Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 23 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng là một trong những đề thi thuộc CHƯƠNG 7: BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN, ÁP SUẤT CHẤT LỎNG trong chương trình Vật lý lớp 10. Đây là chủ đề nền tảng giúp học sinh hiểu rõ về các tính chất vật lý của chất lỏng và chất rắn, đặc biệt là mối liên hệ giữa khối lượng, thể tích và áp suất trong môi trường chất lỏng.

Trong bài học này, học sinh cần nắm chắc các khái niệm như: khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d), công thức tính áp suất chất lỏng (p = d.h), và cách áp dụng các công thức này trong các bài toán thực tế. Đây cũng là phần quan trọng trong việc giải thích nhiều hiện tượng tự nhiên như lực đẩy Archimedes, áp suất nước trong hồ, hay nguyên lý hoạt động của bình thông nhau.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là:

  • kg/m

  • kg/m³

  • N/m³

  • g/m³


2

Một vật có khối lượng 200g và thể tích 100cm³. Khối lượng riêng của vật là:

  • 0,5 kg/m³

  • 0,5 g/cm³

  • 2000 kg/m³

  • 2 kg/m³


3

Chất nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

  • Gỗ

  • Nước

  • Sắt

  • Dầu


4

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:

  • Thể tích chất lỏng

  • Độ sâu, khối lượng riêng của chất lỏng

  • Hình dạng bình

  • Diện tích đáy bình


5

Trong công thức p=D⋅hp = D cdot hp=D⋅h, D là gì?

  • Khối lượng

  • Lực tác dụng

  • Khối lượng riêng của chất lỏng

  • Diện tích mặt thoáng


6

Đơn vị của áp suất là:

  • kg/m²

  • Pa

  • N


7

1 Pa bằng:

  • 1 N/m²

  • 1 N/m³

  • 1 kg/m²

  • 10 N/cm²


8

Một chất lỏng có khối lượng riêng 1000 kg/m³, tại độ sâu 2 m thì áp suất là:

  • 500 Pa

  • 200 Pa

  • 2000 Pa

  • 1000 Pa


9

Khi độ sâu chất lỏng tăng thì áp suất sẽ:

  • Giảm

  • Không thay đổi

  • Tăng

  • Không xác định


10

Khi dùng cùng một chất lỏng, áp suất ở đáy các bình có cùng độ sâu sẽ:

  • Khác nhau

  • Bằng nhau

  • Phụ thuộc hình dạng bình

  • Phụ thuộc nhiệt độ


11

Trong cùng một chất lỏng, điểm nào ở sâu hơn thì:

  • Có áp suất nhỏ hơn

  • Có cùng áp suất

  • Có áp suất lớn hơn

  • Không có áp suất


12

Nước biển có khối lượng riêng lớn hơn nước ngọt, do đó áp suất ở cùng độ sâu trong nước biển sẽ:

  • Bằng nhau

  • Nhỏ hơn

  • Lớn hơn

  • Không xác định


13

Một hồ nước có độ sâu 3 m, khối lượng riêng nước là 1000 kg/m³. Áp suất tại đáy hồ là:

  • 300 Pa

  • 3000 Pa

  • 3 Pa

  • 30 Pa


14

Khối lượng riêng của nước là khoảng:

  • 1000 g/m³

  • 1 kg/m³

  • 1000 kg/m³

  • 10 kg/m³


15

Áp suất chất lỏng không phụ thuộc vào:

  • Độ sâu

  • Khối lượng riêng chất lỏng

  • Diện tích đáy bình

  • Vị trí điểm cần tính áp suất


16

Nếu chất lỏng nhẹ hơn thì áp suất tại cùng độ sâu sẽ:

  • Tăng

  • Giảm

  • Không thay đổi

  • Không xác định được


17

Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng ống chữ U để:

  • Đo áp suất chất lỏng

  • Đo lực

  • Đo thể tích

  • Đo khối lượng


18

Khi mực chất lỏng trong ống chữ U không bằng nhau, chứng tỏ:

  • Hai đầu có khối lượng khác nhau

  • Có sự chênh lệch áp suất

  • Hai đầu bằng nhau về áp lực

  • Bình không cân bằng


19

Trong các chất sau, chất nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?

  • Không khí

  • Dầu

  • Rượu

  • Nước


20

Một vật có thể tích 0,01 m³, khối lượng 8 kg. Khối lượng riêng của vật là:

  • 80 kg/m³

  • 800 kg/m³

  • 0,8 kg/m³

  • 8 kg/m³


21

Chất lỏng gây áp suất theo:

  • Mọi phương

  • Chỉ phương thẳng đứng

  • Chỉ phương ngang

  • Hướng từ trên xuống


22

Nếu chiều cao cột chất lỏng tăng gấp đôi thì áp suất:

  • Không đổi

  • Tăng gấp đôi

  • Giảm một nửa

  • Tăng gấp bốn


23

Nếu thay nước bằng dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn thì áp suất ở cùng độ sâu:

  • Không đổi

  • Giảm

  • Tăng

  • Bằng áp suất khí quyển

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/23
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là:


2

Một vật có khối lượng 200g và thể tích 100cm³. Khối lượng riêng của vật là:


3

Chất nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?


4

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:


5

Trong công thức p=D⋅hp = D cdot hp=D⋅h, D là gì?


6

Đơn vị của áp suất là:


7

1 Pa bằng:


8

Một chất lỏng có khối lượng riêng 1000 kg/m³, tại độ sâu 2 m thì áp suất là:


9

Khi độ sâu chất lỏng tăng thì áp suất sẽ:


10

Khi dùng cùng một chất lỏng, áp suất ở đáy các bình có cùng độ sâu sẽ:


11

Trong cùng một chất lỏng, điểm nào ở sâu hơn thì:


12

Nước biển có khối lượng riêng lớn hơn nước ngọt, do đó áp suất ở cùng độ sâu trong nước biển sẽ:


13

Một hồ nước có độ sâu 3 m, khối lượng riêng nước là 1000 kg/m³. Áp suất tại đáy hồ là:


14

Khối lượng riêng của nước là khoảng:


15

Áp suất chất lỏng không phụ thuộc vào:


16

Nếu chất lỏng nhẹ hơn thì áp suất tại cùng độ sâu sẽ:


17

Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng ống chữ U để:


18

Khi mực chất lỏng trong ống chữ U không bằng nhau, chứng tỏ:


19

Trong các chất sau, chất nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?


20

Một vật có thể tích 0,01 m³, khối lượng 8 kg. Khối lượng riêng của vật là:


21

Chất lỏng gây áp suất theo:


22

Nếu chiều cao cột chất lỏng tăng gấp đôi thì áp suất:


23

Nếu thay nước bằng dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn thì áp suất ở cùng độ sâu:


Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là:

kg/m

kg/m³

N/m³

g/m³

Câu 2:

Một vật có khối lượng 200g và thể tích 100cm³. Khối lượng riêng của vật là:

0,5 kg/m³

0,5 g/cm³

2000 kg/m³

2 kg/m³

Câu 3:

Chất nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

Gỗ

Nước

Sắt

Dầu

Câu 4:

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào:

Thể tích chất lỏng

Độ sâu, khối lượng riêng của chất lỏng

Hình dạng bình

Diện tích đáy bình

Câu 5:

Trong công thức p=D⋅hp = D cdot hp=D⋅h, D là gì?

Khối lượng

Lực tác dụng

Khối lượng riêng của chất lỏng

Diện tích mặt thoáng

Câu 6:

Đơn vị của áp suất là:

kg/m²

Pa

N

Câu 7:

1 Pa bằng:

1 N/m²

1 N/m³

1 kg/m²

10 N/cm²

Câu 8:

Một chất lỏng có khối lượng riêng 1000 kg/m³, tại độ sâu 2 m thì áp suất là:

500 Pa

200 Pa

2000 Pa

1000 Pa

Câu 9:

Khi độ sâu chất lỏng tăng thì áp suất sẽ:

Giảm

Không thay đổi

Tăng

Không xác định

Câu 10:

Khi dùng cùng một chất lỏng, áp suất ở đáy các bình có cùng độ sâu sẽ:

Khác nhau

Bằng nhau

Phụ thuộc hình dạng bình

Phụ thuộc nhiệt độ

Câu 11:

Trong cùng một chất lỏng, điểm nào ở sâu hơn thì:

Có áp suất nhỏ hơn

Có cùng áp suất

Có áp suất lớn hơn

Không có áp suất

Câu 12:

Nước biển có khối lượng riêng lớn hơn nước ngọt, do đó áp suất ở cùng độ sâu trong nước biển sẽ:

Bằng nhau

Nhỏ hơn

Lớn hơn

Không xác định

Câu 13:

Một hồ nước có độ sâu 3 m, khối lượng riêng nước là 1000 kg/m³. Áp suất tại đáy hồ là:

300 Pa

3000 Pa

3 Pa

30 Pa

Câu 14:

Khối lượng riêng của nước là khoảng:

1000 g/m³

1 kg/m³

1000 kg/m³

10 kg/m³

Câu 15:

Áp suất chất lỏng không phụ thuộc vào:

Độ sâu

Khối lượng riêng chất lỏng

Diện tích đáy bình

Vị trí điểm cần tính áp suất

Câu 16:

Nếu chất lỏng nhẹ hơn thì áp suất tại cùng độ sâu sẽ:

Tăng

Giảm

Không thay đổi

Không xác định được

Câu 17:

Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng ống chữ U để:

Đo áp suất chất lỏng

Đo lực

Đo thể tích

Đo khối lượng

Câu 18:

Khi mực chất lỏng trong ống chữ U không bằng nhau, chứng tỏ:

Hai đầu có khối lượng khác nhau

Có sự chênh lệch áp suất

Hai đầu bằng nhau về áp lực

Bình không cân bằng

Câu 19:

Trong các chất sau, chất nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Không khí

Dầu

Rượu

Nước

Câu 20:

Một vật có thể tích 0,01 m³, khối lượng 8 kg. Khối lượng riêng của vật là:

80 kg/m³

800 kg/m³

0,8 kg/m³

8 kg/m³

Câu 21:

Chất lỏng gây áp suất theo:

Mọi phương

Chỉ phương thẳng đứng

Chỉ phương ngang

Hướng từ trên xuống

Câu 22:

Nếu chiều cao cột chất lỏng tăng gấp đôi thì áp suất:

Không đổi

Tăng gấp đôi

Giảm một nửa

Tăng gấp bốn

Câu 23:

Nếu thay nước bằng dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn thì áp suất ở cùng độ sâu:

Không đổi

Giảm

Tăng

Bằng áp suất khí quyển

Scroll to top