s²

  • 5 m/s²

  • 200 m/s²


23

Tăng lực tác dụng lên vật 3 lần, khối lượng không đổi. Gia tốc:

  • Giảm 3 lần

  • Tăng 3 lần

  • Không đổi

  • Gấp đôi


24

Tác dụng một lực không đổi lên vật có khối lượng càng nhỏ thì:

  • Gia tốc càng lớn

  • Vật chuyển động tròn

  • Vật đứng yên

  • Gia tốc nhỏ


25

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:

  • Lực tác dụng

  • Khối lượng

  • Gia tốc

  • Vận tốc

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa:


2

Phát biểu đúng của định luật II Newton là:


3

Biểu thức của định luật II Newton là:


4

Đơn vị của lực trong hệ SI là:


5

1 N là lực làm cho vật có khối lượng 1 kg thu được gia tốc là:


6

Nếu lực tác dụng lên vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi thì gia tốc:


7

Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, lực không đổi thì gia tốc:


8

Một vật có khối lượng 2 kg chịu lực 6 N, gia tốc của vật là:


9

Một vật chịu nhiều lực tác dụng, gia tốc xác định theo:


10

Lực là nguyên nhân gây ra:


11

Nếu gia tốc của vật bằng 0 thì:


12

Khối lượng càng lớn thì:


13

Nếu tổng lực tác dụng lên một vật khác 0 thì vật đó:


14

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là:


15

Một vật chịu lực 10 N, có gia tốc 2 m/s². Khối lượng vật là:


16

Nếu không có lực nào tác dụng lên vật, thì gia tốc của vật là:


17

Lực và gia tốc có:


18

Vật có khối lượng 3 kg chuyển động với gia tốc 4 m/s². Hợp lực tác dụng lên vật là:


19

Một vật đang chuyển động thẳng đều, khi chịu tác dụng lực không đổi, nó sẽ:


20

Lực có tác dụng làm vật thay đổi:


21

Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật:


22

Một vật có khối lượng 10 kg, chịu lực kéo 20 N. Gia tốc là:


23

Tăng lực tác dụng lên vật 3 lần, khối lượng không đổi. Gia tốc:


24

Tác dụng một lực không đổi lên vật có khối lượng càng nhỏ thì:


25

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:


Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa:

Vận tốc và thời gian

Quãng đường và thời gian

Lực, khối lượng và gia tốc

Lực và vận tốc

Câu 2:

Phát biểu đúng của định luật II Newton là:

Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng và tỉ lệ thuận với độ lớn của lực, tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

Lực càng lớn thì gia tốc càng nhỏ

Gia tốc và lực luôn vuông góc nhau

Gia tốc không phụ thuộc lực tác dụng

Câu 3:

Biểu thức của định luật II Newton là:

( F = m cdot v )

( F = m cdot a )

( F = m cdot g )

( F = frac{m}{a} )

Câu 4:

Đơn vị của lực trong hệ SI là:

kg

m/s

N (Newton)

J (Joule)

Câu 5:

1 N là lực làm cho vật có khối lượng 1 kg thu được gia tốc là:

9,8 m/s²

1 m/s²

10 m/s²

0,1 m/s²

Câu 6:

Nếu lực tác dụng lên vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi thì gia tốc:

Không đổi

Tăng gấp đôi

Giảm một nửa

Tăng bốn lần

Câu 7:

Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, lực không đổi thì gia tốc:

Giảm một nửa

Tăng gấp đôi

Không đổi

Tăng bốn lần

Câu 8:

Một vật có khối lượng 2 kg chịu lực 6 N, gia tốc của vật là:

12 m/s²

3 m/s²

0,33 m/s²

6 m/s²

Câu 9:

Một vật chịu nhiều lực tác dụng, gia tốc xác định theo:

Lực lớn nhất

Tổng đại số các lực

Tổng vectơ các lực (hợp lực)

Trọng lực

Câu 10:

Lực là nguyên nhân gây ra:

Vận tốc

Gia tốc

Trọng lượng

Chuyển vị

Câu 11:

Nếu gia tốc của vật bằng 0 thì:

Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0

Vật không có khối lượng

Vật đứng yên

Vật chuyển động tròn

Câu 12:

Khối lượng càng lớn thì:

Lực càng lớn

Gia tốc càng nhỏ nếu lực không đổi

Gia tốc càng lớn

Lực giảm

Câu 13:

Nếu tổng lực tác dụng lên một vật khác 0 thì vật đó:

Đứng yên

Chuyển động tròn

Chuyển động có gia tốc

Chuyển động đều

Câu 14:

Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là:

m/s

m/s²

N

kg.m/s²

Câu 15:

Một vật chịu lực 10 N, có gia tốc 2 m/s². Khối lượng vật là:

20 kg

5 kg

2 kg

0,2 kg

Câu 16:

Nếu không có lực nào tác dụng lên vật, thì gia tốc của vật là:

Không xác định

Bằng 0

Lớn nhất

Bằng trọng lực

Câu 17:

Lực và gia tốc có:

Hướng ngược nhau

Cùng hướng

Không liên quan

Lực vô hướng, gia tốc có hướng

Câu 18:

Vật có khối lượng 3 kg chuyển động với gia tốc 4 m/s². Hợp lực tác dụng lên vật là:

7 N

12 N

1,33 N

0 N

Câu 19:

Một vật đang chuyển động thẳng đều, khi chịu tác dụng lực không đổi, nó sẽ:

Dừng lại

Chuyển động tròn đều

Chuyển động nhanh dần đều

Bay lên

Câu 20:

Lực có tác dụng làm vật thay đổi:

Khối lượng

Thời gian

Vận tốc (gia tốc)

Quỹ đạo luôn thẳng

Câu 21:

Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật:

Không thay đổi vận tốc (gia tốc bằng 0)

Tăng tốc độ

Bay lên cao

Quay quanh trục

Câu 22:

Một vật có khối lượng 10 kg, chịu lực kéo 20 N. Gia tốc là:

0,5 m/s²

2 m/s²

5 m/s²

200 m/s²

Câu 23:

Tăng lực tác dụng lên vật 3 lần, khối lượng không đổi. Gia tốc:

Giảm 3 lần

Tăng 3 lần

Không đổi

Gấp đôi

Câu 24:

Tác dụng một lực không đổi lên vật có khối lượng càng nhỏ thì:

Gia tốc càng lớn

Vật chuyển động tròn

Vật đứng yên

Gia tốc nhỏ

Câu 25:

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:

Lực tác dụng

Khối lượng

Gia tốc

Vận tốc

Scroll to top