Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu: 25 câu
Thời gian: 45 phút

Trắc nghiệm Vật lý 10: Tốc độ và vận tốc là một trong những đề thi thuộc CHƯƠNG 2 – ĐỘNG HỌC trong chương trình Vật lý lớp 10. Bài học này đóng vai trò quan trọng trong việc giúp học sinh phân biệt rõ ràng giữa tốc độ – đại lượng vô hướng đo độ nhanh chậm của chuyển động, và vận tốc – đại lượng vectơ có hướng, phản ánh cả độ lớn lẫn chiều chuyển động của vật.

Để làm tốt dạng trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc, học sinh cần nắm vững các kiến thức cốt lõi như: công thức tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình, mối liên hệ giữa độ dịch chuyển và quãng đường đi được, sự khác biệt giữa hai đại lượng này trong các tình huống chuyển động khác nhau (chuyển động thẳng, đổi hướng, vòng…). Đây là nền tảng quan trọng để học sinh hiểu sâu hơn về các khái niệm gia tốc, chuyển động biến đổi đều trong các bài học tiếp theo.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Nội dung bài trắc nghiệm

1

Tốc độ được xác định bằng công thức nào sau đây?

  • v = s/t.

  • v = t/s.

  • v = a.t.

  • v = s.a.


2

Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là

  • m.

  • s.

  • m/s.

  • m/s².


3

Đại lượng nào sau đây là đại lượng véc tơ?

  • Quãng đường.

  • Vận tốc.

  • Tốc độ.

  • Thời gian.


4

Độ lớn của vận tốc trùng với đại lượng nào trong các đại lượng sau?

  • Tốc độ.

  • Quãng đường.

  • Độ dịch chuyển.

  • Gia tốc.


5

Vận tốc mô tả

  • Mức độ nhanh chậm và hướng chuyển động của vật.

  • Quãng đường vật đi được.

  • Thời gian vật di chuyển.

  • Hình dạng quỹ đạo chuyển động.


6

Một người chạy được 100 m trong 20 s. Tốc độ trung bình của người đó là

  • 2 m/s.

  • 4 m/s.

  • 5 m/s.

  • 20 m/s.


7

Khi vật chuyển động thẳng đều thì vận tốc

  • Có độ lớn và hướng không đổi.

  • Luôn thay đổi.

  • Tăng dần theo thời gian.

  • Bằng 0.


8

Tốc độ là đại lượng

  • Có hướng.

  • Vô hướng.

  • Âm.

  • Luôn bằng vận tốc.


9

Nếu một vật quay lại vị trí ban đầu sau khi chuyển động, vận tốc trung bình là

  • Bằng tốc độ trung bình.

  • Bằng quãng đường chia thời gian.

  • Bằng 0.

  • Không xác định được.


10

Trong một chuyển động, nếu quãng đường tăng đều theo thời gian thì

  • Vận tốc giảm.

  • Vận tốc không đổi.

  • Vận tốc tăng.

  • Vận tốc bằng 0.


11

Tốc độ trung bình phụ thuộc vào

  • Độ dịch chuyển.

  • Quãng đường và thời gian.

  • Hướng chuyển động.

  • Khối lượng vật.


12

Khi biết độ dịch chuyển và thời gian, ta có thể tính được

  • Gia tốc.

  • Quãng đường.

  • Vận tốc trung bình.

  • Tốc độ tức thời.


13

Vận tốc trung bình được xác định bằng công thức nào sau đây?

  • v = s/t.

  • v = a.t.

  • v = Δx/Δt.

  • v = x/t.


14

Nếu tốc độ trung bình lớn thì vật chuyển động

  • Chậm.

  • Nhanh.

  • Không đổi.

  • Dừng lại.


15

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

  • km/h.

  • m/s.

  • m²/s.

  • cm/s.


16

Một ô tô đi được 90 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là

  • 40 km/h.

  • 60 km/h.

  • 70 km/h.

  • 80 km/h.


17

Vận tốc âm có ý nghĩa gì?

  • Vật chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn.

  • Vật đứng yên.

  • Vật đi nhanh hơn.

  • Vật chuyển động theo chiều dương.


18

Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc tức thời có đặc điểm gì?

  • Luôn không đổi.

  • Luôn tăng dần.

  • Bằng 0.

  • Luôn giảm dần.


19

Nếu vận tốc không đổi thì quãng đường đi được tỉ lệ

  • Nghịch với thời gian.

  • Thuận với thời gian.

  • Không liên quan đến thời gian.

  • Bằng thời gian chia vận tốc.


20

Một xe máy đi được 120 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của xe máy là

  • 40 km/h.

  • 50 km/h.

  • 60 km/h.

  • 70 km/h.


21

Khi vận tốc có độ lớn không đổi nhưng thay đổi hướng thì vật

  • Chuyển động thẳng đều.

  • Chuyển động biến đổi hướng.

  • Đứng yên.

  • Không chuyển động.


22

Tốc độ cho biết điều gì về chuyển động?

  • Mức độ nhanh chậm.

  • Hướng chuyển động.

  • Quỹ đạo chuyển động.

  • Khối lượng vật chuyển động.


23

Nếu vật có vận tốc bằng 0 thì điều đó có nghĩa là

  • Vật đang đứng yên.

  • Vật chuyển động thẳng đều.

  • Vật chuyển động nhanh dần.

  • Vật chuyển động chậm dần.


24

Vận tốc lớn hơn thì vật chuyển động

  • Chậm hơn.

  • Nhanh hơn.

  • Không đổi.

  • Dừng lại.


25

Để tăng vận tốc, ta có thể

  • Giảm quãng đường.

  • Giảm thời gian đi hết quãng đường.

  • Tăng thời gian.

  • Giữ thời gian không đổi.

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án
Số câu đã làm 0/25
Thời gian còn lại
45:00
Đã làm
Chưa làm
Kiểm tra lại
1

Tốc độ được xác định bằng công thức nào sau đây?


2

Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là


3

Đại lượng nào sau đây là đại lượng véc tơ?


4

Độ lớn của vận tốc trùng với đại lượng nào trong các đại lượng sau?


5

Vận tốc mô tả


6

Một người chạy được 100 m trong 20 s. Tốc độ trung bình của người đó là


7

Khi vật chuyển động thẳng đều thì vận tốc


8

Tốc độ là đại lượng


9

Nếu một vật quay lại vị trí ban đầu sau khi chuyển động, vận tốc trung bình là


10

Trong một chuyển động, nếu quãng đường tăng đều theo thời gian thì


11

Tốc độ trung bình phụ thuộc vào


12

Khi biết độ dịch chuyển và thời gian, ta có thể tính được


13

Vận tốc trung bình được xác định bằng công thức nào sau đây?


14

Nếu tốc độ trung bình lớn thì vật chuyển động


15

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?


16

Một ô tô đi được 90 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là


17

Vận tốc âm có ý nghĩa gì?


18

Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc tức thời có đặc điểm gì?


19

Nếu vận tốc không đổi thì quãng đường đi được tỉ lệ


20

Một xe máy đi được 120 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của xe máy là


21

Khi vận tốc có độ lớn không đổi nhưng thay đổi hướng thì vật


22

Tốc độ cho biết điều gì về chuyển động?


23

Nếu vật có vận tốc bằng 0 thì điều đó có nghĩa là


24

Vận tốc lớn hơn thì vật chuyển động


25

Để tăng vận tốc, ta có thể


Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Hoàn thành

Bạn muốn xem đáp án? Bấm vào đây nhé!

Làm lại bài thi

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Điểm số của bạn là

0/0

Hoàn thành!

0
Câu đúng
0
Câu sai
0
Câu phân vân

Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc

Thông tin
Làm trắc nghiệm
Đáp án

Đáp án chi tiết

Câu 1:

Tốc độ được xác định bằng công thức nào sau đây?

v = s/t.

v = t/s.

v = a.t.

v = s.a.

Câu 2:

Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là

m.

s.

m/s.

m/s².

Câu 3:

Đại lượng nào sau đây là đại lượng véc tơ?

Quãng đường.

Vận tốc.

Tốc độ.

Thời gian.

Câu 4:

Độ lớn của vận tốc trùng với đại lượng nào trong các đại lượng sau?

Tốc độ.

Quãng đường.

Độ dịch chuyển.

Gia tốc.

Câu 5:

Vận tốc mô tả

Mức độ nhanh chậm và hướng chuyển động của vật.

Quãng đường vật đi được.

Thời gian vật di chuyển.

Hình dạng quỹ đạo chuyển động.

Câu 6:

Một người chạy được 100 m trong 20 s. Tốc độ trung bình của người đó là

2 m/s.

4 m/s.

5 m/s.

20 m/s.

Câu 7:

Khi vật chuyển động thẳng đều thì vận tốc

Có độ lớn và hướng không đổi.

Luôn thay đổi.

Tăng dần theo thời gian.

Bằng 0.

Câu 8:

Tốc độ là đại lượng

Có hướng.

Vô hướng.

Âm.

Luôn bằng vận tốc.

Câu 9:

Nếu một vật quay lại vị trí ban đầu sau khi chuyển động, vận tốc trung bình là

Bằng tốc độ trung bình.

Bằng quãng đường chia thời gian.

Bằng 0.

Không xác định được.

Câu 10:

Trong một chuyển động, nếu quãng đường tăng đều theo thời gian thì

Vận tốc giảm.

Vận tốc không đổi.

Vận tốc tăng.

Vận tốc bằng 0.

Câu 11:

Tốc độ trung bình phụ thuộc vào

Độ dịch chuyển.

Quãng đường và thời gian.

Hướng chuyển động.

Khối lượng vật.

Câu 12:

Khi biết độ dịch chuyển và thời gian, ta có thể tính được

Gia tốc.

Quãng đường.

Vận tốc trung bình.

Tốc độ tức thời.

Câu 13:

Vận tốc trung bình được xác định bằng công thức nào sau đây?

v = s/t.

v = a.t.

v = Δx/Δt.

v = x/t.

Câu 14:

Nếu tốc độ trung bình lớn thì vật chuyển động

Chậm.

Nhanh.

Không đổi.

Dừng lại.

Câu 15:

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

km/h.

m/s.

m²/s.

cm/s.

Câu 16:

Một ô tô đi được 90 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô là

40 km/h.

60 km/h.

70 km/h.

80 km/h.

Câu 17:

Vận tốc âm có ý nghĩa gì?

Vật chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn.

Vật đứng yên.

Vật đi nhanh hơn.

Vật chuyển động theo chiều dương.

Câu 18:

Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc tức thời có đặc điểm gì?

Luôn không đổi.

Luôn tăng dần.

Bằng 0.

Luôn giảm dần.

Câu 19:

Nếu vận tốc không đổi thì quãng đường đi được tỉ lệ

Nghịch với thời gian.

Thuận với thời gian.

Không liên quan đến thời gian.

Bằng thời gian chia vận tốc.

Câu 20:

Một xe máy đi được 120 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của xe máy là

40 km/h.

50 km/h.

60 km/h.

70 km/h.

Câu 21:

Khi vận tốc có độ lớn không đổi nhưng thay đổi hướng thì vật

Chuyển động thẳng đều.

Chuyển động biến đổi hướng.

Đứng yên.

Không chuyển động.

Câu 22:

Tốc độ cho biết điều gì về chuyển động?

Mức độ nhanh chậm.

Hướng chuyển động.

Quỹ đạo chuyển động.

Khối lượng vật chuyển động.

Câu 23:

Nếu vật có vận tốc bằng 0 thì điều đó có nghĩa là

Vật đang đứng yên.

Vật chuyển động thẳng đều.

Vật chuyển động nhanh dần.

Vật chuyển động chậm dần.

Câu 24:

Vận tốc lớn hơn thì vật chuyển động

Chậm hơn.

Nhanh hơn.

Không đổi.

Dừng lại.

Câu 25:

Để tăng vận tốc, ta có thể

Giảm quãng đường.

Giảm thời gian đi hết quãng đường.

Tăng thời gian.

Giữ thời gian không đổi.

Scroll to top